Ford Tourneo Custom Second generation

Ford Tourneo Custom Second generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ford Tourneo Custom Second generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: V710 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175 km/h
Mô-men xoắn320–630 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)64,0–82,5 kWh

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 10 phiên bản của Ford Tourneo Custom Second generation

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20242.0 EcoBlue 4.93 FDR2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP179 g/km
20242.0 EcoBlue - 3.65 FDR2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,5–8,6 L/100 km WLTP196–225 g/km
20242.0 EcoBlue - 4.93 FDR2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP208 g/km
20242.0 EcoBlue - 4.93 FDR2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8–8,0 L/100 km WLTP179–208 g/km
20242.0 EcoBlue - 3.65 FDR2,0 L170 kW (231 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,5–8,6 L/100 km WLTP196–225 g/km
20232.0 EcoBlue 4.93 FDR2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP179 g/km
20232.0 EcoBlue - 3.65 FDR2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,5–8,6 L/100 km WLTP196–225 g/km
20232.0 EcoBlue - 4.93 FDR2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP208 g/km
20232.0 EcoBlue - 4.93 FDR2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8–8,0 L/100 km WLTP179–208 g/km
20232.0 EcoBlue - 3.65 FDR2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,5–8,6 L/100 km WLTP196–225 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.