Ford Ka Mk3

Ford Ka Mk3
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ford Ka Mk3 (2016–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: B562 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.930–3.940 mm RDW3.995–4.254 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW1.695 mm
Chiều cao1.520–1.570 mm RDW1.525 mm
Chiều dài cơ sở2.490 mm RDW2.491 mm
Vệt bánh trước1.409–1.495 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.397–1.481 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải955–1.041 kg RDW1.007–1.055 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.055–1.141 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.510–1.550 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh300–500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh300–500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–42 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa167–179 km/h RDW159–169 km/h
Mô-men xoắn102–215 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/70R14, 195/55R15, 165/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm96,6% (96,3–97,0)92,2%9.337
4–5 năm94,5% (94,3–94,7)91,0%51.592
6–8 năm91,9% (91,6–92,2)86,4%34.836

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe21,9%25,4%
Phanh11,9%17,1%
Đèn và hệ thống điện6,2%6,0%
Hệ thống treo3,6%7,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,2%6,3%
Hệ thống lái2,6%0,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 34 phiên bản của Ford Ka Mk3

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2018–20201,2 L63 kW (86 PS)Xăng120 g/km84.056
2018–20201,2 L62 kW (84 PS)Xăng119–122 g/km33.568
2016–20191,2 L51 kW (69 PS)Xăng114 g/km7.896
2018–20191,2 L52 kW (71 PS)Xăng117 g/km6.100
2018–20191,2 L51 kW (69 PS)Xăng117 g/km5.692
2018–20191,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel102–104 g/km4.566
2016–20191,2 L63 kW (86 PS)Xăng113–114 g/km152.288
2018–20191,5 L69 kW (94 PS)Dầu diesel104 g/km1.062
2018–20191,5 L–Xăng105 g/km88
20191,2 L70 kW (95 PS)Xăng119 g/km18
2016–20191,2 L52 kW (71 PS)Xăng112–114 g/km24.900
20191,5 L62 kW (84 PS)Dầu diesel99 g/km12
20181,2 L63 kW (86 PS)Nhiên liệu khác65 g/km958
20181,5 L70 kW (95 PS)Nhiên liệu khác57 g/km240
20181,2 L52 kW (71 PS)Nhiên liệu khác65 g/km174
2016–20181,2 L51 kW (69 PS)Xăng115–117 g/km39.836
20171,2 L95 kW (129 PS)Xăng114 g/km536
20171,2 L70 kW (95 PS)Xăng114 g/km66
2016–20171,2 L51 kW (69 PS)LPG106–112 g/km2.718
20161,2 L–Xăng115 g/km48

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20201.2L Ti-VCT1,2 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
20201.2L Ti-VCT1,2 L63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9–6,5 L/100 km WLTP133–146 g/km
20201.5 TDCi1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7–5,0 L/100 km WLTP123–131 g/km
20191.2L Ti-VCT1,2 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP–
20191.2L Ti-VCT1,2 L63 kW (86 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9–6,5 L/100 km WLTP–
20191.5 TDCi1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7–5,0 L/100 km WLTP–
20181.2L Ti-VCT (70PS)1,2 L52 kW (70 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
20181.2L Ti-VCT (85PS) Active Series1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC129 g/km
20181.2L Ti-VCT (85PS) Non-Active Series1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2016–20181.2 Ti-VCT (70PS)1,2 L52 kW (70 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2016–20181.2 Ti-VCT (85PS)1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
20181.2 Ti-VCT (85PS) (Colour Edition)1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC120 g/km
20181.5L TDCi (95PS) Non-Active Series1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,7 L/100 km NEDC99 g/km
20181.5L TDCi (95PS) Active Series1,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.