Ford Ka Mk1

Ford Ka Mk1 (1996–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: BE146 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.620 mm RDW | 3.620–3.650 mm |
| Chiều rộng | 1.660 mm RDW | 1.631–1.695 mm |
| Chiều cao | 1.390–1.506 mm Traficom | 1.368–1.409 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.450 mm RDW | 2.452 mm |
| Vệt bánh trước | 1.392–1.395 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.408–1.411 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 862–865 kg RDW | 820–962 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 962–965 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.265 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – |
| Số cửa | 2 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 155 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 99–106 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 155/70R13, 155/65R14, 165/65R13, 165/60R14
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 55,9% (55,5–56,3) | 69,2% | 69.957 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 60,4% | 41,6% |
| Lốp xe | 34,3% | 31,2% |
| Phanh | 29,3% | 36,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 28,4% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 26,5% | 18,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 20,6% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 12 phiên bản của Ford Ka Mk1
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006–20091.3 Duratec - no AC (14 inch tyre) · 1.3 Duratec (no AC) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2006–20091.3 Duratec - with AC (14 inch tyre) · 1.3 Duratec (with AC) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2006–20091.3 Duratec - no AC (13 inch tyre) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2006–20091.3 Duratec - with AC (13 inch tyre) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2006–20091.6 Duratec Sportka | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2003–20041.3 8V (14 inch tyre) · 1.3 8V | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2003–20041.3 8V (14 inch tyre) + A/Con (4.06 FDR) · 1.3 8V + A/Con | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2003–20041.6 SOHC EFI "Sport Ka" (16 inch tyre) · 1.6i 8V | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2001–20031.3 EFi (13 inch tyre) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2000–20031.3 EFi (14 inch tyre) · 1.3 EFi (14 inch tyre) + A/C · 1.3 EFi (14 inch tyre) + A/Con | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2000–20031.3 EFi (13 inch tyre) · 1.3 EFi (13 inch tyre) + A/Con | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2002–20031.3 EFi (14 inch tyre) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 157 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





