Ford Fiesta Mk7

Ford Fiesta Mk7
Ảnh: Just a Man / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Ford Fiesta Mk7 (2010–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 140 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: B299, B409 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.970–3.980 mm RDW4.060–4.410 mm TC–
Chiều rộng1.710–1.720 mm RDW1.720 mm TC–
Chiều cao1.430–1.500 mm RDW1.450–1.480 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.490 mm RDW2.490 mm TC2.489 mm
Vệt bánh trước1.472–1.493 mm ASTRA1.460–1.470 mm TC–
Vệt bánh sau1.460–1.481 mm ASTRA1.450–1.470 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.151–1.244 kg TC966–1.244 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.041–1.130 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.490–1.565 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh500–900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–565 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––295 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.407 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa152–195 km/h RDW–152–230 km/h
Mô-men xoắn105–215 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 195/45R16, 195/50R15, 205/40R17, 195/55R15, 195/50R16, 195/60R15

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2019: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm90,4% (90,2–90,6)91,0%84.710
6–8 năm83,8% (83,7–83,8)86,4%817.794
9–12 năm76,0% (75,9–76,1)77,9%1.143.256
Từ 13 năm trở lên68,9% (68,8–69,0)69,2%482.029

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe34,3%30,0%
Hệ thống treo33,3%24,6%
Phanh20,2%26,6%
Đèn và hệ thống điện19,0%16,3%
Thân xe, khung gầm và kết cấu7,2%8,0%
Hệ thống lái7,0%4,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.164 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2019. 129 vụ tai nạn · 25 vụ cháy · 132 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 1.445
  • Động cơ 506
  • Thân xe và kết cấu 393
  • Hệ thống điện 316
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 194
  • Khóa và chốt 133

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 140 phiên bản của Ford Fiesta Mk7

Hiển thị tất cả 140 phiên bản

Liên minh Châu Âu 86 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20171,0 L59 kW (80 PS)Xăng100–102 g/km284.592
2011–20171,2 L60 kW (82 PS)Xăng120–129 g/km894.913
20171,0 L74 kW (101 PS)Nhiên liệu khác100 g/km68.374
2012–20171,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel91–100 g/km370.033
20171,1 L63 kW (86 PS)Xăng103 g/km37.870
20171,5 L63 kW (86 PS)Dầu diesel89 g/km19.564
2011–20171,2 L44 kW (60 PS)Xăng120–127 g/km520.508
2011–20171,4 L71 kW (97 PS)LPG114–119 g/km122.902
2013–20171,6 L134 kW (182 PS)Xăng138–139 g/km121.620
20171,1 L52 kW (71 PS)Xăng103 g/km12.372
2012–20171,0 L92 kW (125 PS)Xăng99–100 g/km50.709
20171,0 L73 kW (99 PS)Xăng100 g/km10.196
2015–20171,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel87–90 g/km46.802
2014–20171,0 L103 kW (140 PS)Xăng103–105 g/km14.586
2012–20171,0 L48 kW (65 PS)Xăng99–102 g/km46.833
20171,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel89 g/km2.464
20171,2 L90 kW (122 PS)Xăng122 g/km2.216
2012–20171,0 L74 kW (101 PS)Xăng100–108 g/km757.868
2016–20171,6 L147 kW (200 PS)Xăng140–142 g/km3.182
20171,0 L111 kW (151 PS)Xăng105 g/km1.216
2011–20171,4 L71 kW (97 PS)Xăng125–142 g/km147.093
20171,5 L83 kW (113 PS)Dầu diesel94 g/km626
20171,0 L110 kW (150 PS)Xăng98 g/km592
20171,1 L95 kW (129 PS)Xăng107 g/km540
20171,4 L107 kW (145 PS)Xăng130 g/km402
20171,2 L66 kW (90 PS)Xăng122 g/km200
20171,6 L221 kW (300 PS)Xăng140 g/km162
20171,0 L89 kW (121 PS)Xăng105 g/km160
20171,5 L95 kW (129 PS)Dầu diesel93 g/km160
20171,0 L138 kW (188 PS)Xăng98 g/km76
2012–20171,6 L77 kW (105 PS)Xăng138–139 g/km4.970
20171,5 L105 kW (143 PS)Dầu diesel94 g/km72
20171,0 L155 kW (211 PS)Xăng104 g/km68
20171,1 L78 kW (106 PS)Xăng99 g/km68
20171,6 L201 kW (273 PS)Xăng140 g/km48
2012–20171,2 L55 kW (75 PS)Xăng146–147 g/km20
20161,2 L60 kW (82 PS)LPG122 g/km4.618
20161,0 L92 kW (125 PS)LPG99 g/km764
20161,0 L74 kW (101 PS)LPG105 g/km296
2011–20161,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel88–103 g/km209.127
2014–20161,5 L55 kW (75 PS)Xăng94–98 g/km78
2011–20161,4 L50 kW (68 PS)Dầu diesel112–125 g/km2.067
2015–20161,0 L–Xăng109–113 g/km26
2010–20151,2 L–Dầu diesel113–122 g/km52
2013–20151,0 L–Dầu diesel99–107 g/km22
2010–2014––Xăng117–135 g/km27.164
2010–2014––Dầu diesel97–109 g/km3.714
20141,4 L60 kW (82 PS)Xăng130 g/km22
20141,2 L60 kW (82 PS)Dầu diesel120 g/km20
2011–20141,4 L51 kW (69 PS)Dầu diesel105–107 g/km2.684
20141,2 L74 kW (101 PS)Xăng120 g/km12
20141,6 L70 kW (95 PS)Xăng95 g/km10
20131,2 L60 kW (82 PS)Nhiên liệu khác124 g/km13.160
20131,0 L–Nhiên liệu khác102 g/km6.034
20131,5 L–Nhiên liệu khác98 g/km4.250
20131,6 L–Nhiên liệu khác98 g/km2.284
2011–20131,4 L52 kW (71 PS)Dầu diesel105–107 g/km269.751
20131,6 L–Nhiên liệu khác137 g/km214
20131,4 L–Nhiên liệu khác107 g/km206
2012–20131,2 L53 kW (72 PS)Khí tự nhiên105–106 g/km64
2011–20131,6 L99 kW (135 PS)Xăng139 g/km3.690
2011–20131,6 L88 kW (120 PS)Xăng132–134 g/km37.171
2010–20131,4 L–Nhiên liệu khác116–130 g/km126
2011–20121,4 L68 kW (92 PS)LPG114–115 g/km398
2011–20121,6 L98 kW (133 PS)Xăng139 g/km80
20121,2 L44 kW (60 PS)LPG126 g/km16
2010–20121,4 L–Xăng110–122 g/km36
20111,3 L62 kW (84 PS)Xăng129 g/km998
20111,2 L47 kW (64 PS)Xăng127 g/km978
20111,3 L60 kW (82 PS)Xăng130 g/km64
20111,2 L–Khí tự nhiên129 g/km62
20111,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel108 g/km44
20111,3 L–Xăng132 g/km24
20111,3 L44 kW (60 PS)Xăng144 g/km22
2010–20112,5 L–Xăng134–136 g/km48
20111,6 L55 kW (75 PS)Dầu diesel107 g/km16
20101,2 L–Xăng130 g/km312.928
20101,4 L–Dầu diesel110 g/km182.370
20101,6 L–Dầu diesel106 g/km101.806
20101,4 L–Xăng139 g/km87.534
20101,4 L–LPG116 g/km64.182
20101,6 L–Xăng137 g/km24.500
2010––Nhiên liệu khác130 g/km2.394
20101,3 L–Xăng161 g/km30
20101,5 L–Xăng133 g/km22
20101,8 L–Xăng167 g/km10

Pháp 54 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015FIESTA 3P 1250 (60ch) BVM5–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2015FIESTA 5P 1250 (60ch) BVM5–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2013–2015FIESTA 3P 1500 TDCi (75ch) FAP–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2013–2015FIESTA 5P 1500 TDCi (75ch) FAP–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2014–2015FIESTA 3P 1000 S&S (80ch)–59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 5P 1000 S&S (80ch) · FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (80ch) BVM5–59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (80ch) BVM5–59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 3P 1250 (82ch) BVM5–60 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2015FIESTA 5P 1250 (82ch) BVM5–60 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2015FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) ECOnetic BVM5–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,2 L/100 km NEDC82 g/km
2015FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) ECOnetic BVM5–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,2 L/100 km NEDC82 g/km
2015FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) BVM5–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2015FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) BVM5–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2013–2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (100ch)–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013–2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (100ch)–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2014–2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost (100ch) PowerShift–74 kW (101 PS)XăngTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC114 g/km
2014–2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost (100ch) PowerShift–74 kW (101 PS)XăngTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC114 g/km
2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013–2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (125ch)–92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013–2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (125ch)–92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (125ch) BVM5–92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (125ch) BVM5–92 kW (125 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (140ch) BVM5–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC104 g/km
2015FIESTA 3P ST 1600 EcoBoost (182ch) · FIESTA 3P 1600 EcoBoost (182ch) BVM6–134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2012–2014FIESTA 3P 1250 (60ch)–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,4 L/100 km NEDC120–124 g/km
2012–2014FIESTA 5P 1250 (60ch)–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,4 L/100 km NEDC120–124 g/km
2014FIESTA 5P 1000 S&S (80ch)–59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2012–2014FIESTA 3P 1250 (82ch)–60 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,4 L/100 km NEDC120–124 g/km
2012–2014FIESTA 5P 1250 (82ch)–60 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,4 L/100 km NEDC120–124 g/km
2014FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) ECOnétic FAP S&S–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC85 g/km
2012–2014FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) FAP–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6–4,1 L/100 km NEDC95–107 g/km
2014FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) ECOnétic FAP S&S–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC85 g/km
2012–2014FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) FAP–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,6–4,1 L/100 km NEDC95–107 g/km
2013–2014FIESTA 3P ST 1600 EcoBoost (182ch)–134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2013FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (80ch)–59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (80ch)–59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOnétic–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC87 g/km
2013FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOnétic–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC87 g/km
2013FIESTA 3P 1600 Duratec (105ch) PowerShift–77 kW (105 PS)XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2013FIESTA 5P 1600 Duratec (105ch) PowerShift–77 kW (105 PS)XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2012FIESTA 3P 1400 TDCi (70ch) FAP–51 kW (69 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2012FIESTA 5P 1400 TDCi (70ch) FAP–51 kW (69 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2012FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOn‚tic–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC87 g/km
2012FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOn‚tic–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,3 L/100 km NEDC87 g/km
2012FIESTA 3P 1400 (96ch)–71 kW (97 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km
2012FIESTA 3P 1400 (96ch) BVA4–71 kW (97 PS)XăngTự động 4 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012FIESTA 5P 1400 (96ch)–71 kW (97 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km
2012FIESTA 5P 1400 (96ch) BVA4–71 kW (97 PS)XăngTự động 4 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012FIESTA 3P 1600 (120ch)–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC132 g/km
2012FIESTA 5P 1600 (120ch)–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC132 g/km
2012FIESTA 3P 1600 Ti-VCT (134ch)–98 kW (133 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.