Ford Fiesta Mk7

Ford Fiesta Mk7 (2010–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 140 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.
Mã mẫu xe: B299, B409 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.970–3.980 mm RDW | 4.060–4.410 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.710–1.720 mm RDW | 1.720 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.430–1.500 mm RDW | 1.450–1.480 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.490 mm RDW | 2.490 mm TC | 2.489 mm |
| Vệt bánh trước | 1.472–1.493 mm ASTRA | 1.460–1.470 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.460–1.481 mm ASTRA | 1.450–1.470 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.151–1.244 kg TC | 966–1.244 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.041–1.130 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.490–1.565 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 500–900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500–565 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 295 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.407 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 152–195 km/h RDW | – | 152–230 km/h |
| Mô-men xoắn | 105–215 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 195/45R16, 195/50R15, 205/40R17, 195/55R15, 195/50R16, 195/60R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2019: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 90,4% (90,2–90,6) | 91,0% | 84.710 |
| 6–8 năm | 83,8% (83,7–83,8) | 86,4% | 817.794 |
| 9–12 năm | 76,0% (75,9–76,1) | 77,9% | 1.143.256 |
| Từ 13 năm trở lên | 68,9% (68,8–69,0) | 69,2% | 482.029 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 34,3% | 30,0% |
| Hệ thống treo | 33,3% | 24,6% |
| Phanh | 20,2% | 26,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 19,0% | 16,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 7,2% | 8,0% |
| Hệ thống lái | 7,0% | 4,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
3.164 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2019. 129 vụ tai nạn · 25 vụ cháy · 132 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 1.445
- Động cơ 506
- Thân xe và kết cấu 393
- Hệ thống điện 316
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 194
- Khóa và chốt 133
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 140 phiên bản của Ford Fiesta Mk7
Hiển thị tất cả 140 phiên bản
Liên minh Châu Âu 86 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2017 | 1,0 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | 100–102 g/km | 284.592 |
| 2011–2017 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | 120–129 g/km | 894.913 |
| 2017 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Nhiên liệu khác | 100 g/km | 68.374 |
| 2012–2017 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 91–100 g/km | 370.033 |
| 2017 | 1,1 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 103 g/km | 37.870 |
| 2017 | 1,5 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | 89 g/km | 19.564 |
| 2011–2017 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | 120–127 g/km | 520.508 |
| 2011–2017 | 1,4 L | 71 kW (97 PS) | LPG | 114–119 g/km | 122.902 |
| 2013–2017 | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | 138–139 g/km | 121.620 |
| 2017 | 1,1 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | 103 g/km | 12.372 |
| 2012–2017 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 99–100 g/km | 50.709 |
| 2017 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 100 g/km | 10.196 |
| 2015–2017 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 87–90 g/km | 46.802 |
| 2014–2017 | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 103–105 g/km | 14.586 |
| 2012–2017 | 1,0 L | 48 kW (65 PS) | Xăng | 99–102 g/km | 46.833 |
| 2017 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 89 g/km | 2.464 |
| 2017 | 1,2 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 122 g/km | 2.216 |
| 2012–2017 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 100–108 g/km | 757.868 |
| 2016–2017 | 1,6 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 140–142 g/km | 3.182 |
| 2017 | 1,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | 105 g/km | 1.216 |
| 2011–2017 | 1,4 L | 71 kW (97 PS) | Xăng | 125–142 g/km | 147.093 |
| 2017 | 1,5 L | 83 kW (113 PS) | Dầu diesel | 94 g/km | 626 |
| 2017 | 1,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 98 g/km | 592 |
| 2017 | 1,1 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 107 g/km | 540 |
| 2017 | 1,4 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | 130 g/km | 402 |
| 2017 | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 122 g/km | 200 |
| 2017 | 1,6 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 140 g/km | 162 |
| 2017 | 1,0 L | 89 kW (121 PS) | Xăng | 105 g/km | 160 |
| 2017 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | 93 g/km | 160 |
| 2017 | 1,0 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | 98 g/km | 76 |
| 2012–2017 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 138–139 g/km | 4.970 |
| 2017 | 1,5 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 94 g/km | 72 |
| 2017 | 1,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 104 g/km | 68 |
| 2017 | 1,1 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | 99 g/km | 68 |
| 2017 | 1,6 L | 201 kW (273 PS) | Xăng | 140 g/km | 48 |
| 2012–2017 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 146–147 g/km | 20 |
| 2016 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | LPG | 122 g/km | 4.618 |
| 2016 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | LPG | 99 g/km | 764 |
| 2016 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | LPG | 105 g/km | 296 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 88–103 g/km | 209.127 |
| 2014–2016 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 94–98 g/km | 78 |
| 2011–2016 | 1,4 L | 50 kW (68 PS) | Dầu diesel | 112–125 g/km | 2.067 |
| 2015–2016 | 1,0 L | – | Xăng | 109–113 g/km | 26 |
| 2010–2015 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 113–122 g/km | 52 |
| 2013–2015 | 1,0 L | – | Dầu diesel | 99–107 g/km | 22 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 117–135 g/km | 27.164 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 97–109 g/km | 3.714 |
| 2014 | 1,4 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | 130 g/km | 22 |
| 2014 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Dầu diesel | 120 g/km | 20 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | 105–107 g/km | 2.684 |
| 2014 | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 120 g/km | 12 |
| 2014 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | 95 g/km | 10 |
| 2013 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Nhiên liệu khác | 124 g/km | 13.160 |
| 2013 | 1,0 L | – | Nhiên liệu khác | 102 g/km | 6.034 |
| 2013 | 1,5 L | – | Nhiên liệu khác | 98 g/km | 4.250 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 98 g/km | 2.284 |
| 2011–2013 | 1,4 L | 52 kW (71 PS) | Dầu diesel | 105–107 g/km | 269.751 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 137 g/km | 214 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 107 g/km | 206 |
| 2012–2013 | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Khí tự nhiên | 105–106 g/km | 64 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | 139 g/km | 3.690 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 132–134 g/km | 37.171 |
| 2010–2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 116–130 g/km | 126 |
| 2011–2012 | 1,4 L | 68 kW (92 PS) | LPG | 114–115 g/km | 398 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 98 kW (133 PS) | Xăng | 139 g/km | 80 |
| 2012 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | LPG | 126 g/km | 16 |
| 2010–2012 | 1,4 L | – | Xăng | 110–122 g/km | 36 |
| 2011 | 1,3 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | 129 g/km | 998 |
| 2011 | 1,2 L | 47 kW (64 PS) | Xăng | 127 g/km | 978 |
| 2011 | 1,3 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | 130 g/km | 64 |
| 2011 | 1,2 L | – | Khí tự nhiên | 129 g/km | 62 |
| 2011 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 108 g/km | 44 |
| 2011 | 1,3 L | – | Xăng | 132 g/km | 24 |
| 2011 | 1,3 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | 144 g/km | 22 |
| 2010–2011 | 2,5 L | – | Xăng | 134–136 g/km | 48 |
| 2011 | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 107 g/km | 16 |
| 2010 | 1,2 L | – | Xăng | 130 g/km | 312.928 |
| 2010 | 1,4 L | – | Dầu diesel | 110 g/km | 182.370 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 106 g/km | 101.806 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 139 g/km | 87.534 |
| 2010 | 1,4 L | – | LPG | 116 g/km | 64.182 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 137 g/km | 24.500 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 130 g/km | 2.394 |
| 2010 | 1,3 L | – | Xăng | 161 g/km | 30 |
| 2010 | 1,5 L | – | Xăng | 133 g/km | 22 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 167 g/km | 10 |
Pháp 54 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015FIESTA 3P 1250 (60ch) BVM5 | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1250 (60ch) BVM5 | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013–2015FIESTA 3P 1500 TDCi (75ch) FAP | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2013–2015FIESTA 5P 1500 TDCi (75ch) FAP | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2014–2015FIESTA 3P 1000 S&S (80ch) | – | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1000 S&S (80ch) · FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (80ch) BVM5 | – | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (80ch) BVM5 | – | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1250 (82ch) BVM5 | – | 60 kW (82 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1250 (82ch) BVM5 | – | 60 kW (82 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) ECOnetic BVM5 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,2 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) ECOnetic BVM5 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,2 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) BVM5 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) BVM5 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2013–2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (100ch) | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014–2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost (100ch) PowerShift | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost (100ch) PowerShift | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (100ch) BVM5 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (125ch) | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (125ch) BVM5 | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (125ch) BVM5 | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (140ch) BVM5 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015FIESTA 3P ST 1600 EcoBoost (182ch) · FIESTA 3P 1600 EcoBoost (182ch) BVM6 | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012–2014FIESTA 3P 1250 (60ch) | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 120–124 g/km |
| 2012–2014FIESTA 5P 1250 (60ch) | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 120–124 g/km |
| 2014FIESTA 5P 1000 S&S (80ch) | – | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2014FIESTA 3P 1250 (82ch) | – | 60 kW (82 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 120–124 g/km |
| 2012–2014FIESTA 5P 1250 (82ch) | – | 60 kW (82 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 120–124 g/km |
| 2014FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) ECOnétic FAP S&S | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2012–2014FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) FAP | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6–4,1 L/100 km NEDC | 95–107 g/km |
| 2014FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) ECOnétic FAP S&S | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2012–2014FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) FAP | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6–4,1 L/100 km NEDC | 95–107 g/km |
| 2013–2014FIESTA 3P ST 1600 EcoBoost (182ch) | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2013FIESTA 3P 1000 EcoBoost S&S (80ch) | – | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013FIESTA 5P 1000 EcoBoost S&S (80ch) | – | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOnétic | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2013FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOnétic | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2013FIESTA 3P 1600 Duratec (105ch) PowerShift | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2013FIESTA 5P 1600 Duratec (105ch) PowerShift | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012FIESTA 3P 1400 TDCi (70ch) FAP | – | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2012FIESTA 5P 1400 TDCi (70ch) FAP | – | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2012FIESTA 3P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOntic | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2012FIESTA 5P 1600 TDCi (95ch) FAP ECOntic | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2012FIESTA 3P 1400 (96ch) | – | 71 kW (97 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012FIESTA 3P 1400 (96ch) BVA4 | – | 71 kW (97 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012FIESTA 5P 1400 (96ch) | – | 71 kW (97 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012FIESTA 5P 1400 (96ch) BVA4 | – | 71 kW (97 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012FIESTA 3P 1600 (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012FIESTA 5P 1600 (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012FIESTA 3P 1600 Ti-VCT (134ch) | – | 98 kW (133 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





