Ford F-250 ninth generation

Ford F-250 ninth generation
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Ford F-250 ninth generation (1992–1997): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.006–6.322 mm
Chiều rộng2.007 mm
Chiều dài cơ sở2.967–4.277 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.104 khiếu nại cho các đời xe từ 1992–1997. 57 vụ tai nạn · 110 vụ cháy · 31 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 112
  • Phanh 100
  • Lốp xe 85
  • Hệ thống nhiên liệu 72
  • Hộp số và hệ truyền động 69
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 52

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 23 phiên bản của Ford F-250 ninth generation

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Hoa Kỳ 15 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1997(FFS), CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1997(FFS)4,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1997(FFS), CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1997(FFS)4,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1997(FFS), CLKUP5,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1997(FFS), CLKUP5,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1992–1996(FFS)4,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1993–1996(FFS), CLKUP4,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13–15 MPG (15,7–18,1 L/100 km) EPA368–425 g/km
1993–1996(FFS), CLKUP5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1992–1996(FFS)5,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1994–1996(FFS), CLKUP5,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1992–1993(FFS), Creeper4,9 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1992–1993(FFS), Creeper5,0 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1992(FFS)4,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1992(FFS)5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1997Pickup truck: Standard4,6 LXăngTự động 4 cấp15,7–16,7 L/100 km 5 chu kỳ361–384 g/km
1997Pickup truck: Standard4,6 LXăngSố sàn 5 cấp16,4–16,6 L/100 km 5 chu kỳ377–382 g/km
1997Pickup truck: Standard5,4 LXăngTự động 4 cấp16,8–17,6 L/100 km 5 chu kỳ386–405 g/km
1995–1996Pickup truck: Standard4,9 LXăngTự động 4 cấp16,7–17,5 L/100 km 5 chu kỳ384–403 g/km
1995–1996Pickup truck: Standard4,9 LXăngSố sàn 5 cấp15,8–16,2 L/100 km 5 chu kỳ363–373 g/km
1995–1996Pickup truck: Standard5,0 LXăngTự động 4 cấp16,6–17,0 L/100 km 5 chu kỳ382–391 g/km
1995–1996Pickup truck: Standard5,0 LXăngSố sàn 5 cấp15,9–16,5 L/100 km 5 chu kỳ366–380 g/km
1995–1996Pickup truck: Standard5,8 LXăngTự động 4 cấp17,4–18,1 L/100 km 5 chu kỳ400–416 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.