Ford F-250 first generation Super Duty

Ford F-250 tenth generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ tenth generation.Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Ford F-250 first generation Super Duty (1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.644–6.655 mm
Chiều rộng2.029–2.426 mm
Chiều cao1.935–2.078 mm
Chiều dài cơ sở3.480–4.379 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải450 kg
Hiệu năng
Mô-men xoắn450 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, ja). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 10 phiên bản của Ford F-250 first generation Super Duty

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
19994,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1999CLKUP4,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
19994,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1999CLKUP5,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1999NGV, CLKUP5,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA364 g/km
1999CLKUP5,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999Pickup truck: Standard4,6 LXăngTự động 4 cấp16,8–18,2 L/100 km 5 chu kỳ386–419 g/km
1999Pickup truck: Standard4,6 LXăngSố sàn 5 cấp16,4–17,8 L/100 km 5 chu kỳ377–409 g/km
1999Pickup truck: Standard5,4 LXăngTự động 4 cấp17,1–19,3 L/100 km 5 chu kỳ393–444 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.