Fiat Talento II

Fiat Talento II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Fiat Talento II (2016–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: X82 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài5.000–5.400 mm RDW
Chiều rộng1.960 mm RDW
Chiều cao1.970 mm RDW
Chiều dài cơ sở3.100–3.500 mm RDW
Vệt bánh trước1.615–1.631 mm ASTRA
Vệt bánh sau1.628–1.644 mm ASTRA
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.782–1.962 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.882–2.062 kg RDW
Tổng khối lượng xe2.830–3.020 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi8–9 RDW
Số cửa3–4 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa166–177 km/h RDW
Mô-men xoắn260–350 Nm ASTRA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 205/65R16, 215/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm83,2% (80,3–85,8)92,2%710
4–5 năm80,4% (78,8–81,9)91,0%2.446
6–8 năm74,5% (72,6–76,3)86,4%2.146

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo26,4%7,6%
Phanh25,1%17,1%
Lốp xe21,8%25,4%
Đèn và hệ thống điện15,1%6,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)11,3%6,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ9,0%2,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 13 phiên bản của Fiat Talento II

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2019–20202,0 L107 kW (145 PS)Dầu diesel150–151 g/km8.208
2019–20202,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel151–154 g/km1.479
2018–20201,6 L89 kW (121 PS)Dầu diesel165–170 g/km6.522
20202,0 L1.000 kW (1.360 PS)Dầu diesel149 g/km44
20202,0 L99 kW (135 PS)Dầu diesel149 g/km28
20202,0 L10 kW (14 PS)Dầu diesel149 g/km26
2016–20191,6 L107 kW (145 PS)Dầu diesel152–153 g/km9.592
2016–20191,6 L92 kW (125 PS)Dầu diesel145 g/km13.522
2016–20191,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel156–158 g/km508
20171,6 L161 kW (219 PS)Dầu diesel152 g/km198
20171,6 L138 kW (188 PS)Dầu diesel145 g/km116

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–20181.6 125 bhp LWB ECOJET1,6 L93 kW (127 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC145 g/km
2017–20181.6 145 bhp SWB ECOJET1,6 L108 kW (147 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC152 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.