Fiat 500L 500L

Fiat 500L 500L (2010–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 94 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: Type 330, Type 351 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.150–4.350 mm RDW | 4.250 mm TC | 4.140–4.350 mm |
| Chiều rộng | 1.780–1.800 mm RDW | 1.790 mm TC | 1.780 mm |
| Chiều cao | 1.660–1.680 mm RDW | 1.650 mm TC | 1.660 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610 mm RDW | 2.610 mm TC | 2.612 mm |
| Vệt bánh trước | 1.522 mm ASTRA | 1.510 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.519 mm ASTRA | 1.510 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.220–1.295 kg RDW | 1.476 kg TC | 1.245–1.365 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.320–1.395 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.805–1.965 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 400–500 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 595–623 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.803–2.832 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 50 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 173–189 km/h RDW | – | 162–189 km/h |
| Mô-men xoắn | 127–320 Nm ASTRA | – | 127–320 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,9% (92,3–93,5) | 92,2% | 7.582 |
| 4–5 năm | 91,0% (90,2–91,7) | 91,0% | 6.106 |
| 6–8 năm | 80,8% (80,3–81,4) | 86,4% | 19.520 |
| 9–12 năm | 73,7% (73,2–74,1) | 77,9% | 35.852 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,8% | 28,6% |
| Phanh | 24,5% | 22,7% |
| Hệ thống treo | 18,7% | 18,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,7% | 12,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,4% | 7,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 6,6% | 5,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
209 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2017. 5 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 130
- Động cơ 32
- Hệ thống điện 28
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 94 phiên bản của Fiat 500L 500L
Hiển thị tất cả 94 phiên bản
Liên minh Châu Âu 46 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2022 | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | 6,5–7,0 L/100 km WLTP | 166–168 g/km | 31.739 |
| 2021–2022 | 1,2 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 4,8 L/100 km WLTP | 127–129 g/km | 14.228 |
| 2021 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 141 g/km | 1.244 |
| 2021 | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | LPG | 6,2 L/100 km WLTP | 165 g/km | 16 |
| 2012–2020 | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 142–154 g/km | 192.990 |
| 2015–2020 | 1,2 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 105–114 g/km | 211.890 |
| 2010–2020 | 1,2 L | – | Xăng | – | 109–114 g/km | 171.005 |
| 2013–2020 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 113–125 g/km | 76.077 |
| 2020 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | – | 88 g/km | 4.254 |
| 2020 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | – | 88 g/km | 4.254 |
| 2010–2020 | 0,9 L | – | Xăng | – | 95–106 g/km | 376 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 88 kW (120 PS) | LPG | – | 141–146 g/km | 14.701 |
| 2012–2019 | 0,9 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 108–113 g/km | 34.563 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 156–161 g/km | 17.913 |
| 2013–2019 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Khí tự nhiên | – | 105–121 g/km | 2.557 |
| 2016–2019 | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | LPG | – | 144–158 g/km | 1.376 |
| 2015–2018 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Khí tự nhiên | – | 105 g/km | 462 |
| 2013–2018 | 0,9 L | 59 kW (80 PS) | Khí tự nhiên | – | 104–115 g/km | 15.821 |
| 2015–2017 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 106–112 g/km | 59.816 |
| 2017 | 1,4 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | – | 143 g/km | 5.452 |
| 2017 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Nhiên liệu khác | – | 114 g/km | 2.250 |
| 2017 | 1,4 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | – | 143 g/km | 1.090 |
| 2017 | 1,4 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 156 g/km | 354 |
| 2017 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 89 g/km | 261 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 113 g/km | 26 |
| 2017 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Nhiên liệu khác | – | 109 g/km | 18 |
| 2012–2017 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | – | 108–110 g/km | 157.530 |
| 2013–2016 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 118–119 g/km | 80.115 |
| 2016 | 1,4 L | 57 kW (77 PS) | LPG | – | 132 g/km | 74 |
| 2013–2015 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 105–114 g/km | 818 |
| 2015 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 92 g/km | 459 |
| 2015 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 109 g/km | 14 |
| 2012–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 106–110 g/km | 78 |
| 2014 | 1,6 L | – | Xăng | – | 119 g/km | 14 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 109 g/km | 3.302 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 146 g/km | 968 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 118 g/km | 365 |
| 2013 | 0,9 L | – | Nhiên liệu khác | – | 114 g/km | 49 |
| 2013 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | 32 |
| 2013 | – | – | Xăng | – | 144 g/km | 22 |
| 2011 | 1,2 L | – | Xăng | – | – | 10.231 |
| 2011 | 0,9 L | – | Xăng | – | – | 3.244 |
| 2011 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 155 g/km | 139 |
| 2011 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | – | 92 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | – | 134 g/km | 762 |
| 2010 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | 107 g/km | 506 |
Vương quốc Anh 42 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2021120th 1.4 95hp Start&Stop · City Cross 1.4 95hp Start&Stop · Cross 1.4 95hp Start&Stop và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,9 L/100 km WLTP | 155–185 g/km |
| 2021Cross 1.4 95hp · Hey Google 1.4 95hp · Pop 1.4 95hp và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3–7,9 L/100 km WLTP | 166–180 g/km |
| 2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp - Dualogic - Euro 6 · 1.3 16v MultiJet 95 bhp Dualogic | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2016–20181.3 MultiJet 95 bhp · 1.3 16v MultiJet 95 bhp | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp Dualogic Trekking | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2016–20181.3 16v MultiJet 95 bhp Trekking | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–20181.4 16v 95 bhp (2015) · 1.4 16v 95 bhp (MY 2015) | 1,4 L | 71 kW (96 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2016–20181.4 16v 95 bhp Trekking (MY 2015) | 1,4 L | 71 kW (96 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2016–20181.6 16v MultiJet 120 bhp - Euro 6 · 1.6 MultiJet 120 bhp with Start and Stop (MY 2015) | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2016–20181.6 16v MultiJet 120 bhp Trekking | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–20150.9 TwinAir TB 105 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 85 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 85 Dualogic | 1,2 L | – | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 85 bhp | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 85 bhp Dualogic | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 85 bhp Dualogic Trekking | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20151.3 16v MultiJet 85 bhp Trekking | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–20151.4 16v 95 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20151.4 16v 95 bhp | 1,4 L | 71 kW (96 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20151.4 16v 95 bhp Trekking | 1,4 L | 71 kW (96 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20151.6 16v MultiJet 105 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20151.6 16v MultiJet 120 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20151.6 16v MultiJet 105 bhp | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20151.6 16v MultiJet 105 bhp Trekking | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 20151.6 MuliJet 120 bhp | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20151.6 MultiJet 120 bhp Trekking | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20140.9 TwinAir TB 105 Trekking | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 85 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 85 Dualogic | 1,2 L | – | Dầu diesel | Tự động | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 85 Dualogic Trekking | 1,2 L | – | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 85 Trekking | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20141.4 16v 95 Trekking | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20141.4 T-Jet 16v 120 bhp | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20141.6 16v MultiJet 105 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–20141.6 16v MultiJet 105 Trekking | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 20141.6 16v MultiJet 120 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20141.6 MuliJet 120 bhp | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20141.6 MultiJet 120 bhp Trekking | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20130.9 TwinAir TB 105 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20130.9 TwinAir TB 105 Trekking | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20131.4 16v 95 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20131.4 16v 95 Trekking | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015500L 1.3 MultiJet 16V (85ch) | – | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0–4,3 L/100 km NEDC | 105–114 g/km |
| 2014–2015500L 1.3 MultiJet 16V (85ch) | – | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2013–2015500L 1.4 16V Euro 6 (95ch) | – | 70 kW (95 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2–6,4 L/100 km NEDC | 145–149 g/km |
| 2013–2015500L TwinAir 0.9 (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7–5,1 L/100 km NEDC | 109–119 g/km |
| 2013–2015500L 1.6 MultiJet 16V (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 117–122 g/km |
| 2014–2015500L 1.6 MultiJet 16V (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





