Fiat 500 New 500

Fiat 500 New 500
Ảnh: Charles from Port Chester, New York / Wikimedia Commons · CC0

Fiat 500 New 500 (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 332 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.570–3.630 mm RDW–3.632 mm
Chiều rộng1.630–1.680 mm RDW–1.683 mm
Chiều cao1.490–1.530 mm RDW–1.527 mm
Chiều dài cơ sở2.300–2.320 mm RDW–2.322 mm
Vệt bánh trước1.413–1.470 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.407–1.460 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải943–1.305 kg RDW–1.255–1.405 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.043–1.405 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.338–1.730 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg Traficom––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2–3 RDW––
Dung tích khoang hành lý185–213 L EV DB––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.039 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa155–225 km/h Traficom––
0–100 km/h9,0 giây EV DB––
Mô-men xoắn92–230 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–87 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)37,3–42,0 kWh EV DB–24,0–42,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)42,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)320–325 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–227–240 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng141–145 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC85 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–6,2 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/45R16, 205/40R17, 205/40R18, 205/45R17, 175/65R14, 185/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

5 khiếu nại cho các đời xe từ 2024–2024.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 2 phiên bản của Fiat 500 New 500

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước110–116 MPGe EPA0 g/km227–240 km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026MinicompactĐộng cơ điện87 kW (118 PS)ĐiệnTự động19,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km227 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.