Daihatsu Terios II

Daihatsu Terios II (2006–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: J200, J210, J211 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.060–4.070 mm RDW | 3.995–4.420 mm |
| Chiều rộng | 1.700 mm RDW | 1.695–1.745 mm |
| Chiều cao | 1.680–1.700 mm RDW | 1.690–1.740 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.580 mm RDW | 2.580–2.685 mm |
| Vệt bánh trước | 1.450 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.460–1.480 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.115–1.175 kg RDW | 1.135–1.235 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.215–1.275 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.720 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.350 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 50 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 150–160 km/h RDW | 150–160 km/h |
| Mô-men xoắn | 135–140 Nm ASTRA | 140 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 235/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 70,3% (69,3–71,2) | 69,2% | 9.001 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 49,9% | 41,6% |
| Phanh | 36,5% | 36,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 24,0% | 18,6% |
| Lốp xe | 23,4% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 19,9% | 28,8% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 10,3% | 11,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 22 phiên bản của Daihatsu Terios II
Hiển thị tất cả 22 phiên bản
Liên minh Châu Âu 11 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 175–176 g/km | 8.564 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | 175–184 g/km | 3.662 |
| 2011 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 178 g/km | 1.870 |
| 2011 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | LPG | 173 g/km | 194 |
| 2011 | 1,3 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 173 g/km | 188 |
| 2011 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 176 g/km | 12 |
| 2010 | 1,5 L | – | Xăng | 181 g/km | 8.662 |
| 2010 | 1,5 L | – | LPG | 173 g/km | 1.998 |
| 2010 | 1,3 L | – | Xăng | 177 g/km | 1.658 |
| 2010 | 1,5 L | – | Xăng | 176 g/km | 146 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 177 g/km | 48 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2007–2010J210 1.5L EFi SE 4WD · J210 1.5L EFi SE 4WD (from VIN 1033198) | 1,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 201 g/km |
| 2008–2010J210 1.5L EFi S 4WD (from VIN 1033198) · J210 1.5L EFi S 4WD | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2008–2010J210 1.5L EFi SX 4WD (from VIN 1033198) · J210 1.5L EFi SX 4WD | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2006–2008J210 1.5L EFi S 4WD | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 2006–2008J210 1.5L EFi SX 4WD | 1,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2006J102 1.3L EFi 4WD | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2006J102 1.3L EFi 4WD | 1,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2006J210 1.5L EFi SE 4WD | 1,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 196 g/km |
Pháp 3 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012TERIOS SPORT | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2012TERIOS LUXURY BVM | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2012TERIOS LUXURY BVA | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 181 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





