Daihatsu Terios I

Daihatsu Terios I (2000–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: J100, J102, J122 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.850 mm RDW | 3.395–4.525 mm |
| Chiều rộng | 1.560 mm RDW | 1.475–1.620 mm |
| Chiều cao | 1.675–1.760 mm ASTRA | 1.675–1.800 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.420 mm RDW | 2.420–2.750 mm |
| Vệt bánh trước | 1.315 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.310 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.005–1.040 kg RDW | 960–1.240 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.105–1.140 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.550–1.560 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.350–1.400 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 50 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 145 km/h RDW | 150–160 km/h |
| Mô-men xoắn | 120 Nm ASTRA | 140 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/70R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 55,1% (53,3–56,9) | 69,2% | 2.841 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 56,6% | 41,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 49,6% | 18,6% |
| Phanh | 31,8% | 36,4% |
| Lốp xe | 26,8% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 24,0% | 28,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 20,7% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 4 phiên bản của Daihatsu Terios I
Vương quốc Anh 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001–2004Terios J102 1.3L EFi 4WD · J102 1.3L EFi 4WD | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2001–2004Terios J102 1.3L EFi 4WD · J102 1.3L EFi 4WD | 1,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2000–2001Terios J100 1.3L EFi | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2000–2001Terios J100 1.3L EFi | 1,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 222 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





