Citroën Xantia first generation

Citroën Xantia first generation (2000–2001): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: X1, X2
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.520–4.710 mm RDW | 4.440 mm |
| Chiều rộng | 1.760 mm RDW | 1.755 mm |
| Chiều cao | 1.400–1.420 mm RDW | 1.380 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.740 mm RDW | 2.740 mm |
| Vệt bánh trước | 1.502 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.454–1.478 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.239–1.363 kg RDW | 1.170–1.517 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.339–1.463 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.770–1.940 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 630–730 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 480 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 65 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 180–195 km/h RDW | 174–227 km/h |
| Mô-men xoắn | 155–250 Nm ASTRA | 120–278 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 205/60R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 18 phiên bản của Citroën Xantia first generation
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000–2001Xantia 1.8i 16v | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2–8,7 L/100 km NEDC | 195–209 g/km |
| 2000–2001Xantia 1.8i 16v Estate | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,5–9,0 L/100 km NEDC | 198–214 g/km |
| 2000–2001Xantia 1.8i 16v | 1,8 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2000–2001Xantia 1.9 Turbo D | 1,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2000–2001Xantia 1.9 Turbo D Estate | 1,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0 HDi 90 hp | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0 HDi 90 hp Estate | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2001Xantia 2.0 HDi 110hp | 2,0 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2001Xantia 2.0 HDi 110hp Estate | 2,0 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0 HDi 110 hp | 2,0 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0 HDi 110 hp Estate | 2,0 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0i 16v | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0i 16v | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0i 16v Estate | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2000–2001Xantia 2.0i 16v Estate | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2000–2001Xantia Activa | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2000–2001Xantia Turbo CT Estate | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 241 g/km |
| 2000–2001Xantia V6 24v | 2,9 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 281 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





