Citroën C4 II

Citroën C4 II (2010–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 173 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: B7
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.330 mm RDW | 4.329–4.621 mm |
| Chiều rộng | 1.790 mm RDW | 1.789 mm |
| Chiều cao | 1.500–1.520 mm RDW | 1.491 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610 mm RDW | 2.608–2.710 mm |
| Vệt bánh trước | 1.522–1.536 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.515–1.529 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.175–1.250 kg RDW | 1.322–1.353 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.275–1.350 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.720–1.810 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.300 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 635–675 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 53–60 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 182–214 km/h RDW | 177–215 km/h |
| Mô-men xoắn | 160–336 Nm ASTRA | 136–370 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 225/40R18, 225/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,4% (90,5–92,2) | 92,2% | 4.319 |
| 4–5 năm | 88,4% (87,9–88,9) | 91,0% | 14.319 |
| 6–8 năm | 79,7% (79,5–79,9) | 86,4% | 118.848 |
| 9–12 năm | 71,4% (71,2–71,7) | 77,9% | 132.053 |
| Từ 13 năm trở lên | 66,3% (65,1–67,5) | 69,2% | 6.158 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 35,2% | 29,4% |
| Phanh | 29,7% | 23,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 22,6% | 13,0% |
| Hệ thống treo | 21,2% | 19,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 11,5% | 5,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,1% | 7,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 173 phiên bản của Citroën C4 II
Hiển thị tất cả 173 phiên bản
Liên minh Châu Âu 70 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2019 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 108–113 g/km | 90.674 |
| 2019 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 97 g/km | 6.250 |
| 2019 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 107 g/km | 4.274 |
| 2013–2019 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 110–118 g/km | 71.613 |
| 2014–2019 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 96–100 g/km | 41.530 |
| 2019 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 103 g/km | 310 |
| 2014–2019 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | 88–95 g/km | 138.678 |
| 2013–2019 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 124–164 g/km | 118 |
| 2013–2019 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 96–108 g/km | 3.879 |
| 2014–2019 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | 104–109 g/km | 1.478 |
| 2019 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | LPG | 115 g/km | 16 |
| 2011–2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 106–134 g/km | 24.430 |
| 2014–2018 | 1,2 L | – | Xăng | 111–113 g/km | 2.600 |
| 2017 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | 98 g/km | 16.866 |
| 2011–2017 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 143–152 g/km | 82.986 |
| 2017 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 95 g/km | 94 |
| 2014–2017 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 104–109 g/km | 142 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | 112 g/km | 54 |
| 2017 | 1,2 L | 144 kW (196 PS) | Xăng | 108 g/km | 44 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 98 g/km | 10 |
| 2016 | 1,6 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 131 g/km | 998 |
| 2016 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | LPG | 98 g/km | 610 |
| 2016 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | LPG | 112 g/km | 380 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | 106–116 g/km | 346.514 |
| 2012–2016 | 1,6 L | – | Xăng | 133–135 g/km | 216 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 109 g/km | 146 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | 98–108 g/km | 83.452 |
| 2011–2016 | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | 139–142 g/km | 36.543 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | 106 g/km | 34 |
| 2016 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 115 g/km | 30 |
| 2016 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 114 g/km | 20 |
| 2015 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Hybrid | 86 g/km | 1.048 |
| 2015 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 111 g/km | 510 |
| 2015 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | 96 g/km | 338 |
| 2015 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 111 g/km | 280 |
| 2015 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Hybrid | 97 g/km | 82 |
| 2015 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Hybrid | 105 g/km | 80 |
| 2012–2015 | 1,8 L | – | Dầu diesel | 145–146 g/km | 443 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 140–148 g/km | 6.069 |
| 2015 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 123 g/km | 22 |
| 2013–2014 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | 136–143 g/km | 714 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | LPG | 135–143 g/km | 716 |
| 2014 | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 144 g/km | 142 |
| 2014 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 117 g/km | 42 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | 113–116 g/km | 173.166 |
| 2014 | 1,6 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 161 g/km | 16 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 143–158 g/km | 2.732 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 97–124 g/km | 1.896 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 112 g/km | 39.922 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 148 g/km | 4.116 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 152 g/km | 1.302 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 137 g/km | 962 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | LPG | 135 g/km | 254 |
| 2013 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 105 g/km | 126 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 144 g/km | 126 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 133 g/km | 18 |
| 2013 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Xăng | 107 g/km | 12 |
| 2012 | 1,4 L | – | Xăng | 140 g/km | 527 |
| 2011 | 1,4 L | 65 kW (88 PS) | Xăng | 152 g/km | 344 |
| 2011 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 120 g/km | 236 |
| 2011 | 1,6 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 123 g/km | 92 |
| 2011 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 200 g/km | 20 |
| 2011 | 1,6 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | 156 g/km | 10 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 119 g/km | 104.628 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 151 g/km | 13.606 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 157 g/km | 13.118 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 140 g/km | 2.894 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 173 g/km | 752 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 332 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 194 g/km | 38 |
Vương quốc Anh 80 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018PureTech 82 (16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2018PureTech 130 S&S | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S EAT6 auto | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S (from 06/2018) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S EAT6 auto (from 09/2018) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2018PureTech 130 S&S with Grip Control | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S EAT6 auto with Grip Control | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2018PureTech 130 S&S (from 09/18) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S (from 10/2018) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S with Grip Control (from 10/2018) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2018BlueHDi 120 S&S EAT6 auto | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2018BlueHDi 120 S&S EAT6 auto with Grip Control | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2018BlueHDi 100 S&S (17 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 2018BlueHDi 100 S&S (from 06/2018) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015–2017PureTech 130 VTR+ (17'' wheels) · PureTech 130 S&S (17'' & 18" wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015–2017Flair PureTech 110 (17" Wheels) · PureTech 110 (17'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015–2017PureTech 110 (Standard 16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015–2017PureTech 130 S&S EAT6 (17" & 18"' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015–2017Touch PureTech 110 (Optional 16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015–2017e-HDi 115 (17'' & 18'' wheels) · BlueHDi 120 S&S (17'' & 18'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2015–2017BlueHDi 100 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2015–2017BlueHDi 100 (17'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015–2017BlueHDi 100 S&S | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 86 g/km |
| 2015–2017BlueHDi 120 S&S (16" wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2015–2017BlueHDi 120 S&S EAT6 (16'' wheels) · BlueHDi 120 S&S EAT6 (16'' wheels) production up to 09/16 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2017BlueHDi 120 S&S EAT6 (16'' wheels) 10/16 production onwards | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2017BlueHDi 120 S&S EAT6 (17'' wheels) 10/16 production onwards | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015–2016PureTech 130 VTR+ (16'' wheels) · PureTech 130 S&S (16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015–2016PureTech 130 S&S EAT6 (16" wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015–2016BlueHDi 120 S&S EAT6 (17'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2016BlueHDi 150 S&S (16 inch wheels) - 01/16 production onwards | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2016BlueHDi 150 S&S (17'' & 18'' wheels) - 01/16 production onwards | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014–2015e-THP 130 VTR+ (16" wheels) · PureTech 130 VTR+ (16'' wheels) (03/2015 production) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014–2015e-THP 130 VTR+ (17" wheels) · PureTech 130 VTR+ (17'' wheels) (03/2015 production) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–2015VTi 95 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015e-HDi 115 (16'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015e-HDi 115 ETG6 (16'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2015e-HDi 115 ETG6 (17'' & 18'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 2015HDi 90 Selection | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015HDi 90 VTR/VTR+ | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015THP 155 ETG6 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015VTi 120 (16'' wheels) | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015VTi 120 Automatic (16'' wheels) | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015VTi 120 (17'' wheels) | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015VTi 120 Automatic (17'' wheels) | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012–2015HDi 150 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2015BlueHDi 150 S&S (16" wheels) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015BlueHDi 150 Stop & Start (17'' & 18'' wheels) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2013–2014VTi 95 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014e-HDi 115 Airdream EGS6 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2014e-HDi 115 Airdream | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2014e-HDi 115 Airdream Selection/Exclusive | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2014e-HDi 115 Airdream EGS6 Exclusive | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 3,9 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 2013–2014HDi 90 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 104–110 g/km |
| 2014HDi 90 Selection | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014THP 155 EGS6 | 1,6 L | – | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013–2014VTi 120 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–2014VTi 120 Automatic | 1,6 L | – | Xăng | Tự động | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–2014VTi 120 Exclusive · VTi 120 Selection | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2013–2014HDi 150 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2014BlueHDi 150 Exclusive | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014BlueHDi 150 Exclusive + | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2013e-HDi 110 Airdream EGS6 · e-HDi 115 Airdream EGS6 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2013e-HDi 110 Airdream EGS6 Exclusive · e-HDi 115 Airdream EGS6 Exclusive | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013HDi 110 · HDi 115 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013HDi 110 Exclusive · HDi 115 Exclusive | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012e-HDi 110 Airdream EGS6 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2012e-HDi 110 Airdream EGS6 Exclusive | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012HDi 110 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012HDi 110 Exclusive | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012HDi 90 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012THP 155 EGS6 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012VTi 120 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012VTi 120 Automatic | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012VTi 120 Exclusive | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20101.6HDi 92hp | 1,6 L | 69 kW (93 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20101.6HDi 92hp with energy saving tyres | 1,6 L | 69 kW (93 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20101.6HDi 110hp DPFS EGS | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20101.6i | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
Pháp 23 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015C4 HDi (90ch) FAP BVM5 | – | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 104–109 g/km |
| 2014–2015C4 VTi BVM5 (95ch) | – | 70 kW (95 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 140–143 g/km |
| 2015C4 blueHDi (100ch) BVM | – | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6–3,8 L/100 km NEDC | 95–98 g/km |
| 2015C4 PureTech (110ch) BVM5 | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7–5,0 L/100 km NEDC | 110–115 g/km |
| 2013–2015C4 e-Hdi (115ch) BVM6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7–4,0 L/100 km NEDC | 95–105 g/km |
| 2015C4 e-Hdi (115ch) ETG6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,7–3,9 L/100 km NEDC | 95–101 g/km |
| 2015C4 BlueHDi (120ch) BVM6 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6–3,8 L/100 km NEDC | 93–100 g/km |
| 2015C4 e-THP (130ch) BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 107–110 g/km |
| 2015C4 PureTech (130ch) EAT6 | – | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8–5,1 L/100 km NEDC | 110–117 g/km |
| 2015C4 BlueHDi (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2013–2014C4 e-Hdi (115ch) BVP6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,7–3,9 L/100 km NEDC | 95–101 g/km |
| 2014C4 VTI (120ch) BVA4 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 159–162 g/km |
| 2014C4 VTi BVM5 (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2–6,3 L/100 km NEDC | 143–146 g/km |
| 2014C4 HDi (150ch) FAP BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 127–130 g/km |
| 2014C4 THP (155ch) BMP6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 145–148 g/km |
| 2012–2013Nouvelle C4 VTi BVM5 (95ch) · C4 VTi BVM5 (95ch) | – | 70 kW (95 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 140–143 g/km |
| 2012–2013Nouvelle C4 VTi BVM5 (120ch) · C4 VTi BVM5 (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2–6,3 L/100 km NEDC | 143–146 g/km |
| 2012–2013Nouvelle C4 PICASSO VTI (120ch) BVA4 · C4 VTI (120ch) BVA4 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 159–162 g/km |
| 2012–2013Nouvelle C4 HDi (150ch) FAP BVM6 · C4 HDi (150ch) FAP BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 127–130 g/km |
| 2012–2013Nouvelle C4 THP (155ch) BMP6 · C4 THP (155ch) BMP6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 145–148 g/km |
| 2012Nouvelle C4 HDi (90ch) FAP | – | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 110–113 g/km |
| 2012Nouvelle C4 HDi (110ch) FAP BVM6 | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 119–122 g/km |
| 2012Nouvelle C4 e-HDi (110ch) Airdream BMP6 | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,8–4,0 L/100 km NEDC | 98–104 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





