Citroën C4 I

Citroën C4 I (2004–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: B5
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.260–4.270 mm RDW | 4.260–4.770 mm |
| Chiều rộng | 1.770 mm RDW | 1.769 mm |
| Chiều cao | 1.470 mm RDW | 1.458–1.510 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610 mm RDW | 2.608–2.710 mm |
| Vệt bánh trước | 1.497–1.505 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.502–1.510 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.157–1.254 kg RDW | 1.050 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.257–1.354 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.702–1.794 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.511–1.611 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 628–677 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 182–195 km/h RDW | 180–199 km/h |
| Mô-men xoắn | 131–319 Nm ASTRA | 136–370 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 65,0% (63,8–66,1) | 77,9% | 6.820 |
| Từ 13 năm trở lên | 61,1% (60,8–61,5) | 69,2% | 82.341 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Đèn và hệ thống điện | 43,0% | 27,9% |
| Hệ thống treo | 41,4% | 40,5% |
| Phanh | 41,1% | 35,7% |
| Lốp xe | 39,9% | 31,2% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 22,1% | 17,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 21,8% | 16,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 32 phiên bản của Citroën C4 I
Hiển thị tất cả 32 phiên bản
Liên minh Châu Âu 9 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 1,6 L | Dầu diesel | 119 g/km | 104.628 |
| 2010 | 1,4 L | Xăng | 151 g/km | 13.606 |
| 2010 | 1,6 L | Xăng | 157 g/km | 13.118 |
| 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | 140 g/km | 2.894 |
| 2010 | – | Xăng | 158 g/km | 1.314 |
| 2010 | 1,6 L | Xăng | 173 g/km | 752 |
| 2010 | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 332 |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | 194 g/km | 38 |
| 2010 | – | Dầu diesel | 124 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 23 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006–20101.4i 16v · 1.4i 16v Coupé & 5 door · 1.4i | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20101.6HDi 92hp | 1,6 L | 69 kW (93 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20101.6HDi 92hp with energy saving tyres | 1,6 L | 69 kW (93 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2006–20101.6HDi 16v 110hp · 1.6HDi 16v 110hp Coupé & 5 door · 1.6HDi 110hp | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2007–20101.6HDi 16v 110hp EGS · 1.6HDi 110hp EGS | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20101.6HDi 110hp DPFS EGS | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20101.6i | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2009–20101.6 16v VTi 120hp Coupé and 5 door · 1.6i VTi 120hp | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2009–20101.6 16v VTi 120hp Coupé and 5 door · 1.6i VTi 120hp Auto | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2009–20102.0HDi 16v 140hp Coupé & 5 door · 2.0HDi 140hp | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20091.6HDi 16v 92hp Coupé and 5 door with Michelin Energy Saver® tyres | 1,6 L | 69 kW (93 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20091.6HDi 16v 110hp EGS with Michelin Energy Saver® tyres | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 20091.6 16v THP 150hp Coupé | 1,6 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2007–20092.0HDi 16v 138hp · 2.0HDi 16v 138hp Auto | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2006–20081.6HDi 16v 92hp · 1.6HDi 16v 92hp Coupé & 5 door | 1,6 L | 69 kW (93 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20081.6HDi 16v 92hp Coupé and 5 door | 1,6 L | 69 kW (93 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2006–20081.6i 16v · 1.6i 16v Coupé & 5 door | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2006–20081.6i 16v | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2007–20082.0HDi 16v 138hp · 2.0HDi 16v 138hp Coupé & 5 door | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2006–20082.0i 16v 143hp · 2.0i 16v 143hp Coupé & 5 door | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2006–20082.0i 16v 143hp | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2006–20082.0i 16v 180hp | 2,0 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 20062.0HDi 16v | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





