Citroën C4 Cactus II

Citroën C4 Cactus II
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Citroën C4 Cactus II (2018–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: E3 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.160–4.170 mm RDW4.157 mm
Chiều rộng1.730 mm RDW1.729 mm
Chiều cao1.540 mm RDW1.481–1.563 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW2.595 mm
Vệt bánh trước1.471–1.483 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.472–1.480 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải995–1.065 kg RDW965–1.070 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.095–1.165 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.555–1.620 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh825–950 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh545–580 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4–5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa188–197 km/h RDW–
Mô-men xoắn118–300 Nm ASTRA118–300 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 205/50R17, 195/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,0% (93,3–94,6)92,2%5.649
4–5 năm89,1% (88,6–89,5)91,0%18.691
6–8 năm85,2% (84,2–86,2)86,4%4.800

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,4%24,2%
Phanh19,4%15,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)9,4%6,2%
Đèn và hệ thống điện8,1%5,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu7,3%1,3%
Hệ thống treo5,3%5,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 23 phiên bản của Citroën C4 Cactus II

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20211,2 L81 kW (110 PS)Xăng5,6 L/100 km WLTP130 g/km978
20211,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP119 g/km528
20211,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel4,6 L/100 km WLTP131 g/km38
20211,2 L96 kW (131 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP137 g/km32
2018–20201,2 L81 kW (110 PS)Xăng–105–110 g/km104.945
2018–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–90–97 g/km39.974
2018–20201,2 L96 kW (131 PS)Xăng–108–111 g/km15.791
2018–20201,2 L–Xăng–107–109 g/km19.390
2018–20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–101–103 g/km11.867
2018–20201,5 L–Dầu diesel–91–98 g/km2.720
2018–20191,6 L73 kW (99 PS)Dầu diesel–95–96 g/km29.449
2018–20191,2 L60 kW (82 PS)Xăng–107–109 g/km9.721
20181,2 L55 kW (75 PS)Xăng–107 g/km28
20181,2 L90 kW (122 PS)Xăng–110 g/km10

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2023PureTech 110 S&S 6-speed manual1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8–7,7 L/100 km WLTP124–154 g/km
2020–2023PureTech 130 S&S EAT6 automatic1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 6 cấp7,0–8,7 L/100 km WLTP135–158 g/km
2020–2023Blue HDi 100 S&S 6-speed manual1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0–5,3 L/100 km WLTP117–131 g/km
2020–2023Blue HDi 120 S&S EAT6 automatic1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3–6,2 L/100 km WLTP127–140 g/km
2019PureTech 110 S&S EAT6 auto1,2 L81 kW (110 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP–
2019PureTech 110 S&S manual1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–6,1 L/100 km WLTP–
2019PureTech 130 S&S manual1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–6,4 L/100 km WLTP–
2019BlueHDi 100 S&S manual1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8–5,1 L/100 km WLTP–
2019BlueHDi 120 S&S EAT6 auto1,5 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.