Citroën C1 I

Citroën C1 I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Citroën C1 I (2005–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.440 mm RDW3.435 mm
Chiều rộng1.630 mm RDW1.630 mm
Chiều cao1.470 mm RDW1.468 mm
Chiều dài cơ sở2.340 mm RDW2.340 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải775–815 kg RDW865–985 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành875–915 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.180–1.190 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh500–1.190 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh437–440 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa2–4 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–35 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa157 km/h RDW154–160 km/h
Mô-men xoắn–93–130 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 155/65R14, 165/60R15, 165/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm87,7% (87,2–88,3)86,4%12.569
9–12 năm81,5% (81,3–81,7)77,9%137.272
Từ 13 năm trở lên68,6% (68,3–68,8)69,2%133.279

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh42,2%31,3%
Lốp xe34,1%31,1%
Hệ thống treo30,8%33,4%
Đèn và hệ thống điện25,4%22,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu12,9%12,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ8,0%11,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 27 phiên bản của Citroën C1 I

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20141,0 L50 kW (68 PS)Xăng101–106 g/km448.572
20141,0 L51 kW (69 PS)Xăng94 g/km32.068
20141,2 L60 kW (82 PS)Xăng99 g/km10.072
2010–2014––Xăng102–108 g/km5.236
20131,0 L–Nhiên liệu khác101 g/km1.354
20111,4 L40 kW (54 PS)Dầu diesel109 g/km438
20101,0 L–Xăng105 g/km155.463
20101,4 L–Dầu diesel109 g/km4.714
2010––Nhiên liệu khác108 g/km90

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20141.0i 68 3 door · 1.0i 68 5 door1,0 LXăngSố sàn4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013–20141.0i 68 EGS 5 door1,0 LXăngTự động4,5 L/100 km NEDC104 g/km
2014e-VTi 68 Airdream1,0 LXăngSố sàn3,8 L/100 km NEDC88 g/km
2014VTi 681,0 LXăngSố sàn4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2014VTi 68 ETG1,0 LXăngTự động4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2014VTi 821,2 LXăngSố sàn4,3 L/100 km NEDC99 g/km
20121.0i 68 3 door · 1.0i 68 5 door1,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,3–4,5 L/100 km NEDC99–103 g/km
20121.0i 68 EGS 5 door1,0 LXăngSố sàn tự động 5 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC104–106 g/km
2009–20101.0i 3 & 5 door · 1.0i1,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC106 g/km
2006–20101.4HDi1,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
20081.0i 3 & 5 door1,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC108 g/km
2006–20071.0i1,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC109 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014C1 3P 1.0i BMP–50 kW (68 PS)XăngTự động 5 cấp4,5 L/100 km NEDC104 g/km
2012–2014C1 3P 1.0i BVM–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013–2014C1 3P 1.0i ETG–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC102 g/km
2012–2014C1 5P 1.0i BMP–50 kW (68 PS)XăngTự động 5 cấp4,5 L/100 km NEDC104 g/km
2012–2014C1 5P 1.0i BVM–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2013–2014C1 5P 1.0i ETG–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC102 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.