Citroën C-Crosser I

Citroën C-Crosser I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Citroën C-Crosser I (2007–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.650 mm RDW4.645 mm
Chiều rộng1.810 mm RDW1.805 mm
Chiều cao1.670–1.715 mm Traficom1.715 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW2.670 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.580–1.725 kg RDW1.575–1.750 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.680–1.825 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.290–2.410 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.000 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–200 km/h RDW190–200 km/h
Mô-men xoắn232–373 Nm ASTRA232–380 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 225/55R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, cs), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm73,8% (70,1–77,3)77,9%562
Từ 13 năm trở lên64,0% (62,6–65,3)69,2%4.771

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo54,2%40,1%
Phanh49,8%35,5%
Lốp xe33,1%31,2%
Đèn và hệ thống điện29,2%27,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ18,3%16,1%
Hệ thống lái18,2%7,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 17 phiên bản của Citroën C-Crosser I

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20132,2 L115 kW (156 PS)Dầu diesel179–186 g/km10.802
2011–20122,4 L125 kW (170 PS)Xăng199–209 g/km173
2011–2012––Dầu diesel186 g/km52
20102,2 L–Dầu diesel188 g/km10.974
20102,4 L–Xăng219 g/km256
2010––Nhiên liệu khác194 g/km36

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012HDi 1602,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2012HDi 160 DCS2,2 LDầu dieselSố sàn tự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2008–20102.2HDi 16v with 16" wheels · 2.2HDi 7 seat (16" wheels)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2008–20102.2HDi 16v with 18" wheels · 2.2HDi 7 seat (18" wheels)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC194 g/km
20102.2HDi 7 seat Auto DCS2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp7,3 L/100 km NEDC192 g/km
20092.4i 16v CVT2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,3 L/100 km NEDC222 g/km
20092.4i 16v2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC225 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012C-CROSSER 5PL HDi (160ch) BVM6–115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2012C-CROSSER 5PL HDi (160ch) FAP DCS–115 kW (156 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2012C-CROSSER 7PL HDi (160ch) FAP BVM6–115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2012C-CROSSER 7PL HDi (160ch) FAP DCS–115 kW (156 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.