Chevrolet Volt First generation

Chevrolet Volt First generation (2011–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: Delta II · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.500 mm RDW | 4.500 mm TC | 4.498 mm |
| Chiều rộng | 1.787 mm Traficom | 1.790 mm TC | 1.788 mm |
| Chiều cao | 1.439 mm Traficom | 1.430 mm TC | 1.438 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.690 mm RDW | 2.690 mm TC | 2.685 mm |
| Vệt bánh trước | 1.546 mm ASTRA | 1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.573 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.632 kg RDW | 1.704–1.715 kg TC | 1.686–1.732 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.732 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.000–2.135 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 510 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 370 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 111 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 16,0–17,1 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2015: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
738 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2015. 22 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 24 trường hợp bị thương
- Túi khí 291
- Hệ thống điện 206
- Hệ thống nhiên liệu 125
- Động cơ 84
- Hộp số và hệ truyền động 59
- Phanh 57
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 15 phiên bản của Chevrolet Volt First generation
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Liên minh Châu Âu 11 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2014 | 1,4 L | 111 kW (151 PS) | Hybrid | 13,0–13,5 kWh/100 km NEDC | 27 g/km | 1.538 |
| 2012–2013 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Hybrid | 13,3 kWh/100 km NEDC | 27 g/km | 134 |
| 2013 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 13,3 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | 86 |
| 2013 | – | – | Xăng | – | 27 g/km | 48 |
| 2012 | 1,4 L | 111 kW (151 PS) | Hybrid | – | 27 g/km | 698 |
| 2012 | Động cơ điện | – | Điện | – | 27 g/km | 126 |
| 2012 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 27 g/km | 80 |
| 2012 | 1,4 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | 13,0 kWh/100 km NEDC | 27 g/km | 30 |
| 2012 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Nhiên liệu khác | – | 27 g/km | 18 |
| 2011 | 1,4 L | 111 kW (151 PS) | Điện | – | 30 g/km | 60 |
| 2011 | 1,4 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | – | – | 25 |
Vương quốc Anh 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015Volt | 1,4 L | Plug-in hybrid | 1,2 L/100 km NEDC13,0 kWh/100 km NEDC | 27 g/km | 83 km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2014VOLT | – | 63 kW (86 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 1,2 L/100 km NEDC | 27 g/km |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015PHEV | 1,4 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 37 MPG (6,4 L/100 km) EPA | 50–54 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015Compact | 1,4 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km 5 chu kỳ | 45–54 g/km | 56–61 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





