Chevrolet Spark third generation

Chevrolet Spark third generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Chevrolet Spark third generation (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 29 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: M300 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.600–3.640 mm RDW3.650 mm TC3.995 mm
Chiều rộng1.600 mm RDW1.600 mm TC1.597 mm
Chiều cao1.520–1.550 mm RDW1.520 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.380 mm RDW2.380 mm TC2.375 mm
Vệt bánh trước1.410 mm ASTRA1.410 mm TC–
Vệt bánh sau1.417 mm ASTRA1.410 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.029–1.050 kg TC1.066–1.089 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành939–1.029 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.355–1.367 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–1.355 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh419 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.435 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa154–164 km/h RDW––
Mô-men xoắn93–111 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–104 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–132 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–7,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 155/70R14, 155/80R13, 165/60R15, 165/65R14

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2015: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm70,6% (67,2–73,9)86,4%705
9–12 năm67,5% (67,0–68,0)77,9%31.038
Từ 13 năm trở lên67,2% (66,2–68,2)69,2%8.517

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh54,1%29,2%
Lốp xe35,2%31,2%
Hệ thống treo32,9%30,1%
Đèn và hệ thống điện29,4%19,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu14,8%9,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)12,5%9,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

404 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2015. 27 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 21 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 106
  • Động cơ 105
  • Hệ thống điện 80
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 46
  • Hệ thống nhiên liệu 33
  • Túi khí 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 29 phiên bản của Chevrolet Spark third generation

Hiển thị tất cả 29 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20161,0 L50 kW (68 PS)Xăng118–120 g/km164.767
2011–20151,2 L60 kW (82 PS)Xăng118–119 g/km56.704
2011–20151,0 L50 kW (68 PS)LPG110–115 g/km27.090
2011–20141,0 L48 kW (65 PS)LPG110 g/km18.826
2013–20140,9 L–Xăng118–119 g/km1.320
2010–2014––Xăng119 g/km3.181
2011–20141,2 L60 kW (82 PS)LPG109–116 g/km4.976
20140,2 L–Xăng119 g/km10
2010–20131,0 L–Nhiên liệu khác110–118 g/km3.592
20131,2 L–Nhiên liệu khác118 g/km216
20111,0 L52 kW (71 PS)Xăng106 g/km1.464
20110,8 L38 kW (52 PS)Xăng127 g/km14
20101,0 L–Xăng120 g/km57.762
20101,2 L–Xăng119 g/km30.320
20101,0 L–LPG110 g/km5.334
20100,8 L–Xăng123 g/km1.382
20101,2 L–LPG113 g/km1.230
2010––Nhiên liệu khác120 g/km44

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20151.0 LS 5 Door Hatchback · 1.0 LS 5 Door Hatchback (without A/C)1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC118 g/km
20151.2 LT 5 Door Hatchback · 1.2 LTZ 5 Door Hatchback1,2 LXăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC118 g/km
2013–20141.0 5 Door Hatchback · 1.0 LS 5 Door Hatchback · 1.0 LS 5 Door Hatchback (without A/C)1,0 LXăngSố sàn5,1 L/100 km NEDC119 g/km
20141.0 LS 5 Door Hatchback · 1.0 LS 5 Door Hatchback (without A/C)1,0 LXăngSố sàn5,0 L/100 km NEDC118 g/km
2013–20141.2 5 Door Hatchback · 1.2 LT 5 Door Hatchback1,2 LXăngSố sàn5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2013–20141.2 LTZ 5 Door Hatchback · 1.2 LT 5 Door Hatchback1,2 LXăngSố sàn5,0 L/100 km NEDC118 g/km
20121.0 5 Door Hatchback · 1.0 LS 5 Door Hatchback · 1.0+ 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2010–20121.2 LS 5 Door Hatchback · 1.2 LS+ 5 Door Hatchback · 1.2 LT 5 Door Hatchback và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 LXăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
20101.0 5 Door Hatchback · 1.0+ 5 Door Hatchback · 1.0 LS 5 Door Hatchback1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014SPARK 1.0–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0–5,1 L/100 km NEDC118–119 g/km
2012–2014SPARK 1.2–60 kW (82 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0–5,1 L/100 km NEDC118–119 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.