Chevrolet Cruze I

Chevrolet Cruze I (2009–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 127 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: J300 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.600–4.680 mm RDW | 4.600–4.670 mm TC | 4.510–4.681 mm |
| Chiều rộng | 1.790–1.800 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.788–1.797 mm |
| Chiều cao | 1.480–1.520 mm RDW | 1.460–1.480 mm TC | 1.477 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.690 mm RDW | 2.680–2.700 mm TC | 2.685 mm |
| Vệt bánh trước | 1.544 mm ASTRA | 1.530–1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.558 mm ASTRA | 1.550–1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.260–1.380 kg RDW | 1.250–1.576 kg TC | 1.366–1.576 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.360–1.480 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.788–1.940 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 680–695 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.662 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–200 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 153–360 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/60R16, 215/50R17, 225/50R17, 225/55R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2016: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 74,3% (73,5–75,1) | 77,9% | 11.256 |
| Từ 13 năm trở lên | 69,8% (68,1–71,5) | 69,2% | 2.719 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 35,1% | 31,2% |
| Phanh | 31,4% | 29,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 25,6% | 19,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 25,4% | 9,4% |
| Hệ thống treo | 25,0% | 30,1% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 13,7% | 9,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
3.386 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2016. 262 vụ tai nạn · 73 vụ cháy · 184 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Động cơ 1.194
- Hệ thống điện 694
- Hộp số và hệ truyền động 582
- Hệ thống kiểm soát ổn định 360
- Hệ thống lái 358
- Phanh 283
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 127 phiên bản của Chevrolet Cruze I
Hiển thị tất cả 127 phiên bản
Liên minh Châu Âu 33 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2016 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 133–143 g/km | 9.002 |
| 2012–2015 | 1,7 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 118 g/km | 29.254 |
| 2013–2015 | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 102–103 g/km | 1.992 |
| 2013–2015 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | 151–154 g/km | 822 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 141–157 g/km | 37.249 |
| 2011–2015 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | 155–197 g/km | 22.862 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | 153–156 g/km | 41.264 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | LPG | 134–157 g/km | 7.876 |
| 2013–2014 | 1,4 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 129–131 g/km | 232 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 159–176 g/km | 1.200 |
| 2014 | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 102 g/km | 14 |
| 2013–2014 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | 152–155 g/km | 30 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 149–161 g/km | 2.255 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 142 g/km | 6.524 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 153 g/km | 1.894 |
| 2013 | 1,7 L | – | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 1.330 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 154 g/km | 870 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 134 g/km | 122 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 156 g/km | 112 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | 142–158 g/km | 310 |
| 2013 | 1,6 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | 153 g/km | 28 |
| 2013 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | 151 g/km | 16 |
| 2013 | 1,4 L | 95 kW (129 PS) | Khí tự nhiên | 121 g/km | 12 |
| 2013 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 134 g/km | 12 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 83 kW (113 PS) | Xăng | 159–162 g/km | 1.033 |
| 2012 | 1,8 L | 99 kW (135 PS) | LPG | 139 g/km | 18 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 91 kW (124 PS) | LPG | 153–158 g/km | 20 |
| 2011 | 2,0 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | 146 g/km | 851 |
| 2011 | 1,6 L | 87 kW (118 PS) | Xăng | 153 g/km | 10 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 151 g/km | 31.508 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 160 g/km | 16.554 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 168 g/km | 6.316 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 159 g/km | 30 |
Vương quốc Anh 63 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20151.4 Turbo Hatchback Auto | 1,4 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20151.4 Turbo Hatchback Stop/Start | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20151.4 Hatchback Stop/Start | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20151.4 Station Wagon Stop/Start | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20151.6 Station Wagon | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012–20151.6 Hatchback | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6–6,9 L/100 km NEDC | 153–157 g/km |
| 20151.6 Hatchback Auto | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20151.6 Station Wagon | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 20151.7 VCDi (110PS) Hatchback Stop/Start | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20151.7 VCDi (110PS) Saloon | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20151.7 VCDi (110PS) Station Wagon Stop/Start | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20151.7 VCDi (130PS) Station Wagon · 1.7 VCDi (130PS) Station Wagon Stop/Start | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20151.7 VCDi (130PS) Hatchback Stop/Start · 1.7 VCDi (130PS) Saloon | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20151.8 Station Wagon Auto | 1,8 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20151.8 Hatchback | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 20151.8 Hatchback Auto | 1,8 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 20152.0 VCDi (163PS) Station Wagon · 2.0 VCDi (163PS) Station Wagon Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20141.4 Turbo Hatchback Stop/Start | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20141.4 Turbo Hatchback Auto | 1,4 L | – | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20141.4 Hatchback Stop/Start | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20141.4 Station Wagon Stop/Start | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–20141.6 · 1.6 Station Wagon | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 20141.6 Station Wagon | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–20141.6 Hatchback | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,6–6,9 L/100 km NEDC | 153–157 g/km |
| 2013–20141.6 Hatchback Auto | 1,6 L | – | Xăng | Tự động | 7,3–7,4 L/100 km NEDC | 169–174 g/km |
| 20141.7VCDi (110PS) Saloon | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20141.7 VCDi (110PS) Hatchback Stop/Start | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20141.7 VCDi (110PS) Station Wagon Stop/Start | 1,7 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2013–20141.7 VCDi (130PS) Stop/Start · 1.7 VCDi (130PS) Station Wagon · 1.7 VCDi (130PS) Station Wagon Stop/Start | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–20141.7 VCDi (130PS) Hatchback Stop/Start · 1.7 VCDi (130PS) Saloon Stop/Start · 1.7 VCDi (130PS) Hatchback và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–20141.8 Auto · 1.8 Station Wagon Auto | 1,8 L | – | Xăng | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2013–20141.8 Hatchback | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn | 6,4–6,6 L/100 km NEDC | 151–155 g/km |
| 2013–20141.8 Hatchback Auto | 1,8 L | – | Xăng | Tự động | 7,1–7,4 L/100 km NEDC | 166–174 g/km |
| 2013–20142.0 VCDi (163PS) Auto · 2.0 VCDi (163PS) Station Wagon · 2.0 VCDi (163PS) Station Wagon Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20131.6 (124PS) Hatchback | 1,6 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20131.6 (124PS) Hatchback Auto | 1,6 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | Tự động | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20131.7VCDi (130PS) Hatchback | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20131.8 (141PS) Hatchback | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 20131.8 (141PS) Hatchback Auto | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 20132.0 VCDi (163PS) Saloon | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 20132.0 VCDi (163PS) Saloon Auto · 2.0VCDi (163PS) Hatchback Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20132.0VCDi (163PS) Hatchback | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20121.6LS 4 Door Saloon (with a/c) · 1.6S 4 Door Saloon (with a/c) | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2010–20121.6LS Auto 4 Door Saloon (with a/c) | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20121.6 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20121.6 | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20121.6 Auto Hatchback | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20121.7VCDi (130PS) Hatchback | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2010–20121.8LT 4 Door Saloon (with a/c) | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20121.8 · 1.8 Hatchback | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20121.8 Auto | 1,8 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20121.8 Auto Hatchback | 1,8 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2010–20121.8LT Auto 4 Door Saloon (with a/c) | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20122.0 Auto Saloon | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20122.0 Saloon | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 20122.0VCDI (163PS) Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 20122.0VCDI (163PS) Manual | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20122.0VCDi (163PS) Auto Hatchback | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20122.0VCDi (163PS) Hatchback | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20101.6S 4 Door Saloon (with a/c) · 1.6LS 4 Door Saloon (with a/c) | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20102.0VCDi S (125ps) 4 Door Saloon (with a/c) · 2.0VCDi LS (125ps) 4 Door Saloon (with a/c) | 2,0 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20102.0VCDi LT (150ps) 4 Door Saloon (with a/c) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20102.0 VCDi LT (150ps) 4 Door Saloon (with a/c) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 177 g/km |
Pháp 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014CRUZE 4P 1.7 VCDI BVM6 (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014CRUZE 5P 1.7 VCDI BVM6 (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2014CRUZE SW 1.7 VCDI BVM6 (110ch) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2014CRUZE 4P 1.6 16v BVM5 | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014CRUZE 5P 1.6 16v BVM5 | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2014CRUZE SW 1.6 16v BVM5 | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–2014CRUZE 4P 1.7 VCDI BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014CRUZE 5P 1.7 VCDI BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–2014CRUZE SW 1.7 VCDI BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014CRUZE 5P 1.4 16v BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2014CRUZE SW 1.4 16v BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–2014CRUZE 4P 2.0 VCDI BVA6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2014CRUZE 4P 2.0 VCDI BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–2014CRUZE 5P 2.0 VCDI BVA6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–2014CRUZE 5P 2.0 VCDI BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013–2014CRUZE SW 2.0 VCDI BVA6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8–6,2 L/100 km NEDC | 153–164 g/km |
| 2013–2014CRUZE SW 2.0 VCDI BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013CRUZE 5P 1.6 16v BVM5 | – | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013CRUZE 4P 1.6 16v BVM5 | – | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013CRUZE SW 1.6 16v BVM5 | – | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012–2013CRUZE 5 Portes 1.7 VCDI (125ch) BVM6 · CRUZE 5P 1.7 VCDI BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013CRUZE 4P 2.0 VCDI BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012CRUZE 4 Portes 1.6 16v | – | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012CRUZE 5 Portes 1.6 16v BVM5 | – | 91 kW (124 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012CRUZE 4 Portes 1.7 VCDI (125ch) BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012CRUZE 4 Portes 1.8 16v | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012CRUZE 5 Portes 1.8 16v BVM5 | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012CRUZE 5 Portes 2.0 VCDI (163ch) BVA6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2012CRUZE 5 Portes 2.0 VCDI (163ch) BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012CRUZE 4 Portes 2.0 VCDI (163ch) BVA6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2012CRUZE 4 Portes 2.0 VCDI (163ch) BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





