Chevrolet Corvette C7

Chevrolet Corvette C7
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Chevrolet Corvette C7 (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.490–4.510 mm RDW4.490 mm TC4.493 mm
Chiều rộng1.870–1.970 mm RDW1.880–1.960 mm TC1.877 mm
Chiều cao1.240 mm RDW1.240 mm TC1.234 mm
Chiều dài cơ sở2.710 mm RDW2.710 mm TC2.710 mm
Vệt bánh trước1.600–1.633 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.564–1.617 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.514–1.634 kg RDW1.497–1.624 kg TC1.518–1.615 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.614–1.734 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.840–1.900 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa280–315 km/h RDW––
Mô-men xoắn630–881 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R19, 285/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

687 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2019. 13 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 15 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Bánh xe 464
  • Hộp số và hệ truyền động 49
  • Hệ thống nhiên liệu 43
  • Hệ thống lái 33
  • Hệ thống điện 26
  • Động cơ 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 32 phiên bản của Chevrolet Corvette C7

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20196,2 L343 kW (466 PS)Xăng280–283 g/km4.014
2015–20196,2 L485 kW (659 PS)Xăng309–315 g/km1.928
20146,2 L321 kW (436 PS)Xăng304 g/km54
20147,0 L377 kW (513 PS)Xăng325 g/km18

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20186.2L V86,2 LXăngSố sàn 7 cấp12,3–12,7 L/100 km NEDC282–291 g/km
20186.2L V86,2 LXăngTự động 8 cấp12,3–14,1 L/100 km NEDC282–322 g/km
20156.2 V8 Convertible6,2 LXăngSố sàn 7 cấp12,2 L/100 km NEDC283 g/km
20156.2 V8 Coupé6,2 LXăngSố sàn 7 cấp12,0 L/100 km NEDC279 g/km
20146.2 V8 Coupé6,2 LXăngSố sàn12,0 L/100 km NEDC279 g/km
20146.2 V8 Convertible6,2 LXăngSố sàn12,2 L/100 km NEDC283 g/km

Pháp 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CORVETTE Coupe BVM–343 kW (466 PS)XăngSố sàn 7 cấp12,0 L/100 km NEDC279 g/km
2015CORVETTE Convertible BVM–343 kW (466 PS)XăngSố sàn 7 cấp12,2 L/100 km NEDC283 g/km
2014CORVETTE Convertible BVA–321 kW (436 PS)XăngTự động 6 cấp12,6 L/100 km NEDC293 g/km
2014CORVETTE Convertible BVM (MM6)–321 kW (436 PS)XăngSố sàn 6 cấp13,6 L/100 km NEDC315 g/km
2014CORVETTE Coupe BVA–321 kW (436 PS)XăngTự động 6 cấp12,6 L/100 km NEDC293 g/km
2014CORVETTE Coupe BVM (MM6)–321 kW (436 PS)XăngSố sàn 6 cấp13,6 L/100 km NEDC315 g/km
2014CORVETTE Grand Sport Convertible BVA–321 kW (436 PS)XăngTự động 6 cấp12,6 L/100 km NEDC293 g/km
2014CORVETTE Grand Sport Convertible BVM (MZ6)–321 kW (436 PS)XăngSố sàn 6 cấp13,8 L/100 km NEDC321 g/km
2014CORVETTE Grand Sport Coupe BVA–321 kW (436 PS)XăngTự động 6 cấp12,6 L/100 km NEDC293 g/km
2014CORVETTE Grand Sport Coupe BVM (MZ6)–321 kW (436 PS)XăngSố sàn 6 cấp13,8 L/100 km NEDC321 g/km
2014CORVETTE Grand Sport Convertible 427 BVM (MM6)–377 kW (513 PS)XăngSố sàn 6 cấp13,8 L/100 km NEDC325 g/km
2014CORVETTE Z06 · CORVETTE Z06 - Z07–377 kW (513 PS)XăngSố sàn 6 cấp13,8 L/100 km NEDC325 g/km
2014CORVETTE ZR1 (ME2)–476 kW (647 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,1 L/100 km NEDC331 g/km
2014CORVETTE ZR1 (MH3)–476 kW (647 PS)XăngSố sàn 6 cấp14,5 L/100 km NEDC342 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2019SIDI6,2 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động cầu sau15–21 MPG (11,2–15,7 L/100 km) EPA265–368 g/km
2015–2019SIDI6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau15–20 MPG (11,8–15,7 L/100 km) EPA275–381 g/km
2015–2018SIDI; Z066,2 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA310–313 g/km
2015–2018SIDI; Z066,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA335–342 g/km
2014SIDI6,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA283 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2019Two-seater6,2 LXăngTự động 8 cấp11,7–16,1 L/100 km 5 chu kỳ269–381 g/km
2014–2019Two-seater6,2 LXăngSố sàn 7 cấp11,2–15,6 L/100 km 5 chu kỳ258–368 g/km
2014Two-seater6,2 LXăngTự động 6 cấp12,0 L/100 km 5 chu kỳ276 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.