Chevrolet Corvette C6

Chevrolet Corvette C6 (2005–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.440–4.460 mm RDW | 4.440–4.470 mm TC | 4.435–4.460 mm |
| Chiều rộng | 1.840–1.930 mm RDW | 1.840–1.930 mm TC | 1.844–1.928 mm |
| Chiều cao | 1.250 mm RDW | 1.240–1.250 mm TC | 1.237–1.250 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.680–2.690 mm RDW | 2.690 mm TC | 2.682 mm |
| Vệt bánh trước | 1.577–1.607 mm ASTRA | 1.570–1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.542–1.580 mm ASTRA | 1.550–1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.336–1.492 kg RDW | 1.440–1.522 kg TC | 1.394–1.522 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.436–1.592 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.631–1.745 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 68 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 300–320 km/h RDW | – | 300–330 km/h |
| Mô-men xoắn | 575–819 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R18, 285/35R19, 275/35R18, 325/30R19, 285/30R19, 335/25R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.383 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2013. 54 vụ tai nạn · 19 vụ cháy · 27 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống nhiên liệu 828
- Đèn 245
- Hệ thống điện 238
- Hệ thống kiểm soát ổn định 211
- Hộp số và hệ truyền động 204
- Động cơ 182
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 34 phiên bản của Chevrolet Corvette C6
Hiển thị tất cả 34 phiên bản
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013 | 6,2 L | 321 kW (436 PS) | Xăng | 296–315 g/km | 426 |
| 2011–2013 | 7,0 L | 377 kW (513 PS) | Xăng | 325–345 g/km | 110 |
| 2011–2013 | 6,2 L | 476 kW (647 PS) | Xăng | 335–346 g/km | 60 |
| 2010 | 6,2 L | – | Xăng | 319 g/km | 552 |
| 2010 | 7,0 L | – | Xăng | 350 g/km | 170 |
| 2010 | 6,0 L | – | Xăng | 303 g/km | 100 |
| 2010 | 6,1 L | – | Xăng | 316 g/km | 18 |
Pháp 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013CORVETTE Grand Sport Coupe BVM (MZ6) | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 321 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Grand Sport Coupe BVA | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,6 L/100 km NEDC | 293 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Convertible BVM (MM6) | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,6 L/100 km NEDC | 315 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Convertible BVA | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,6 L/100 km NEDC | 293 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Grand Sport Convertible BVM (MZ6) | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 321 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Grand Sport Convertible BVA | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,6 L/100 km NEDC | 293 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Coupe BVM (MM6) | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,6 L/100 km NEDC | 315 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Coupe BVA | – | 321 kW (436 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,6 L/100 km NEDC | 293 g/km |
| 2012–2013CORVETTE Z06 · CORVETTE Z06 - Z07 | – | 377 kW (513 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 325 g/km |
| 2013CORVETTE Grand Sport Convertible 427 BVM (MM6) | – | 377 kW (513 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 325 g/km |
| 2012–2013CORVETTE ZR1 (MH3) | – | 476 kW (647 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 14,5 L/100 km NEDC | 342 g/km |
| 2012–2013CORVETTE ZR1 (ME2) | – | 476 kW (647 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 331 g/km |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013 | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2008–2013 | 6,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA | 284–331 g/km |
| 2006–2013 | 7,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307–308 g/km |
| 2008–2012PR | 7,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2009–2011PR | 6,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2008–2010CLKUP · 2MODE CLKUP | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2005–2007 | 6,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2006–20073MODE CLKUP · CLKUP | 6,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2005CLKUP | 6,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2008–2013Two-seater | 6,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,1–14,9 L/100 km 5 chu kỳ | 278–343 g/km |
| 2008–2013Two-seater | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 13,0–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 299–304 g/km |
| 2006–2013Two-seater | 7,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 301–304 g/km |
| 2005–2007Two-seater | 6,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 281 g/km |
| 2006–2007Two-seater | 6,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,5–12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 288–292 g/km |
| 2005Two-seater | 6,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 281 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





