Chevrolet Corvette C8

Chevrolet Corvette C8 (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.630 mm RDW | 4.630 mm TC | 4.630 mm |
| Chiều rộng | 1.930–2.020 mm RDW | 1.930 mm TC | 1.933 mm |
| Chiều cao | 1.230–1.240 mm RDW | 1.230 mm TC | 1.234 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.720 mm RDW | 2.720 mm TC | 2.723 mm |
| Vệt bánh trước | 1.647–1.681 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.590–1.639 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.630–1.689 kg RDW | 1.527–1.576 kg TC | 1.530–1.888 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.730–1.789 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.980–2.020 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 357 L |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.416–1.444 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 70 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 290–296 km/h RDW | – | 296 km/h |
| Mô-men xoắn | 595–613 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R19, 305/30R20, 285/30R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
130 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2027. 4 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 29
- Hệ thống điện 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 19 phiên bản của Chevrolet Corvette C8
Hiển thị tất cả 19 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 6,2 L | 354 kW (481 PS) | Xăng | 12,1–12,7 L/100 km WLTP | 276–292 g/km | 2.858 |
| 2023–2025 | 5,5 L | 475 kW (646 PS) | Xăng | 16,5 L/100 km WLTP | 377 g/km | 264 |
| 2025 | 6,2 L | 354 kW (481 PS) | Hybrid | 12,6 L/100 km WLTP | 285 g/km | 28 |
| 2021 | 6,2 L | 369 kW (502 PS) | Xăng | – | 298 g/km | 44 |
| 2021 | 6,2 L | 365 kW (496 PS) | Xăng | – | 299 g/km | 20 |
Vương quốc Anh 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026Z06 Coupe 5.5L V8 AT8 · Z06 Convertible 5.5L V8 AT8 | 5,5 L | 475 kW (646 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 16,5 L/100 km WLTP | 377 g/km |
| 2025–2026Stingray Coupe 6.2L V8 AT8 · Stingray Convertible 6.2L V8 AT8 | 6,2 L | 354 kW (481 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1 L/100 km WLTP | 277 g/km |
| 2026E-Ray Coupe 6.2L V8 AT8 AWD · E-Ray Convertible 6.2L V8 AT8 AWD | 6,2 L | 354 kW (481 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 22,4 L/100 km WLTP | 289 g/km |
| 2024Z06 Coupe 5.5L V8 AT8 · Z06 Convertible 5.5L V8 AT8 | 5,5 L | 646 kW (878 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 16,5 L/100 km WLTP | 377 g/km |
| 2024Stingray Coupe 6.2L V8 AT8 · Stingray Convertible 6.2L V8 AT8 | 6,2 L | 482 kW (655 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1 L/100 km WLTP | 277 g/km |
| 2021–2023Stingray Convertible 6.2L V8 AT8 · Stingray Coupe 6.2L V8 AT8 | 6,2 L | 354 kW (481 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1 L/100 km WLTP | 277 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 371–396 g/km |
| 2026–2027SIDI; Hybrid · SIDI & PFI; Hybrid | 5,5 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 381 g/km |
| 2027SIDI & PFI | 6,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 301–324 g/km |
| 2027SIDI & PFI; Hybrid | 6,7 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2024–2026SIDI; Hybrid | 6,2 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 296–298 g/km |
| 2020–2026SIDI | 6,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 290–298 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026Two-seater | 5,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,8–16,9 L/100 km 5 chu kỳ | 371–396 g/km |
| 2020–2026Two-seater | 6,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,4–12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 290–299 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





