Chevrolet Corvette C5

Chevrolet Corvette C5
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Chevrolet Corvette C5 (1997–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.450–4.720 mm Traficom4.564 mm
Chiều rộng1.750–1.870 mm Traficom1.869 mm
Chiều cao1.210 mm RDW1.212–1.214 mm
Chiều dài cơ sở2.650–2.670 mm RDW2.654 mm
Vệt bánh trước1.577–1.581 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.542–1.574 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.265–1.480 kg RDW1.409–1.473 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.365–1.580 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.632–1.745 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–4 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích khoang hành lý–566 L
Dung tích bình nhiên liệu–70 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa274–277 km/h RDW275–297 km/h
0–100 km/h–4,2–5,1 giây
Mô-men xoắn483–546 Nm ASTRA508–542 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R17, 275/40R18, 245/40R18, 285/35R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.799 khiếu nại cho các đời xe từ 1997–2004. 65 vụ tai nạn · 9 vụ cháy · 36 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 897
  • Hệ thống nhiên liệu 209
  • Hệ thống điện 100
  • Phanh 65
  • Bánh xe 49
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 45

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 14 phiên bản của Chevrolet Corvette C5

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20045.7L V85,7 LXăngSố sàn 6 cấp13,1 L/100 km NEDC314 g/km
2001–20045.7L V85,7 LXăngTự động 4 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
20005.7I V8 A pack Coupé/ Convertible5,7 LXăngSố sàn 6 cấp12,8 L/100 km NEDC299 g/km
20005.7I V8 B pack Coupé/ Convertible5,7 LXăngSố sàn 6 cấp13,1 L/100 km NEDC306 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–20045,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2001–2004CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998–2000(350 V8), CLKUP · CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1999(350 V8)5,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1997–1998(FFS) (MPFI) · (350 V8)5,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1997(FFS) (MPFI), CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2004Two-seater5,7 LXăngTự động 4 cấp12,7–13,3 L/100 km 5 chu kỳ292–306 g/km
1998–2004Two-seater5,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,7–12,7 L/100 km 5 chu kỳ269–292 g/km
2000Subcompact5,7 LXăngTự động 4 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km
2000Subcompact5,7 LXăngSố sàn 6 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.