Cadillac Escalade third generation

Cadillac Escalade third generation (2007–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GMT900
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.070–5.600 mm Traficom | 5.140–5.660 mm TC | 5.144–5.662 mm |
| Chiều rộng | 1.950–2.010 mm Traficom | 2.000–2.010 mm TC | 2.007 mm |
| Chiều cao | 1.887–1.890 mm Traficom | 1.890 mm TC | 1.857–1.928 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.940–2.950 mm RDW | 2.950–3.300 mm TC | 2.946–3.302 mm |
| Vệt bánh trước | 1.732 mm ASTRA | 1.740 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.702 mm ASTRA | 1.710–1.720 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.584–2.742 kg RDW | 2.581–2.776 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.684–2.842 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.221–3.402 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.085–3.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 7–8 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170 km/h ASTRA | – | – |
| Mô-men xoắn | 498–565 Nm ASTRA | – | 563–623 Nm |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2014: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
715 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2014. 32 vụ tai nạn · 20 vụ cháy · 53 trường hợp bị thương · 11 trường hợp tử vong
- Túi khí 342
- Hệ thống điện 119
- Động cơ 86
- Hộp số và hệ truyền động 38
- Hệ thống kiểm soát ổn định 37
- Thân xe và kết cấu 36
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 22 phiên bản của Cadillac Escalade third generation
Hiển thị tất cả 22 phiên bản
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015 | 6,0 L | 248 kW (337 PS) | Xăng | 256 g/km | 86 |
| 2011–2014 | 6,2 L | 301 kW (409 PS) | Xăng | 339–350 g/km | 132 |
| 2010 | 6,2 L | – | Xăng | 367 g/km | 166 |
Vương quốc Anh 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2007–20106.2 - V8 AUT · 6.2 V8 | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,2 L/100 km NEDC | 383 g/km |
Pháp 3 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2014"ESCALADE 6.2L V8 BVA AWD 22"" 7PL" · "ESCALADE 6.2L V8 BVA AWD 22"" 8PL" | – | 301 kW (409 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,5 L/100 km NEDC | 339 g/km |
| 2013ESCALADE 6.0L V8 BVA Hybrid AWD | – | 248 kW (337 PS) | Hybrid | Tự động 4 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 256 g/km |
| 2012ESCALADE 6.0L V8 BVA Hybrid AWD | – | 248 kW (337 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 256 g/km |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2014FFV | 6,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 361–394 g/km |
| 2010–2014FFV | 6,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345–355 g/km |
| 2010–2013 | 6,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu sau | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–263 g/km |
| 2011–2013 | 6,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 258–263 g/km |
| 2009CLKUP | 6,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2009CLKUP | 6,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2009CLKUP | 6,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2007–2008CLKUP | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2007–2008CLKUP | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 6,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 20,1 L/100 km 5 chu kỳ | 322 g/km |
| 2011–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,7–16,4 L/100 km 5 chu kỳ | 338–377 g/km |
| 2013–2014Sport utility vehicle: Standard | 6,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 22,1–22,2 L/100 km 5 chu kỳ | 354–355 g/km |
| 2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 6,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 253 g/km |
| 2009–2012Sport utility vehicle | 6,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 19,8–22,2 L/100 km 5 chu kỳ | 317–355 g/km |
| 2007–2011Sport utility vehicle | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,7–16,5 L/100 km 5 chu kỳ | 338–380 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





