BYD Tang second generation

BYD Tang second generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: EV · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.870–4.970 mm RDW | 4.870 mm |
| Chiều rộng | 1.950–1.960 mm RDW | 1.950 mm |
| Chiều cao | 1.730–1.750 mm RDW | 1.725 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.820 mm RDW | 2.820 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.464–2.605 kg RDW | 2.220 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.564–2.705 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.060–3.204 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 7 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 235 L EV DB | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 53–109 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 180–190 km/h RDW | 180–200 km/h |
| 0–100 km/h | 4,9 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 680 Nm EV DB | 315–950 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 104,0–108,8 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 108,8 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 530 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 205 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 170 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/45R21, 255/50R20, 265/40R22
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 5 phiên bản của BYD Tang second generation
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | Động cơ điện | 380 kW (517 PS) | Điện | 23,6–24,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 400–528 km | 1.145 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 23,8–24,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 400–527 km | 988 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 130 kW (177 PS) | Điện | 23,8–24,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 400–529 km | 204 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 180 kW (245 PS) | Điện | 23,8–24,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 400–527 km | 2.644 |
| 2021 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | – | 0 g/km | 400 km | 2.132 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





