BMW 2 Series first generation

BMW 2 Series first generation (2013–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 225 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F22, F23 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.350–4.530 mm RDW | 4.430–4.520 mm TC | 4.432 mm |
| Chiều rộng | 1.770–1.800 mm RDW | 1.770–1.800 mm TC | 1.774 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.560 mm RDW | 1.410–1.420 mm TC | 1.418 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670–2.690 mm RDW | 2.670–2.690 mm TC | 2.690 mm |
| Vệt bánh trước | 1.485–1.589 mm ASTRA | 1.520–1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.485–1.588 mm ASTRA | 1.530–1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.325–1.545 kg RDW | 1.460–1.844 kg TC | 1.340–1.685 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.425–1.645 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.875–2.020 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 680–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 390 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 227–340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.322–2.577 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 52 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 205–243 km/h RDW | – | 235 km/h |
| Mô-men xoắn | 220–430 Nm ASTRA | – | 220–550 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 205/55R16, 205/55R17, 195/55R17, 245/35R18, 205/45R18, 205/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,9% (91,6–92,2) | 92,2% | 36.809 |
| 4–5 năm | 92,0% (91,8–92,2) | 91,0% | 99.960 |
| 6–8 năm | 89,2% (89,0–89,3) | 86,4% | 147.126 |
| 9–12 năm | 85,8% (85,3–86,2) | 77,9% | 24.681 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,2% | 26,2% |
| Phanh | 12,5% | 18,5% |
| Hệ thống treo | 4,8% | 10,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,4% | 7,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,8% | 6,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,0% | 2,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
72 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2021. 3 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 26
- Động cơ 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 225 phiên bản của BMW 2 Series first generation
Hiển thị tất cả 225 phiên bản
Liên minh Châu Âu 72 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP14,5 kWh/100 km WLTP | 134 g/km | 53 km | 15.276 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 8.959 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 5.235 |
| 2021 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,5 L/100 km WLTP | 125 g/km | – | 4.131 |
| 2021 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 3.541 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 7,8 L/100 km WLTP | 177 g/km | – | 2.994 |
| 2021 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 7,6 L/100 km WLTP | 176 g/km | – | 2.596 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 7,8 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 898 |
| 2021 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 6,1 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 830 |
| 2020–2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 49 g/km | – | 202 |
| 2021 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 1,6 L/100 km WLTP14,5 kWh/100 km WLTP | 36 g/km | 54 km | 202 |
| 2021 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 14,5 kWh/100 km WLTP | 36 g/km | 55 km | 200 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | – | – | 190 |
| 2021 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 4,6 L/100 km WLTP | 129 g/km | – | 147 |
| 2021 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 87 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 4,8 L/100 km WLTP | 125 g/km | – | 85 |
| 2021 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 7,3 L/100 km WLTP | 168 g/km | – | 82 |
| 2021 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | – | – | 64 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | – | – | 64 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 54 |
| 2019–2021 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 13,4–15,0 kWh/100 km NEDC | 43–53 g/km | 50–51 km | 4.170 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 49 g/km | – | 46 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | – | – | 30 |
| 2021 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 223 g/km | – | 24 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | – | – | 18 |
| 2021 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 16 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 4,6 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 14 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 12 |
| 2016–2020 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 117–133 g/km | – | 43.524 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 115–124 g/km | – | 104.089 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 112–122 g/km | – | 115.812 |
| 2014–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 119–140 g/km | – | 87.997 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 137–140 g/km | – | 25.804 |
| 2014–2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 100–115 g/km | – | 43.506 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 140–142 g/km | – | 6.643 |
| 2020 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | – | 128 g/km | – | 266 |
| 2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 153 g/km | – | 234 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | – | 129–134 g/km | – | 3.634 |
| 2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 154 g/km | – | 123 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 113–121 g/km | – | 8.211 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 14,5 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | 54 km | 70 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 128–138 g/km | – | 11.064 |
| 2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 66 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 111–126 g/km | – | 1.296 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 132 g/km | – | 36 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 137–165 g/km | – | 3.322 |
| 2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | – | 132 g/km | – | 20 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 130 g/km | – | 18 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 130 g/km | – | 14 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 113 g/km | – | 12 |
| 2019 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 14,8 kWh/100 km NEDC | 140 g/km | – | 5.215 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 122–127 g/km | – | 3.349 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 168–175 g/km | – | 963 |
| 2019 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 120 g/km | – | 52 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 100–107 g/km | – | 8.553 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 123–126 g/km | – | 956 |
| 2019 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Plug-in hybrid | – | 46 g/km | – | 16 |
| 2016–2018 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 11,8–12,0 kWh/100 km NEDC | 46–48 g/km | – | 11.259 |
| 2018 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 120 g/km | – | 878 |
| 2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 125 g/km | – | 1.490 |
| 2013–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 142–149 g/km | – | 19.422 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 131 g/km | – | 46 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 151–155 g/km | – | 4.169 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | – | 137 g/km | – | 24 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 12 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 182–183 g/km | – | 754 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 116–119 g/km | – | 6.241 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 130–133 g/km | – | 131 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 118–120 g/km | – | 11.488 |
| 2016 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | – | 46 g/km | – | 16 |
| 2016 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 124 g/km | – | 13 |
| 2014–2015 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 1.445 |
Vương quốc Anh 65 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018218i Convertible - 17'' tyres · 218i - 17'' tyres · 218i 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–2018218i Convertible - 17'' tyres · 218i - 17'' tyres · 218i 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015–2018218i Convertible - 18'' tyres · 218i - 18'' tyres · 218i 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018218i Convertible - 18'' tyres · 218i - 18'' tyres · 218i 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015–2018218i Coupé - 17'' tyres · 218i 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015–2018218i Coupé - 17'' tyres · 218i 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015–2018218i Coupé - 18'' tyres · 218i 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015–2018218i Coupé; - 18'' tyres · 218i Coupé - 18'' tyres · 218i 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2014–2018220d Coupé all tyre sizes from March 2014 · 220d Convertible 18'' tyres · 220d 18'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015–2018220d Convertible 17'' tyres · 220d 17'' tyres · 220d - 18'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015–2018220d Convertible 17'' tyres · 220d 17'' tyres · 220d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015–2018220d Convertible 18'' tyres · 220d 18'' tyres · 220d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015–2018218d Coupé 17'' tyres · 218d Convertible - 17'' tyres · 218d - 17'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015–2018220d Coupé 17'' tyres · 220d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015–2018220d Coupé 17'' tyres · 220d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015–2018220d Coupé 18'' tyres · 220d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015–2018220d Coupé 18'' tyres · 220d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015–2018220d xDrive Coupé - 17'' tyres · 220d xDrive 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–2018220d xDrive Coupé 18'' tyres · 220d xDrive 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2016–2018225d Convertible - 18'' tyres · 225d - 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2016–2018218d Convertible - 17'' tyres · 218d - 17'' tyres · 218d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2016–2018218d Convertible - 18'' tyres · 218d - 18'' tyres · 218d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2016–2018218d Convertible - 18'' tyres · 218d - 18'' tyres · 218d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2016–2018218d Coupé - 17'' tyres · 218d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2016–2018218d Coupé 17'' tyres · 218d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2016–2018218d Coupé - 18'' tyres · 218d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2016–2018218d Coupé 18'' tyres · 218d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015–2018225d Coupé 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 121–125 g/km |
| 2017–2018220d - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018220i Convertible - 17'' tyres · 220i - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015–2018220i Convertible 17'' tyres · 220i 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015–2018220i Convertible - 18'' tyres · 220i - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015–2018220i Convertible 18'' tyres · 220i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015–2018220i Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015–2018220i Coupé 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015–2018220i Coupé - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015–2018220i Coupé 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2015–2018228i Coupé - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015–2018228i Coupé 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2016–2018228i Convertible - 18'' tyres · 228i - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2016–2018228i Convertible - 18'' tyres · 228i - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2017–2018220i - 17'' tyres · 220i 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8–6,1 L/100 km NEDC | 133–138 g/km |
| 2017–2018220i - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,4 L/100 km NEDC | 138–145 g/km |
| 2017–2018220i - 18'' tyres · 220i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9–6,1 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 2017–2018220i - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1–6,5 L/100 km NEDC | 140–149 g/km |
| 2017–2018230i - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2017–2018230i - 18'' tyres · 230i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2017–2018230i - 18'' tyres · 230i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2017–2018230i - 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2018M235i Coupé - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear - from March 2014 · M235i Coupé - 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2014–2018M235i Coupé - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear - from March 2014 · M235i Coupé - 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015–2018M235i Convertible - 18'' tyres · M235i - 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2015–2018M235i Convertible - 18'' tyres · M235i - 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2016–2018M2 Coupé · M2 | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2016–2018M2 Coupé · M2 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2017–2018M240i - 18'' tyres · M240i 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1–7,4 L/100 km NEDC | 163–169 g/km |
| 2017–2018M240i - 18'' tyres · M240i 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8–8,3 L/100 km NEDC | 179–189 g/km |
| 2014–2015218d Coupé all tyre sizes from March 2014 · 218d Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015218d Coupé - 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015218d Coupé 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014218d Coupé all tyre sizes from March 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014220d Coupé all tyre sizes from March 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014225d Coupé 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear from March 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014220i Coupé all tyre sizes from March 2014 | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014220i Coupé - all tyre sizes - from March 2014 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
Pháp 81 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015214d Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015214d Active Tourer (Jantes 18") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015216d Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015216d Active Tourer (Jantes 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015216d Gran Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015216d Gran Tourer (Jantes 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015218i Gran Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015218i Gran Tourer (Jantes 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015218i Cabriolet (Jantes 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015218i Cabriolet (Jantes 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015218i Cabriolet (Jantes 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015218i Cabriolet (Jantes 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015218i Coupé (Jantes 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015218i Coupé (Jantes 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015218i Coupé (Jantes 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015218i Coupé (Jantes 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2015218i Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015218i Active Tourer (Jantes 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015218d Coupé (Jantes 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015218d Coupé (Jantes 18") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015218d Coupé (Jantes 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015218d Coupé (Jantes 18") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015218d Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015218d Active Tourer (Jantes 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015218d Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015218d Active Tourer (Jantes 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015218d Gran Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015218d Gran Tourer (Jantes 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015218d Gran Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015218d Gran Tourer (Jantes 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015220i Coupé (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015220i Coupé (Jantes 18") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2015220i Coupé (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015220i Coupé (Jantes 18") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015220i Cabriolet (Jantes 18") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015220i Cabriolet (Jantes 18") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015220d Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015220d Coupé (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015220d Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015220d Coupé (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015220d xDrive Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015220d xDrive Coupé (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015220d Cabriolet (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015220d Cabriolet (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015220d Cabriolet (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015220d Cabriolet (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015220d Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015220d Active Tourer (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015220d Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015220d Active Tourer (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015220d xDrive Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015220d xDrive Active Tourer (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015220d xDrive Gran Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015220d xDrive Gran Tourer (Jantes 18") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015220i Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2015220i Active Tourer (Jantes 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015220i Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015220i Active Tourer (Jantes 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015220i Gran Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015220i Gran Tourer (Jantes 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015220i Gran Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015220i Gran Tourer (Jantes 18") | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015225d Coupé (Jantes 17") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015225d Coupé (Jantes 17" et 18") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015225i Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 170 kW (231 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015225i Active Tourer (Jantes 18") | – | 170 kW (231 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015225i xDrive Active Tourer (Jantes 16" et 17") | – | 170 kW (231 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015225i xDrive Active Tourer (Jantes 18") | – | 170 kW (231 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015228i Coupé (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015228i Coupé (Jantes 17" et 18") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015228i Coupé (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015228i Coupé (Jantes 17" et 18") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015228i Cabriolet (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015228i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015228i Cabriolet (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015228i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015M235i Coupé | – | 240 kW (326 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2015M235i Coupé | – | 240 kW (326 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015M235ixDrive Coupé | – | 240 kW (326 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2015M235i Cabriolet | – | 240 kW (326 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2015M235i Cabriolet | – | 240 kW (326 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 211–224 g/km |
| 2014–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA | 198–210 g/km |
| 2015–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA | 202–227 g/km |
| 2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 198 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2021Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 205–206 g/km |
| 2015–2021Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 193–225 g/km |
| 2015–2020Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,0–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 207–219 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





