Audi Q2

Audi Q2
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 68 phiên bản của Audi Q2 (2016–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2016–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,4 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
827.187

Audi Q2 là gì?

Q2 là mẫu SUV cỡ nhỏ của Audi, có tư thế lái cao và kích thước phù hợp với đường phố đô thị cũng như những chuyến đi thường ngày. Xe nằm ở nhóm nhỏ nhất trong dòng Q của Audi, mang kiểu dáng SUV trong một kích thước gọn hơn.

Audi giới thiệu Q2 vào năm 2016 như một mẫu xe cỡ nhỏ bổ sung cho danh mục SUV. Mã thế hệ của xe là GA, bao quát giai đoạn 2016–2026. Bản nâng cấp sau đó làm mới ngoại thất, còn hệ thống thông tin giải trí và cụm đồng hồ kỹ thuật số được Audi cập nhật vào năm 2024.

Động cơ và công suất

Tại EU, Q2 có động cơ từ 1.0 đến 2.0 lít, với công suất từ 81 kW (110 PS) đến 221 kW (300 PS). Dải phiên bản tại UK cũng có động cơ từ 1.0 đến 2.0 lít, công suất từ 85 kW (116 PS) đến 221 kW (300 PS). Số liệu tại UK liệt kê xe xăng và diesel; số liệu tại EU còn bao gồm xe điện và các loại nhiên liệu khác.

Lựa chọn động cơ và nhiên liệu thay đổi theo thị trường và năm sản xuất. Công suất cao nhất được liệt kê là 221 kW (300 PS) trong cả số liệu tại EU và UK.

Audi Q2 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU của các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,4 L/100 km theo bài thử WLTP. Tại UK, mức thấp nhất của các loại nhiên liệu đó là 4,1 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu nên các số liệu này không thể so sánh trực tiếp.

Số liệu đăng ký tại EU trải từ 2016–2025, với tổng cộng 827.187 lượt đăng ký. Số liệu tại UK bao quát giai đoạn 2017–2026.

Audi Q2 được bán ở đâu?

Số liệu chính thức bao quát EU và UK. Trong số liệu đăng ký tại EU, phiên bản xăng 1.4 lít công suất 110 kW (150 PS) nằm trong nhóm cấu hình được đăng ký nhiều nhất vào năm 2018. Bản diesel 1.6 lít, công suất 85 kW (116 PS), cũng thuộc nhóm dẫn đầu trong năm 2017 và 2018.

Câu hỏi và trả lời

Audi Q2 xuất hiện lần đầu khi nào?

Thế hệ Q2 bắt đầu vào năm 2016.

Công suất cao nhất được liệt kê của Q2 là bao nhiêu?

Đó là 221 kW (300 PS) trong cả số liệu tại EU và UK.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Q2 là bao nhiêu?

Mức này là 4,4 L/100 km WLTP tại EU và 4,1 L/100 km NEDC tại UK.

Audi Q2 được bán ở đâu?

Số liệu chính thức bao quát EU và UK.

Q2 Q2 (2016–2026)

Audi Q2 Q2
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: GA · Tài liệu tham khảo: audi.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.190–4.210 mm · Khối lượng không tải 1.200–1.295 kg · Tốc độ tối đa 197–218 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 94,5% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 68 phiên bản

Liên minh Châu Âu 45 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,0–6,2 L/100 km WLTP139–141 g/km125.864
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,0–5,4 L/100 km WLTP138–144 g/km27.028
2021–20251,0 L85 kW (116 PS)Xăng5,7–5,9 L/100 km WLTP133–137 g/km8.739
2021–20252,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,4–4,9 L/100 km WLTP128–130 g/km36.812
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Xăng7,3–7,6 L/100 km WLTP169–172 g/km5.790
2021–20252,0 L221 kW (300 PS)Xăng8,2–8,4 L/100 km WLTP189–192 g/km2.815
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,6–5,9 L/100 km WLTP133–135 g/km26.545
20251,0 L110 kW (150 PS)Xăng5,4 L/100 km WLTP134 g/km11
2021–20231,4 L110 kW (150 PS)Xăng––213
20231,5 L110 kW (150 PS)Xăng–165 g/km15
20221,5 L206 kW (280 PS)Xăng–139 g/km31
20211,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,7 L/100 km WLTP156 g/km502
20211,5 L110 kW (150 PS)Xăng––28
20211,5 L125 kW (170 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km10
2018–20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–125–139 g/km48.508
2016–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–114–130 g/km134.674
2016–20201,0 L85 kW (116 PS)Xăng–118–164 g/km78.122
2016–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–127–134 g/km16.954
2016–20202,0 L140 kW (190 PS)Xăng–144–209 g/km13.213
20202,0 L221 kW (300 PS)Xăng–161 g/km1.015
20202,0 L228 kW (310 PS)Xăng–246 g/km44
20201,0 L81 kW (110 PS)Xăng–140 g/km24
20201,5 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–123 g/km15
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–143 g/km14
2019–2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện–0 g/km40
2016–20201,4 L110 kW (150 PS)Xăng–120–186 g/km57.644
20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–149 g/km11
20191,5 L110 kW (150 PS)Xăng24,4 kWh/100 km NEDC140 g/km47.312
20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel24,3 kWh/100 km NEDC121 g/km45.880
20191,0 L85 kW (116 PS)Xăng24,2 kWh/100 km NEDC119 g/km37.972
20192,0 L140 kW (190 PS)Xăng24,4 kWh/100 km NEDC165 g/km10.390
20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel24,4 kWh/100 km NEDC130 g/km7.012
20192,0 L221 kW (300 PS)Xăng24,6 kWh/100 km NEDC162 g/km2.950
2016–20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–132–134 g/km12.290
20191,6 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–121 g/km12
20191,5 L85 kW (116 PS)Xăng–123 g/km10
20171,4 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác–123 g/km46.256
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng–121 g/km22.486
20172,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác–128 g/km9.424
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–133 g/km162
20171,0 L128 kW (174 PS)Xăng–117 g/km142
20171,6 L128 kW (174 PS)Dầu diesel–113 g/km102
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–126 g/km84
20172,0 L210 kW (286 PS)Xăng–140 g/km12
20162,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–176 g/km10

Vương quốc Anh 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–202630 TFSI 116PS1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9–6,5 L/100 km WLTP135–148 g/km
2025–202635 TFSI 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8–6,3 L/100 km WLTP132–144 g/km
2025–202635 TFSI 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,9–6,4 L/100 km WLTP134–145 g/km
2025–2026SQ2 TFSI quattro 300PS2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 7 cấp8,2–8,3 L/100 km WLTP186–189 g/km
2017–20181.0 TFSI 116PS 16'' & 17'' wheels1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2017–20181.0 TFSI 116PS 18'' wheels1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC121 g/km
2017–20181.4 TFSI 150PS 16'' & 17'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC124 g/km
2017–20181.4 TFSI 150PS 18'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC128 g/km
2017–20181.4 TFSI 150PS 19'' & 18'' (40N) wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC130 g/km
2017–20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 16'' & 17'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km
2017–20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC123 g/km
2017–20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 19'' & 18'' (40N) wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km
2017–20181.6 TDI 116PS 7speed S-tronic 16'' & 17'' wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2017–20181.6 TDI 116PS 16'' & 17'' wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2017–20181.6 TDI 116PS 18'' wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC118 g/km
2017–20181.6 TDI 116PS 19'' & 18'' (40N) wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2017–20181.6 TDI 116PS 7speed S-tronic 18'' wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2017–20181.6 TDI 116PS 7speed S-tronic 19'' & 18'' (40N) wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2017–20182.0 TDI quattro 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2017–20182.0 TDI quattro 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2017–20182.0 TDI quattro 150PS 7speed S-tronic 19'' & 18'' (40N) wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,0 L/100 km NEDC131 g/km
20182.0 TFSI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Xăng–6,3 L/100 km NEDC144 g/km
20182.0 TFSI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' & 18'' (40N) wheels2,0 L140 kW (190 PS)Xăng–6,4 L/100 km NEDC146 g/km

Các đợt triệu hồi Audi Q2

6 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Audi Q2 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ốp trang trí trụ C có thể bị rời ra2016
  • Đầu cắm điện hộp cầu chì có thể được lắp không đúng cách2020–2023
  • Giá đỡ tựa đầu ghế sau có thể bị hàn sai quy cách2019
  • Điểm lắp tựa đầu ghế sau có thể hàn sai kỹ thuật2018
  • Phanh đỗ có thể nhả trong khi bàn đạp ly hợp được nhả2017–2018

Xem tất cả 6 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.