XPeng P7 first generation

XPeng P7 first generation
Ảnh: User3204 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

XPeng P7 first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.890–5.070 mm RDW4.880 mm
Chiều rộng1.900–1.940 mm RDW1.896 mm
Chiều cao1.450–1.510 mm RDW1.450 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm RDW2.998 mm
Vệt bánh trước1.642 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.681 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.995–2.115 kg RDW1.865–2.060 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.095–2.215 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.450–2.585 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4–5 RDW–
Dung tích khoang hành lý440–725 L EV DB440 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW170–230 km/h
0–100 km/h5,9–6,8 giây EV DB–
Mô-men xoắn390–450 Nm EV DB–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)60,7–92,2 kWh EV DB64,4–80,9 kWh
Dung lượng pin (tổng)60,7–92,2 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)445–505 km EV DB–
Mức tiêu thụ năng lượng162 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC11 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC175–375 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 245/50R18, 255/45R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 6 phiên bản của XPeng P7 first generation

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2025Động cơ điện203 kW (276 PS)Điện16,8–17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km555–579 km609
2023–2025Động cơ điện348 kW (473 PS)Điện19,2–24,9 kWh/100 km WLTP0 g/km445–506 km340
2023–2024Động cơ điện145 kW (197 PS)Điện19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km505 km159
2022–2023Động cơ điện316 kW (430 PS)Điện4,4–19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km470 km324
2021–2022Động cơ điện196 kW (266 PS)Điện6,7–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km480–530 km119
2022Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km470 km27

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.