XPeng P7 first generation

XPeng P7 first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.890–5.070 mm RDW | 4.880 mm |
| Chiều rộng | 1.900–1.940 mm RDW | 1.896 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.510 mm RDW | 1.450 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm RDW | 2.998 mm |
| Vệt bánh trước | 1.642 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.681 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.995–2.115 kg RDW | 1.865–2.060 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.095–2.215 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.450–2.585 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 440–725 L EV DB | 440 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW | 170–230 km/h |
| 0–100 km/h | 5,9–6,8 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 390–450 Nm EV DB | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 60,7–92,2 kWh EV DB | 64,4–80,9 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 60,7–92,2 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 445–505 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 162 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 175–375 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 245/50R18, 255/45R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 6 phiên bản của XPeng P7 first generation
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 203 kW (276 PS) | Điện | 16,8–17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 555–579 km | 609 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 348 kW (473 PS) | Điện | 19,2–24,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 445–506 km | 340 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 145 kW (197 PS) | Điện | 19,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 505 km | 159 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 316 kW (430 PS) | Điện | 4,4–19,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 470 km | 324 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 196 kW (266 PS) | Điện | 6,7–19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 480–530 km | 119 |
| 2022 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | 19,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 470 km | 27 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





