XPeng G9 first generation

XPeng G9 first generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.890 mm RDW | 4.891 mm |
| Chiều rộng | 1.940 mm RDW | 1.937 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.680 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm RDW | 2.998 mm |
| Vệt bánh trước | 1.656 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.663 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.205–2.395 kg RDW | 2.190–2.435 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.305–2.495 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.680–2.910 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 660 L EV DB | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW | 200 km/h |
| 0–100 km/h | 4,2–6,6 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 465–695 Nm EV DB | 430–717 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 78,2–92,2 kWh EV DB | 78,2–98,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 79,0–93,1 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 502–585 km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 445 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R21, 255/50R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 9 phiên bản của XPeng G9 first generation
Liên minh Châu Âu 9 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 230 kW (313 PS) | Điện | 19,4–23,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 493–523 km | 5.470 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 405 kW (551 PS) | Điện | 21,1–21,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520–526 km | 3.210 |
| 2025 | Động cơ điện | 258 kW (351 PS) | Điện | 23,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 511 km | 1.143 |
| 2025 | Động cơ điện | 423 kW (575 PS) | Điện | 20,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 540 km | 823 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | 20,7–21,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520–541 km | 1.007 |
| 2025 | Động cơ điện | 165 kW (224 PS) | Điện | 20,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 540 km | 70 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 19,3–19,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 544–555 km | 29 |
| 2025 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 20,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 540 km | 15 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 21,3–23,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520–541 km | 23 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





