Volvo V60 II

Volvo V60 II (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 157 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: SPA
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.760–4.780 mm RDW | 4.760 mm TC | 4.635 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm RDW | 1.850 mm TC | 1.865–2.097 mm |
| Chiều cao | 1.420 mm RDW | 1.500 mm TC | 1.484–1.545 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm RDW | 2.870 mm TC | 2.776 mm |
| Vệt bánh trước | 1.593–1.610 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.593–1.610 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.603–1.975 kg RDW | 1.723–2.066 kg TC | 1.623–2.079 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.703–2.075 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.230–2.550 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 821 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.633–2.662 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 55–60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–250 km/h RDW | – | 180–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 300–440 Nm ASTRA | – | 240–440 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 65–107 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 11,2 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0–5,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/40R19, 235/45R18, 245/35R20, 225/50R17, 215/60R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2021: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,8% (91,2–92,3) | 92,2% | 9.752 |
| 4–5 năm | 89,8% (89,3–90,4) | 91,0% | 11.149 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,6% | 22,6% |
| Phanh | 14,5% | 13,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,2% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,9% | 4,5% |
| Hệ thống treo | 1,6% | 3,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
18 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2024.
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 157 phiên bản của Volvo V60 II
Hiển thị tất cả 157 phiên bản
Liên minh Châu Âu 58 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–1,9 L/100 km WLTP16,0–17,6 kWh/100 km WLTP | 17–42 g/km | 54–91 km | 58.263 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 5,6–6,2 L/100 km WLTP | 144–148 g/km | – | 40.002 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–1,2 L/100 km WLTP15,8–18,3 kWh/100 km WLTP | 18–24 g/km | 83–91 km | 6.834 |
| 2025 | 2,0 L | – | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 366 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 6,2–6,5 L/100 km WLTP | 141–154 g/km | – | 16.838 |
| 2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km | – | 28 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | 7,0–7,3 L/100 km WLTP | 162–166 g/km | – | 853 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | 8,0–8,4 L/100 km WLTP | 179–189 g/km | – | 110 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 1,9–2,2 L/100 km WLTP16,1–16,4 kWh/100 km WLTP | 42–43 g/km | 52–53 km | 3.654 |
| 2022 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Hybrid | 6,8 L/100 km WLTP | 139 g/km | – | 15 |
| 2022 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Hybrid | 6,8 L/100 km WLTP | 139 g/km | – | 11 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,6 L/100 km WLTP | 145 g/km | – | 1.345 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 1.006 |
| 2021 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 2,4 L/100 km WLTP15,7 kWh/100 km WLTP | 49 g/km | 55 km | 666 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 202 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 130 |
| 2021 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 145 g/km | – | 116 |
| 2021 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | 6,5 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 108 |
| 2021 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 90 |
| 2021 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 196 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | 16,4–16,6 kWh/100 km NEDC | 38–42 g/km | 54 km | 19.986 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 117–121 g/km | – | 73.242 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 118–123 g/km | – | 62.190 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 15,5–16,5 kWh/100 km NEDC | 40–43 g/km | 54 km | 20.933 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 136–155 g/km | – | 12.733 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 135 g/km | – | 5.648 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 139 g/km | – | 3.876 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 158 g/km | – | 14.667 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 16,9–17,0 kWh/100 km NEDC | 45–46 g/km | 50 km | 1.521 |
| 2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 144 g/km | – | 747 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Plug-in hybrid | 15,4–16,9 kWh/100 km NEDC | 39–44 g/km | 54 km | 1.523 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 155 g/km | – | 837 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 123–127 g/km | – | 800 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 172–175 g/km | – | 3.272 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | – | 157–158 g/km | – | 221 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 172–175 g/km | – | 316 |
| 2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 156 g/km | – | 41 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | – | 143 g/km | – | 37 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 34 |
| 2020 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Plug-in hybrid | 16,7 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | 56 km | 22 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | – | 14 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | – | 5.726 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 135 g/km | – | 6.252 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 186 g/km | – | 254 |
| 2018–2019 | 1,5 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 4.030 |
| 2019 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Khí tự nhiên | – | 157 g/km | – | 26 |
| 2019 | 2,4 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | – | 20 |
| 2018–2019 | 1,5 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 608 |
| 2018–2019 | 2,4 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 146 g/km | – | 1.074 |
| 2019 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | – | 151 g/km | – | 11 |
| 2018 | 2,4 L | 162 kW (220 PS) | Hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | – | 654 |
| 2018 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | – | 210 |
| 2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Khí tự nhiên | – | 109 g/km | – | 156 |
| 2018 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 72 |
| 2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 68 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | – | 34 |
| 2018 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 162 g/km | – | 22 |
| 2018 | 2,4 L | 20 kW (27 PS) | Hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | – | 20 |
Vương quốc Anh 94 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026B3 Plus | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 155 g/km | – |
| 2025–2026B3 Core | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2026B3 Plus | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km | – |
| 2025–2026B4 Ultimate | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – |
| 2025–2026B4 Plus | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2026B4 Plus | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2026B4 Ultimate | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2026B4 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2026B4 Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2026Cross Country B5 AWD Ultimate | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – |
| 2026Cross Country B5 Ultimate AWD · Cross Country B5 AWD Plus | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2026Cross Country B5 Plus AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2026Plug-in Hybrid T6 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 91 km |
| 2026Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 16,7 kWh/100 km WLTP | – | 90 km |
| 2026Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD Inscription | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 17,4 kWh/100 km WLTP | 146 g/km | 88 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T6 AWD Plus | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 88 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 17,6 kWh/100 km WLTP | – | 87 km |
| 2023–2025B3 Plus | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km | – |
| 2025B4 Plus · B4 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2025B4 Ultimate · B4 Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2025Cross Country B5 Ultimate AWD · Cross Country B5 AWD Plus | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2025Cross Country B5 Plus AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2023–2025Cross Country B5 AWD Ultimate | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – |
| 2025Plug-in Hybrid T6 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Plug-in hybrid | – | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 91 km |
| 2025Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | – | 90 km |
| 2022–2025Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD Inscription | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,4 kWh/100 km WLTP | 146 g/km | 88 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T6 AWD Plus | 2,0 L | 257 kW (349 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 88 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,6 kWh/100 km WLTP | – | 87 km |
| 2024B3 Plus | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | – | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km | – |
| 2024B3 Plus | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 155 g/km | – |
| 2024B3 Core | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2024B4 Plus · B4 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2024B4 Ultimate · B4 Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | – | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2024B4 Ultimate | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – |
| 2024B4 Plus | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2024Cross Country B5 Ultimate AWD · Cross Country B5 AWD Plus | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2024Cross Country B5 AWD Ultimate | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 7,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – |
| 2024Cross Country B5 Plus AWD | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 7,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2024Plug-in Hybrid T6 Plus - Dark Theme | 2,0 L | 253 kW (344 PS) | Plug-in hybrid | – | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 91 km |
| 2024Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Plug-in hybrid | – | 16,7 kWh/100 km WLTP | – | 90 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T6 AWD Plus | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 88 km |
| 2024Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD Inscription | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,4 kWh/100 km WLTP | 146 g/km | 88 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,6 kWh/100 km WLTP | – | 87 km |
| 2021–2023B3 Inscription · B3 Momentum · B3 R-Design và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8–7,4 L/100 km WLTP | 155–168 g/km | – |
| 2021–2023B4 Inscription · B4 Momentum · B4 R-Design và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8–7,4 L/100 km WLTP | 154–168 g/km | – |
| 2023B4 Plus | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2023B4 Ultimate | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2021–2023B5 AWD Cross Country · Cross Country B5 Ultimate AWD · Cross Country B5 AWD Plus | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2021–2023B5 AWD Cross Country · Cross Country B5 Plus AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2020–2021B3 Inscription 18" Alloy · B3 Inscription 19" Alloy · B3 Momentum 18" Alloy và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,4–7,5 L/100 km WLTP | 144–169 g/km | – |
| 2020–2021B4 Inscription 18" Alloy · B4 Inscription 19" Alloy · B4 Inscription 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,4–7,3 L/100 km WLTP | 144–164 g/km | – |
| 2021B4 AWD Cross Country | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 6,0–6,5 L/100 km WLTP | 156–170 g/km | – |
| 2020–2021B5 Inscription 18" Alloy · B5 Inscription 19" Alloy · B5 Inscription 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,5–7,5 L/100 km WLTP | 146–170 g/km | – |
| 2020–2021B5 AWD Cross Country 18" Alloy · B5 AWD Cross Country 19" Alloy · B5 AWD Cross Country 20" Alloy | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 7,4–7,9 L/100 km WLTP | 167–179 g/km | – |
| 2021B5 Inscription · B5 R-Design | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,8–7,4 L/100 km WLTP | 155–168 g/km | – |
| 2020–2021B6 AWD R-Design 18" Alloy · B6 AWD R-Design 19" Alloy · B6 AWD R-Design 20" Alloy | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 7,2–8,3 L/100 km WLTP | 163–186 g/km | – |
| 2021B6 AWD R-Design | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 7,8–8,5 L/100 km WLTP | 177–192 g/km | – |
| 2021Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD Inscription · Recharge T6 Plug-in Hybrid AWD R-Design | 2,0 L | 251 kW (341 PS) | Plug-in hybrid | – | 16,8 kWh/100 km WLTP | 41–46 g/km | 55 km |
| 2021Recharge T8 Plug-in Hybrid Polestar Engineered | 2,0 L | 298 kW (405 PS) | Plug-in hybrid | – | 17,8 kWh/100 km WLTP | 48–56 g/km | 49 km |
| 2020D3 Inscription Plus 18" Alloy · D3 Inscription Plus 19" Alloy · D3 Inscription Plus 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,8 L/100 km WLTP | 133–153 g/km | – |
| 2020D3 Inscription Plus 18" Alloy · D3 Inscription Plus 19" Alloy · D3 Inscription Plus 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5–6,2 L/100 km WLTP | 143–162 g/km | – |
| 2020D4 Inscription Plus 18" Alloy · D4 Inscription Plus 19" Alloy · D4 Inscription Plus 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4–6,1 L/100 km WLTP | 141–160 g/km | – |
| 2020D4 Momentum Plus 18" Alloy · D4 Momentum Plus 19" Alloy · D4 R-Design Plus 18" Alloy và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,9 L/100 km WLTP | 134–154 g/km | – |
| 2020D4 AWD Cross Country Plus 18" Alloy · D4 AWD Cross Country Plus 19" Alloy · D4 AWD Cross Country Plus 20" Alloy | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9–6,6 L/100 km WLTP | 155–173 g/km | – |
| 2020T4 Inscription Plus 18" Alloy · T4 Inscription Plus 19" Alloy · T4 Inscription Plus 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3–8,2 L/100 km WLTP | 166–187 g/km | – |
| 2020T5 Inscription Plus 18" Alloy · T5 Inscription Plus 19" Alloy · T5 Inscription Plus 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3–8,3 L/100 km WLTP | 166–187 g/km | – |
| 2020T8 Twin Engine AWD R-Design Plus 18" Alloy | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | – | 6,7–7,6 L/100 km WLTP15,7–16,6 kWh/100 km WLTP | 36–51 g/km | 54 km |
| 2020T8 Twin Engine AWD R-Design Plus 19" Alloy | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | – | 6,7–7,6 L/100 km WLTP15,7–16,6 kWh/100 km WLTP | 36–51 g/km | 56 km |
| 2019D3 Inscription 18" Alloy · D3 Inscription 19" Alloy · D3 Inscription 20" Alloy và 21 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D3 Inscription 18" Alloy · D3 Inscription 19" Alloy · D3 Inscription 20" Alloy và 21 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5–6,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D4 Inscription 18" Alloy · D4 Inscription 19" Alloy · D4 Inscription 20" Alloy và 21 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D4 Inscription 18" Alloy · D4 Inscription 19" Alloy · D4 Inscription 20" Alloy và 21 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4–6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019D4 AWD Cross Country 18" Alloy · D4 AWD Cross Country 19" Alloy · D4 AWD Cross Country 20" Alloy và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9–6,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T4 Inscription Plus 18" Alloy · T4 Inscription Plus 19" Alloy · T4 Inscription Plus 20" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3–8,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T5 Inscription 18" Alloy · T5 Inscription 19" Alloy · T5 Inscription 20" Alloy và 21 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3–8,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T5 AWD Cross Country Plus 18" Alloy · T5 AWD Cross Country Plus 19" Alloy · T5 AWD Cross Country Plus 20" Alloy | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 7,9–8,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T8 Twin Engine AWD R-Design Plus 18" Alloy · T8 Twin Engine AWD R-Design Plus 19" Alloy | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | – | 6,7–7,6 L/100 km WLTP | – | 50–59 km |
| 2018D3 Momentum 17" Alloys · D3 Momentum Pro 17" Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 18" Alloys · D3 Momentum Pro 18" Alloys · D3 Inscription 18" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 19" Alloys · D3 Momentum Pro 19" Alloys · D3 Inscription 19" Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 17" Alloys · D3 Momentum Pro 17" Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 18" Alloys · D3 Momentum Pro 18" Alloys · D3 Inscription 18" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 19" Alloys · D3 Momentum Pro 19" Alloys · D3 Inscription 19" Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 17'' Alloys · D4 Momentum Pro 17'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 18'' Alloys · D4 Momentum Pro 18'' Alloys · D4 Inscription 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 19'' Alloys · D4 Momentum Pro 19'' Alloys · D4 Inscription 19'' Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 17'' Alloys · D4 Momentum Pro 17'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 18'' Alloys · D4 Momentum Pro 18'' Alloys · D4 Inscription 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 19'' Alloys · D4 Momentum Pro 19'' Alloys · D4 Inscription 19'' Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2018D4 AWD Cross Country 18" Alloy | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2018D4 AWD Cross Country 19" Alloy · D4 AWD Cross Country 20" Alloy | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 2018T5 Momentum 18" Alloy · T5 Momentum Pro 18" Alloy · T5 Inscription 18" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 2018T5 Momentum 19" Alloy · T5 Momentum 20" Alloy · T5 Momentum Pro 19" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km | – |
| 2018T8 Twin Engine AWD R-Design Pro 19'' Alloys | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,2 L/100 km NEDC23,5 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 44 km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2025SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 62–96 g/km |
| 2018–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 189–200 g/km |
| 2018–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA | 210–244 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2025Station wagon: Small | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 7,6–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 58–94 g/km | 35–64 km |
| 2018–2023Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 197–226 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





