Volvo V60 I

Volvo V60 I (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 199 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: P3
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.630–4.640 mm RDW | 4.640 mm TC | 4.635 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.830–1.860 mm TC | 1.865–2.097 mm |
| Chiều cao | 1.480 mm RDW | 1.480 mm TC | 1.484–1.545 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.780 mm RDW | 2.780 mm TC | 2.776 mm |
| Vệt bánh trước | 1.588 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.585 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.432–1.880 kg RDW | 1.600–1.822 kg TC | 1.623–2.070 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.532–1.980 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.100–2.505 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 793 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.605 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 55–60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 190–230 km/h RDW | – | 180–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 240–440 Nm ASTRA | – | 200–470 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 11,2 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R17, 215/50R17, 215/55R16, 235/40R18, 205/60R16, 235/40R19, 235/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 90,2% (89,6–90,7) | 91,0% | 10.281 |
| 6–8 năm | 87,0% (86,6–87,4) | 86,4% | 29.873 |
| 9–12 năm | 80,5% (80,1–80,9) | 77,9% | 37.506 |
| Từ 13 năm trở lên | 77,7% (76,1–79,2) | 69,2% | 2.741 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,8% | 29,2% |
| Phanh | 23,1% | 23,8% |
| Hệ thống treo | 14,1% | 19,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,0% | 12,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,4% | 7,6% |
| Hệ thống lái | 3,8% | 3,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
39 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2018. 2 vụ tai nạn · 3 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 199 phiên bản của Volvo V60 I
Hiển thị tất cả 199 phiên bản
Liên minh Châu Âu 76 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 110–118 g/km | 59.658 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 108–117 g/km | 55.040 |
| 2015–2018 | 2,4 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 8.654 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 135 g/km | 16.690 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 104–106 g/km | 29.306 |
| 2015–2018 | 1,5 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 138 g/km | 10.880 |
| 2018 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 158 g/km | 3.476 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 134–136 g/km | 6.260 |
| 2018 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 175 g/km | 1.738 |
| 2015–2018 | 2,4 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 146–148 g/km | 6.970 |
| 2015–2018 | 2,4 L | 162 kW (220 PS) | Hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 5.000 |
| 2016–2018 | 1,5 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 138 g/km | 1.294 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 185–186 g/km | 628 |
| 2018 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | 210 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Khí tự nhiên | – | 108–109 g/km | 434 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 123–125 g/km | 1.002 |
| 2013–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 143–150 g/km | 1.694 |
| 2018 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | 64 |
| 2018 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 175 g/km | 46 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 34 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 157–162 g/km | 390 |
| 2018 | 2,4 L | 20 kW (27 PS) | Hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 20 |
| 2016–2017 | 2,4 L | 20 kW (27 PS) | Hybrid | – | 48 g/km | 1.872 |
| 2012–2017 | 2,4 L | 158 kW (215 PS) | Hybrid | 13,3–15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 34.290 |
| 2017 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | – | 149 g/km | 14 |
| 2011–2017 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | – | 110–120 g/km | 87.980 |
| 2012–2017 | 2,4 L | 162 kW (220 PS) | Dầu diesel | – | 146–169 g/km | 20 |
| 2016 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Khí tự nhiên | – | 114 g/km | 398 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | – | 107–108 g/km | 44.620 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 125–135 g/km | 33.709 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 494 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 166 kW (226 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | 190 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 119 g/km | 42 |
| 2016 | 2,0 L | 226 kW (307 PS) | Xăng | – | 160 g/km | 32 |
| 2015–2016 | 2,5 L | 187 kW (254 PS) | Xăng | – | 198 g/km | 30 |
| 2016 | 2,0 L | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | 20 |
| 2011–2016 | 2,4 L | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | – | 147–158 g/km | 7.731 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 148–155 g/km | 22.884 |
| 2016 | 2,0 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 151 g/km | 10 |
| 2016 | 2,4 L | 167 kW (227 PS) | Hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 10 |
| 2013–2015 | 2,4 L | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | – | 158–165 g/km | 9.320 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 128–151 g/km | 82.485 |
| 2015 | 2,0 L | 171 kW (232 PS) | Khí tự nhiên | – | 129 g/km | 242 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 152–165 g/km | 4.044 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 165–170 g/km | 2.601 |
| 2013–2015 | 2,4 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 147–166 g/km | 424 |
| 2013–2015 | 2,4 L | 161 kW (219 PS) | Dầu diesel | – | 120–162 g/km | 50 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 852 |
| 2014–2015 | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | – | 138 g/km | 68 |
| 2013–2015 | 3,0 L | 232 kW (315 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 42 |
| 2013–2014 | 2,4 L | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | 13,3 kWh/100 km NEDC | 141–149 g/km | 3.462 |
| 2014 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Khí tự nhiên | – | 152 g/km | 316 |
| 2012–2014 | 2,4 L | 159 kW (216 PS) | Dầu diesel | – | 143–151 g/km | 1.142 |
| 2012–2014 | 2,4 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 165–169 g/km | 7.540 |
| 2010–2014 | 1,6 L | – | Xăng | – | 146–158 g/km | 766 |
| 2012–2014 | 2,4 L | 169 kW (230 PS) | Dầu diesel | – | 145–167 g/km | 58 |
| 2014 | 2,0 L | 157 kW (213 PS) | Xăng | – | 182 g/km | 12 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 133 g/km | 532 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | – | 190–193 g/km | 836 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 118 g/km | 84 |
| 2013 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 58 |
| 2013 | 2,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 150 g/km | 28 |
| 2011–2013 | – | – | Xăng | – | 165–172 g/km | 426 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 106 g/km | 12 |
| 2012–2013 | 3,0 L | 227 kW (309 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 135 |
| 2013 | 3,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 10 |
| 2011–2012 | – | – | Dầu diesel | – | 130–137 g/km | 286 |
| 2011–2012 | 2,4 L | 151 kW (205 PS) | Dầu diesel | – | 165–170 g/km | 8.491 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 149 kW (203 PS) | Xăng | – | 192 g/km | 2.279 |
| 2012 | 3,0 L | 229 kW (311 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 64 |
| 2012 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 58 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 154 g/km | 4.974 |
| 2010 | 2,4 L | – | Dầu diesel | – | 166 g/km | 1.960 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | – | 192 g/km | 648 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | – | 160 g/km | 442 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | – | 237 g/km | 166 |
Vương quốc Anh 87 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018D3 Cross Country · D4 Cross Country | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2015–2018D3 Cross Country · D4 Cross Country | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2014–2018D4 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,0 L/100 km NEDC | 99–104 g/km | – |
| 2014–2018D4 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 109–116 g/km | – |
| 2015–2018T3 · T4 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2016–2018T4 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km | – |
| 2015–2018D2 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–3,9 L/100 km NEDC | 101–104 g/km | – |
| 2015–2018D3 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 105–108 g/km | – |
| 2015–2018D2 · D3 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 111–114 g/km | – |
| 2017–2018D4 AWD Cross Country | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2017–2018Polestar | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 186 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 17" Alloys · D3 Momentum Pro 17" Alloys | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 18" Alloys · D3 Momentum Pro 18" Alloys · D3 Inscription 18" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 19" Alloys · D3 Momentum Pro 19" Alloys · D3 Inscription 19" Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 17" Alloys · D3 Momentum Pro 17" Alloys | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 18" Alloys · D3 Momentum Pro 18" Alloys · D3 Inscription 18" Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2018D3 Momentum 19" Alloys · D3 Momentum Pro 19" Alloys · D3 Inscription 19" Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 17'' Alloys · D4 Momentum Pro 17'' Alloys | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 18'' Alloys · D4 Momentum Pro 18'' Alloys · D4 Inscription 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 19'' Alloys · D4 Momentum Pro 19'' Alloys · D4 Inscription 19'' Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 17'' Alloys · D4 Momentum Pro 17'' Alloys | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 18'' Alloys · D4 Momentum Pro 18'' Alloys · D4 Inscription 18'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2018D4 Momentum 19'' Alloys · D4 Momentum Pro 19'' Alloys · D4 Inscription 19'' Alloys và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2018D4 AWD Cross Country 18" Alloy | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2018D4 AWD Cross Country 19" Alloy · D4 AWD Cross Country 20" Alloy | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 2018T5 Momentum 18" Alloy · T5 Momentum Pro 18" Alloy · T5 Inscription 18" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 2018T5 Momentum 19" Alloy · T5 Momentum 20" Alloy · T5 Momentum Pro 19" Alloy và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km | – |
| 2018T8 Twin Engine AWD R-Design Pro 19'' Alloys | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,2 L/100 km NEDC23,5 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 44 km |
| 2015–2018D6 AWD Plug in Hybrid · D5 AWD Plug in Hybrid · D5 Twin Engine và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,4 L | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,8 L/100 km NEDC13,3 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 50 km |
| 2016–2017D3 Cross Country | 1,7 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2015–2017D4 AWD Cross Country | 2,4 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2015–2016T3 | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2015–2016D6 Twin Engine | 2,4 L | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,8–108,0 L/100 km NEDC15,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 53 km |
| 2015D2 119g | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2015D2 | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2015D2 108g | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2015D2 119g | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2015T3 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2015T3 Auto | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 167 g/km | – |
| 2014–2015D4 R-Design | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2014–2015D4 R-Design | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2014–2015T6 FWD | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 2015D3 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2015D3 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2015D5 | 2,4 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2015D5 | 2,4 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2015T6 AWD · Polestar | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 237 g/km | – |
| 2013–2014D2 Auto · D2 119g | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–2014D2 | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2013–2014D2 108g | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2013–2014D2 119g | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–2014T3 Manual · T3 | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2014T3 Auto | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 167 g/km | – |
| 2013–2014D3 Auto · D4 Auto · D3 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2013–2014D3 Manual · D4 Manual · D3 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–2014D5 Auto · D5 | 2,4 L | Dầu diesel | Tự động | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2013–2014D5 Manual · D5 | 2,4 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2014D6 AWD Plug in Hybrid | 2,4 L | Plug-in hybrid | Tự động | 1,8 L/100 km NEDC13,3 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 50 km |
| 2013–2014T6 AWD Auto · T6 AWD · Polestar | 3,0 L | Xăng | Tự động | 10,2 L/100 km NEDC | 237 g/km | – |
| 2013DRIVe · D2 Manual | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013T3 Manual · T4 Manual | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
| 2013T4 Auto | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 2013T3 Auto · T4 Auto | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km | – |
| 2013T4 Manual | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2013D3 Auto | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2013D3 Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2013T5 Auto | 2,0 L | Xăng | Tự động | 8,2–8,3 L/100 km NEDC | 192–194 g/km | – |
| 2013T5 Manual | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 8,0–8,1 L/100 km NEDC | 186–189 g/km | – |
| 2013D5 AWD Auto | 2,4 L | Dầu diesel | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2013D5 Manual | 2,4 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2013V60 Plug-in Hybrid | 2,4 L | Plug-in hybrid | – | 1,8 L/100 km NEDC13,3 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 50 km |
| 2012D2 Auto | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2012D2 Manual · DRIVe | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2012T3 Manual · T4 Manual | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
| 2012T4 Auto | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 2012T3 Auto · T4 Auto | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km | – |
| 2012T3 Manual | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2012T4 Manual | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2012D3 Auto · D4 Auto | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2012D3 Manual · D4 Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2012D3 Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2012T5 Auto | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2–8,3 L/100 km NEDC | 192–194 g/km | – |
| 2012T5 Manual | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,1 L/100 km NEDC | 186–189 g/km | – |
| 2012D5 Auto | 2,4 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2012D5 AWD Auto | 2,4 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2012D5 Manual | 2,4 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 120–129 g/km | – |
| 2012T6 AWD Auto | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 237 g/km | – |
Pháp 29 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015V60 D2 (115ch) Stop&Start et ou 19" Powershift 6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015V60 D2 ENVIRO (115ch) BVM6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2012–2015V60 D3 (136ch) Stop&Start Geartronic 6 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9–5,7 L/100 km NEDC | 129–149 g/km |
| 2012–2015V60 D3 (136ch) Stop&Start BVM6 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2015V60 T3 (150ch) Powershift 6 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 167–171 g/km |
| 2015V60 T3 Stop&Start (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2015V60 T4 (180ch) Powershift 6 | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 167–171 g/km |
| 2015V60 T4 Stop&Start (180ch) BVM6 | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014–2015V60 D4 4cyl (181ch) ENVIRO BVM6 | – | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014–2015V60 D4 4cyl (181ch) Stop&Start BVM6 | – | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2014–2015V60 D4 4cyl (181ch) Stop&Start Geartronic 8 | – | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014–2015V60 D4 5cyl (181ch) AWD Geartronic 6 | – | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2015V60 D5 (215ch) Geartronic 6 | – | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012–2015V60 D5 (215ch) Stop&Start BVM6 | – | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2012–2015V60 D5 (215ch) AWD Geartronic 6 | – | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9–6,4 L/100 km NEDC | 158–169 g/km |
| 2013–2015V60 PLUG-IN HYBRID D6 Geartronic 6 AWD | – | 158 kW (215 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,8 L/100 km NEDC | 48 g/km |
| 2014–2015V60 T5 (245ch) Geartronic 8 | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–2015V60 T6 (304ch) AWD Geartronic 6 | – | 224 kW (305 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2014"V60 D2 (115ch) Stop&Start et ou 19"" Powershift 6" | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2014V60 T3 (150ch) Stop&Start BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2014V60 T4 (180ch) Stop&Start BVM6 | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014V60 T6 (306ch) Geartronic 8 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2012–2013V60 D2 (115ch) Stop&Start BVM6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013V60 D2 (115ch) Stop&Start Powershift 6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013V60 D4 (163ch) AWD Geartronic 6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012–2013V60 D4 (163ch) Stop&Start Geartronic 6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9–5,7 L/100 km NEDC | 129–149 g/km |
| 2012–2013V60 D4 (163ch) Stop&Start BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013V60 T5 (240ch) Powershift 6 | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2012V60 T5 (240ch) BVM6 | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 186 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA | 210–244 g/km |
| 2015–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 188–193 g/km |
| 2015–2016 | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235 g/km |
| 2015–2016 | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 246–256 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,3–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 193–241 g/km |
| 2015–2016Station wagon: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 232–233 g/km |
| 2015–2016Station wagon: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,0–11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 253–259 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





