Volvo V60 Cross Country I

Volvo V60 Cross Country I (2015–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: P3
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.640 mm RDW | 4.640 mm TC | 4.635 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.830–1.860 mm TC | 1.865–2.097 mm |
| Chiều cao | 1.520 mm RDW | 1.550 mm TC | 1.484–1.545 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.770 mm RDW | 2.780 mm TC | 2.776 mm |
| Vệt bánh trước | 1.619–1.649 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.577–1.633 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.634 kg TC | 1.623–2.070 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.632–1.699 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.170–2.260 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 793 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.605 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 55–60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 205–210 km/h RDW | – | 180–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 350–440 Nm ASTRA | – | 220–470 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 11,2 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R19, 215/65R16, 235/50R18, 235/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
15 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2018. 1 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 14 phiên bản của Volvo V60 Cross Country I
Hiển thị tất cả 14 phiên bản
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018 | 2,4 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 25.470 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 115–117 g/km | 24.414 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 116–121 g/km | 12.752 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 153–165 g/km | 3.430 |
| 2016–2018 | 2,4 L | 162 kW (220 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 278 |
| 2016 | 2,1 L | 131 kW (178 PS) | Dầu diesel | 129 g/km | 86 |
| 2016 | 2,4 L | 141 kW (192 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 80 |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 220 g/km |
| 2015–2016 | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 238 g/km |
| 2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 209 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 220 g/km |
| 2016Station wagon: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 239 g/km |
| 2015Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 202 g/km |
| 2015Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





