Volvo C30 C30

Volvo C30 C30 (2008–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: P1, 533 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.250–4.270 mm RDW | 4.260 mm TC | 4.252–4.266 mm |
| Chiều rộng | 1.780 mm RDW | 1.780 mm TC | 1.782 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.450 mm TC | 1.447 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.640 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.535–1.548 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.531–1.544 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.175–1.329 kg RDW | 1.424–1.457 kg TC | 1.279–1.479 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.275–1.429 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.700–1.840 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600–700 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 251 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.520 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–240 km/h RDW | – | 185 km/h |
| Mô-men xoắn | 150–400 Nm ASTRA | – | 150–400 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16, 205/50R17, 205/55R16, 195/65R15, 215/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 74,3% (73,8–74,9) | 77,9% | 21.629 |
| Từ 13 năm trở lên | 68,0% (67,5–68,4) | 69,2% | 42.801 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 37,3% | 36,8% |
| Lốp xe | 37,1% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 31,8% | 25,0% |
| Phanh | 27,8% | 33,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 15,0% | 14,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 10,2% | 13,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
48 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2013. 3 vụ tai nạn
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 10 phiên bản của Volvo C30 C30
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2013 | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 225–230 g/km |
| 2008–2013 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 224–240 g/km |
| 2008–2010 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 230–240 g/km |
| 2010 | 2,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2008–20092MODE CLKUP | 2,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2008–20092MODE CLKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–251 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2008–2013Compact | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,0–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 230–239 g/km |
| 2008–2013Compact | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,9–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 228–248 g/km |
| 2008–2010Compact | 2,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,3–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 237–239 g/km |
| 2008–2010Compact | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,2–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 235–237 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





