Volvo C30 C30

Volvo C30 C30 (2007–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 83 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: P1, 533 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.250–4.270 mm RDW | 4.260 mm TC | 4.252–4.266 mm |
| Chiều rộng | 1.780 mm RDW | 1.780 mm TC | 1.782 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.450 mm TC | 1.447 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.640 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.535–1.548 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.531–1.544 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.175–1.329 kg RDW | 1.424–1.457 kg TC | 1.279–1.479 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.275–1.429 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.700–1.840 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600–700 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 251 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.520 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–240 km/h RDW | – | 185 km/h |
| Mô-men xoắn | 150–400 Nm ASTRA | – | 150–400 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16, 205/50R17, 205/55R16, 195/65R15, 215/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 74,3% (73,8–74,9) | 77,9% | 21.629 |
| Từ 13 năm trở lên | 68,0% (67,5–68,4) | 69,2% | 42.801 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 37,3% | 36,8% |
| Lốp xe | 37,1% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 31,8% | 25,0% |
| Phanh | 27,8% | 33,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 15,0% | 14,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 10,2% | 13,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
48 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2013. 3 vụ tai nạn
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 83 phiên bản của Volvo C30 C30
Hiển thị tất cả 83 phiên bản
Liên minh Châu Âu 32 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2014 | Động cơ điện | 89 kW (121 PS) | Điện | 17,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 186 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | – | 102–108 g/km | 32.754 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | – | 176–177 g/km | 7.545 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 143–144 g/km | 7.466 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 102 g/km | 52 |
| 2011–2013 | 2,5 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 203–209 g/km | 543 |
| 2011–2013 | Động cơ điện | 82 kW (111 PS) | Điện | 33,6–35,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 320 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 144 g/km | 20 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 139–144 g/km | 638 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 176–180 g/km | 611 |
| 2010–2012 | – | – | Dầu diesel | – | 105–117 g/km | 220 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | – | 168–178 g/km | 668 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 105–123 g/km | 551 |
| 2012 | 2,5 L | 171 kW (232 PS) | Xăng | – | 211 g/km | 20 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 167–168 g/km | 540 |
| 2011 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 152 g/km | 60 |
| 2010–2011 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 109–111 g/km | 66 |
| 2011 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 167 g/km | 30 |
| 2011 | Động cơ điện | 42 kW (57 PS) | Điện | – | 0 g/km | 12 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 111 g/km | 30.154 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | – | 167 g/km | 6.950 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 152 g/km | 4.154 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | – | 179 g/km | 1.886 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 143 g/km | 1.288 |
| 2010 | 2,5 L | – | Xăng | – | 206 g/km | 514 |
| 2010 | 2,4 L | – | Dầu diesel | – | 171 g/km | 362 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | – | 174 g/km | 312 |
| 2010 | 2,4 L | – | Xăng | – | 207 g/km | 134 |
| 2010 | 2,0 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 185 g/km | 88 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 142 g/km | 22 |
| 2010 | 1,8 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 174 g/km | 22 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 151 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 42 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013D2 Manual | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013DRIVe | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013D2 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013D2 Start/Stop | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2013D3 Auto · D4 Auto | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013D3 Manual · D4 Manual | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013D3 Manual | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20132.0 Manual | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2013T5 Auto | 2,5 L | – | Xăng | Tự động | 9,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2013T5 Manual | 2,5 L | – | Xăng | Số sàn | 8,0–8,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2012D2 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012D2 Start/Stop | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2012D2 Manual | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012DRIVe | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012D3 Auto · D4 Auto | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012D3 Manual | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012D3 Manual · D4 Manual | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20122.0 · 2.0 Manual | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2012T5 Auto | 2,5 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2012T5 Manual | 2,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2012T5 Auto | 2,5 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2012T5 Manual | 2,5 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2009–20101.6D DRIVe | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 115–119 g/km |
| 20101.6D DRIVe Stop/Start | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20101.6D DRIVe Start/Stop (from wk0946) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2007–20101.6 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2008–20101.8 | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2009–20101.8F Flexifuel | 1,8 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2007–20102.0D | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2008–20102.0D · 2.0D Powershift | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2008–20102 · 2.0 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2007–2010D5 Geartronic | 2,4 L | – | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2008–2010D5 | 2,4 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2010T5 Geartronic | 2,5 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2007–2010T5 | 2,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 203–208 g/km |
| 2007–20091.6D | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2007–20092.4i | 2,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 20092.4i (170PS) Geartronic | 2,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2007–2009T5 Geartronic | 2,5 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2007–20081.8 · 1.8F | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2007–20082.4i Geartronic | 2,4 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20072 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
Pháp 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012C30 D2 (115ch) BVM6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012C30 D2 (115ch) Stop&Start BVM6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2012C30 2.0 (145ch) BVM5 | – | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2012C30 D3 (150ch) Geartronic 6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012C30 D3 (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012C30 D4 (177ch) Geartronic 6 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012C30 D4 (177ch) BVM6 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012C30 T5 (230ch) BVM6 | – | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2012C30 T5 (230ch) BVA5 | – | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





