Volvo 240 240

Volvo 240 240
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Volvo 240 240 (1984–1993): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: 242, 244, 245 · Được bán tại: Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.823–4.844 mm
Chiều rộng–1.709–1.720 mm
Chiều cao–1.430–1.461 mm
Chiều dài cơ sở–2.649 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)396–1.189 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.492–2.577 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

127 khiếu nại cho các đời xe từ 1984–1993. 29 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 19 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 22 phiên bản của Volvo 240 240

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Hoa Kỳ 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1990–1993(FFS) BOSCH · (FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1989–1993(FFS), SIL · (LH-3.1) (FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1987–1993(FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1989–1990(EGR) (FFS), SIL · (FFS), SIL · (EGR) (FFS), SIL và 1 phiên bản cấu hình khác2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1990(EGR) (FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1990(FFS) · (BOSCH) (FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1989–1990(EGR) (FFS), SIL · (EGR) (FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1989–1990(FFS) · (EGR) (FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1989(EGR) (FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1985–1988(FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1985–1986(FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1985(FFS,TRBO) CA model2,1 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(FFS,TRBO)2,1 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1985(FFS,TRBO)2,1 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,1 LXăngTự động 4 cấp–17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,1 LXăngSố sàn 5 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,3 LXăngTự động 4 cấp–20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1984CA model2,3 LXăngTự động 4 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,3 LXăngSố sàn 5 cấp–21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
1984CA model2,3 LXăngSố sàn 5 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1984(DIESEL)2,4 LDầu dieselTự động 3 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km
1984(DIESEL)2,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp–26 MPG (9,0 L/100 km) EPA243 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.