Volkswagen Crafter I

Volkswagen Crafter II
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ II.Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen Crafter I (2006–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 122 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: 2E, 2F

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.850–7.200 mm RDW5.245–6.940 mm
Chiều rộng1.990 mm RDW–
Chiều cao2.730–2.750 mm RDW–
Chiều dài cơ sở3.250–4.330 mm RDW3.250–4.325 mm
Vệt bánh trước1.708–1.732 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.521–1.738 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.955–2.796 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.055–2.896 kg RDW–
Tổng khối lượng xe3.190–3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.800–2.000 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–9 RDW–
Số cửa3–6 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa147–160 km/h RDW–
Mô-men xoắn280–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/75R16, 235/60R17, 235/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm72,9% (72,4–73,4)86,4%30.877
9–12 năm67,7% (67,2–68,2)77,9%38.833
Từ 13 năm trở lên65,9% (65,2–66,5)69,2%19.825

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh50,4%27,2%
Hệ thống treo32,0%25,4%
Đèn và hệ thống điện29,2%16,9%
Lốp xe24,2%30,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,1%8,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)18,7%8,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 122 phiên bản của Volkswagen Crafter I

Hiển thị tất cả 122 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20162,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel202–212 g/km1.790
2011–20162,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel199 g/km3.817
20162,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel228 g/km40
2011–20162,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel205–217 g/km4.079
2011–20162,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel205–214 g/km4.344
20141,2 L–Xăng128 g/km46
20132,0 L–Nhiên liệu khác207 g/km22
2011–2012––Dầu diesel203–247 g/km40
20112,5 L80 kW (109 PS)Dầu diesel272 g/km644
20112,5 L100 kW (136 PS)Dầu diesel274 g/km428
20112,5 L120 kW (163 PS)Dầu diesel272 g/km306
20112,5 L65 kW (88 PS)Dầu diesel270 g/km38
20102,5 L–Dầu diesel263 g/km2.540

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–20102.5 TDI 88PS (Axle Ratio 4.364) · 2.5 TDI 88PS ( Axle Ratio 4.364 ) · 2.5 TDI (88ps) ( Axle Ratio 4.364 )2,5 L65 kW (88 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km NEDC261 g/km
2008–20102.5 TDI 88PS (Axle Ratio 4.727) · 2.5 TDI 88PS ( Axle Ratio 4.727 ) · 2.5 TDI (88ps) ( Axle Ratio 4.727 )2,5 L65 kW (88 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp11,1 L/100 km NEDC233 g/km
2008–20102.5 TDI 108PS (Axle Ratio 4.182) · 2.5 TDI 108PS ( Axle Ratio 4.182 ) · 2.5 TDI (108ps) ( Axle Ratio 4.182 )2,5 L79 kW (108 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km NEDC261 g/km
2008–20102.5 TDI 108PS (Axle Ratio 4.364) · 2.5 TDI 108PS ( Axle Ratio 4.364 ) · 2.5 TDI (108ps) ( Axle Ratio 4.364 )2,5 L79 kW (108 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp10,2 L/100 km NEDC269 g/km
2008–20102.5 TDI 108PS (Axle Ratio 4.727) · 2.5 TDI 108PS ( Axle Ratio 4.727 ) · 2.5 TDI (108ps) ( Axle Ratio 4.727 )2,5 L79 kW (108 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC280 g/km
2008–20102.5 TDI 108PS Shiftmatic (Axle Ratio 4.182) · 2.5 TDI 108PS Shiftmatic ( Axle Ratio 4.182 ) · 2.5 TDI (108ps) Shiftmatic ( Axle Ratio 4.182 )2,5 L79 kW (108 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,5 L/100 km NEDC250 g/km
2008–20102.5 TDI 108PS Shiftmatic (Axle Ratio 4.364) · 2.5 TDI 108PS Shiftmatic ( Axle Ratio 4.364 ) · 2.5 TDI (108ps) Shiftmatic ( Axle Ratio 4.364 )2,5 L79 kW (108 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,7 L/100 km NEDC230 g/km
2008–20102.5 TDI 108PS Shiftmatic (Axle Ratio 4.727) · 2.5 TDI 108PS Shiftmatic ( Axle Ratio 4.727 ) · 2.5 TDI (108ps) Shiftmatic ( Axle Ratio 4.727 )2,5 L79 kW (108 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,9 L/100 km NEDC261 g/km
2008–20102.5 TDI 136PS (Axle Ratio 4.182) · 2.5 TDI 136PS ( Axle Ratio 4.182 ) · 2.5 TDI (136ps) ( Axle Ratio 4.182 )2,5 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km NEDC267 g/km
2008–20102.5 TDI 136PS (Axle Ratio 4.364) · 2.5 TDI 136PS ( Axle Ratio 4.364 ) · 2.5 TDI (136ps) ( Axle Ratio 4.364 )2,5 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp10,4 L/100 km NEDC274 g/km
2008–20102.5 TDI 136PS (Axle Ratio 4.727) · 2.5 TDI 136PS ( Axle Ratio 4.727 ) · 2.5 TDI (136ps) ( Axle Ratio 4.727 )2,5 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km NEDC288 g/km
2008–20102.5 TDI 136PS Shiftmatic (Axle Ratio 4.182) · 2.5 TDI 136PS Shiftmatic ( Axle Ratio 4.182 ) · 2.5 TDI (136ps) Shiftmatic ( Axle Ratio 4.182 )2,5 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,7 L/100 km NEDC255 g/km
2008–20102.5 TDI 136PS Shiftmatic (Axle Ratio 4.364) · 2.5 TDI 136PS Shiftmatic ( Axle Ratio 4.364 ) · 2.5 TDI (136ps) Shiftmatic ( Axle Ratio 4.364 )2,5 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp9,9 L/100 km NEDC261 g/km
2008–20102.5 TDI 136PS Shiftmatic (Axle Ratio 4.727) · 2.5 TDI 136PS Shiftmatic ( Axle Ratio 4.727 ) · 2.5 TDI (136ps) Shiftmatic ( Axle Ratio 4.727 )2,5 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp10,1 L/100 km NEDC266 g/km
2008–20102.5 TDI 163PS (Axle Ratio 3.692) · 2.5 TDI 163PS ( Axle Ratio 3.692 ) · 2.5 TDI (163ps) ( Axle Ratio 3.692 )2,5 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp9,8 L/100 km NEDC258 g/km
2008–20102.5 TDI 163PS (Axle Ratio 3.923) · 2.5 TDI 163PS ( Axle Ratio 3.923 ) · 2.5 TDI (163ps) ( Axle Ratio 3.923 )2,5 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp10,0 L/100 km NEDC264 g/km

Pháp 93 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (109ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,2 L/100 km NEDC181–189 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L2H1 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2015CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (136ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,2 L/100 km NEDC181–189 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L2H1 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2015CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (163ch) EURO VI · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (163ch) EURO VI · CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (163ch) EURO VI và 4 phiên bản cấu hình khác–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2015CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (163ch) Bluemotion EURO VI · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (163ch) Bluemotion EURO VI · CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (163ch) Bluemotion EURO VI và 4 phiên bản cấu hình khác–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC181 g/km
2015CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (163ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,1 L/100 km NEDC181–187 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014–2015CRAFTER COMBI 35 L2H1 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (109ch) · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (109ch) · CRAFTER COMBI 35 L1H1 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3–6,4 L/100 km NEDC164–168 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (109ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (109ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 35 L1H1 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L1H2 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L1H2 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H1 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H3 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H3 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H3 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H3 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H2 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H2 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H3 TDI (109ch)–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H3 TDI (109ch) BlueMotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (136ch) · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (136ch) · CRAFTER COMBI 35 L1H1 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3–6,4 L/100 km NEDC164–168 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (136ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (136ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 35 L1H1 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L1H2 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L1H2 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H1 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H3 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H3 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H3 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H3 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H2 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H2 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H3 TDI (136ch)–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,3 L/100 km NEDC197–218 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H3 TDI (136ch) BlueMotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–8,0 L/100 km NEDC181–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (163ch) · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (163ch) · CRAFTER COMBI 35 L1H1 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–210 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (163ch) · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (163ch) · CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (163ch) và 10 phiên bản cấu hình khác–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2–7,9 L/100 km NEDC189–207 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (163ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (163ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 35 L1H1 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (163ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L1H2 TDI (163ch) BlueMotion · CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (163ch) BlueMotion và 10 phiên bản cấu hình khác–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,5 L/100 km NEDC181–197 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L2H1 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–210 g/km
2014CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–210 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L1H2 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–210 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L1H2 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H1 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–210 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–210 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H3 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–210 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L2H3 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H3 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L3H3 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H2 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H2 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H3 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC197–209 g/km
2014CRAFTER COMBI 35 L4H3 TDI (163ch) BlueMotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km NEDC181–203 g/km
2013CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (109ch) Bluemotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (109ch) Bluemotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (109ch) Bluemotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (109ch) Bluemotion–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (136ch) Bluemotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (136ch) Bluemotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (136ch) Bluemotion–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (163ch) Bluemotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2013CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (163ch) Bluemotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2013CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (163ch) Bluemotion–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (109ch) TRENDLINE–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2012CRAFTER COMBI 30 L1H1 TDI (109ch) STARTLINE–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2012CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (109ch) TRENDLINE–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2012CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (109ch) TRENDLINE–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2012CRAFTER COMBI 30 L2H2 TDI (136ch) TRENDLINE–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2012CRAFTER COMBI 35 L3H2 TDI (136ch) TRENDLINE–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2012CRAFTER COMBI 35 L2H2 TDI (136ch) TRENDLINE–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.