Volkswagen Caravelle T6

Volkswagen Caravelle T5
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ T5.Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Volkswagen Caravelle T6 (2016–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 7E · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.890–5.391 mm Traficom
Chiều rộng1.840–1.904 mm Traficom
Chiều cao1.920–1.990 mm Traficom
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.865–2.335 kg Traficom
Tổng khối lượng xe2.700–3.200 kg Traficom
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.650–2.300 kg Traficom
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg Traficom
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–9 Traficom
Số cửa3–6 Traficom
Hiệu năng
Tốc độ tối đa163–200 km/h Traficom

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 235/55R17, 255/45R18, 205/65R16, 215/65R16, 235/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,0% (89,9–93,7)92,2%774
4–5 năm87,3% (86,2–88,3)91,0%3.748
6–8 năm82,6% (81,5–83,6)86,4%5.343

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,1%26,1%
Phanh16,5%18,1%
Hệ thống treo15,6%8,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,5%6,4%
Đèn và hệ thống điện4,0%6,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu2,9%2,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 20 phiên bản của Volkswagen Caravelle T6

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel163–169 g/km845
20172,0 L225 kW (306 PS)Dầu diesel171 g/km14
20162,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel206 g/km92
20162,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel221 g/km16
20162,0 L62 kW (84 PS)Dầu diesel190 g/km10
20162,0 L75 kW (102 PS)Dầu diesel168 g/km10
20162,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel173 g/km10

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20192.0 TDI 150PS 7-speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp8,6 L/100 km WLTP–
20182.0 TDI 150PS 7-speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,5–6,6 L/100 km NEDC169–172 g/km
20182.0 BiTDI 204PS 7-speed DSG2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC186 g/km
20182.0 BiTDI 204PS 7-speed DSG 4MOTION2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC198 g/km
2016–20172.0 TDI 150PS 7speed DSG BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0–6,2 L/100 km NEDC155–161 g/km
2016–20172.0 TSI 150PS BMT2,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp9,2 L/100 km NEDC210 g/km
2016–20172.0 TDI 150PS BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2–6,4 L/100 km NEDC161–167 g/km
2016–20172.0 TDI 204PS 4MOTION BMT · 2.0 BiTDI 204PS 4MOTION BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC176 g/km
2016–20172.0 TDI 204PS 7speed DSG BMT · 2.0 BiTDI 204PS 7speed DSG BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC164 g/km
2016–20172.0 TDI 204PS BMT · 2.0 BiTDI 204PS BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC171–175 g/km
2016–20172.0 TSI 204PS 7speed DSG BMT2,0 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp9,0 L/100 km NEDC206 g/km
20172.0 BiTDI 204PS 7speed DSG 4MOTION BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC173 g/km
20162.0 TDI 204PS 7speed DSG 4MOTION BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC172 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.