Volkswagen Caravelle T6.1

Volkswagen Caravelle T6.1 (2020–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.890–5.391 mm Traficom | 4.904–5.304 mm |
| Chiều rộng | 1.840–1.910 mm Traficom | 1.904–2.297 mm |
| Chiều cao | 1.920–1.990 mm Traficom | 1.990–2.477 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.400 mm ASTRA | 3.000–3.400 mm |
| Vệt bánh trước | 1.622–1.634 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.628–1.640 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.839–2.370 kg Traficom | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.700–3.000 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.900–2.300 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg Traficom | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5–9 Traficom | – |
| Số cửa | 4–6 Traficom | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 157–188 km/h Traficom | – |
| Mô-men xoắn | 200 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 37,3 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 235/55R17, 255/45R18, 205/65R16, 215/65R16, 235/60R16, 225/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 89,7% (87,8–91,3) | 92,2% | 1.137 |
| 4–5 năm | 88,9% (86,3–91,0) | 91,0% | 665 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 20,8% | 21,9% |
| Phanh | 11,0% | 12,5% |
| Hệ thống treo | 7,7% | 3,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,5% | 5,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,3% | 4,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 7 phiên bản của Volkswagen Caravelle T6.1
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 7,8 L/100 km WLTP | 205 g/km | – | 187 |
| 2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 8,3 L/100 km WLTP | 247 g/km | – | 19 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 83 kW (113 PS) | Điện | 31,5–33,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 123 km | 209 |
| 2021 | Động cơ điện | 48 kW (65 PS) | Điện | 32,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 31 |
| 2021 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 33,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 11 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 172 g/km | – | 678 |
| 2020 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 56 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





