Volkswagen Caravelle T7

Volkswagen Caravelle T5
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ T5.Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Volkswagen Caravelle T7 (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.050–5.450 mm RDW5.050–5.450 mm
Chiều rộng2.030 mm RDW2.030 mm
Chiều cao1.970–2.010 mm RDW2.000 mm
Chiều dài cơ sở3.100–3.500 mm RDW3.100–3.500 mm
Vệt bánh trước1.725–1.730 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.716–1.721 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.314–2.516 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.414–2.616 kg RDW–
Tổng khối lượng xe3.290–3.350 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.850–2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi8–9 RDW–
Số cửa3–4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa150–172 km/h Traficom155 km/h
Mô-men xoắn360–415 Nm ASTRA–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)–16,5–63,8 kWh

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/65R16, 205/65R16, 235/50R19, 235/55R17, 235/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 7 phiên bản của Volkswagen Caravelle T7

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel8,0 L/100 km WLTP209 g/km–4.739
20252,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel7,4 L/100 km WLTP193 g/km–1.465
20252,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel8,6 L/100 km WLTP227 g/km–750
2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện24,6 kWh/100 km WLTP0 g/km302 km347
2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện23,4 kWh/100 km WLTP0 g/km312 km100
2025Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện25,1 kWh/100 km WLTP0 g/km297 km90
2025Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện24,3 kWh/100 km WLTP0 g/km306 km23

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.