Volkswagen California T6

Volkswagen California T6
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen California T6 (2016–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 7E · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.900 mm RDW
Chiều rộng1.900 mm RDW
Chiều cao1.990 mm RDW
Chiều dài cơ sở3.000 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.343–2.507 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.443–2.607 kg RDW
Tổng khối lượng xe3.000–3.080 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.500 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW
Số cửa3–4 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–199 km/h RDW

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 235/55R17, 255/45R18, 225/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,8% (93,3–95,9)92,2%1.201
4–5 năm91,1% (90,4–91,8)91,0%5.905
6–8 năm89,0% (88,2–89,8)86,4%6.012

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe19,6%25,7%
Phanh15,1%17,6%
Hệ thống treo8,3%8,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,9%6,4%
Đèn và hệ thống điện2,5%6,3%
Thân xe, khung gầm và kết cấu1,3%1,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 26 phiên bản của Volkswagen California T6

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel169–190 g/km42.274
2018–20192,0 L146 kW (199 PS)Dầu diesel202–209 g/km5.497
2017–20192,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel170–189 g/km440
2016–20192,0 L75 kW (102 PS)Dầu diesel164–189 g/km1.048
2016–20192,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel175–198 g/km10.876
2016–20182,0 L150 kW (204 PS)Xăng217–218 g/km860
2016–20182,0 L110 kW (150 PS)Xăng216–217 g/km667
2016–20182,0 L62 kW (84 PS)Dầu diesel164–179 g/km54
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel168 g/km156
20172,0 L225 kW (306 PS)Dầu diesel177 g/km52
20162,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel198 g/km124
20162,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel207 g/km36

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20182.0 TDI 150PS 7-speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,7–6,8 L/100 km NEDC175–177 g/km
20182.0 TDI 150PS 4MOTION2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC188 g/km
20182.0 BiTDI 204PS 7-speed DSG2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC190 g/km
20182.0 BiTDI 204PS 7-speed DSG 4MOTION2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,8 L/100 km NEDC205 g/km
2016–20172.0 TDI 102PS BMT2,0 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC164 g/km
2016–20172.0 TDI 150PS 7speed DSG BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,2–6,4 L/100 km NEDC162–166 g/km
2016–20172.0 TDI 150PS BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC167–169 g/km
20172.0 TDI 150PS BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC169 g/km
2016–20172.0 TDI 150PS 4MOTION BMT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7–6,8 L/100 km NEDC176–179 g/km
2016–20172.0 TDI 204PS 4MOTION BMT · 2.0 BDI 204PS 4MOTION BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC182 g/km
2016–20172.0 TDI 204PS BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC177 g/km
2016–20172.0 TDI 204PS 7speed DSG BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,4–6,5 L/100 km NEDC169 g/km
20172.0 BiTDI 204PS 7speed DSG 4MOTION BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
20162.0 TDI 204PS 7speed DSG 4MOTION BMT2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC177 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.