Volkswagen California T6.1

Volkswagen California T6.1
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen California T6.1 (2020–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 7E · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.900–4.960 mm RDW
Chiều rộng1.900 mm RDW
Chiều cao1.990 mm RDW
Chiều dài cơ sở3.000 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.329–2.507 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.429–2.607 kg RDW
Tổng khối lượng xe3.000–3.080 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.300–2.500 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW
Số cửa4 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa176–199 km/h RDW

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 235/55R17, 255/45R18, 215/65R16, 205/65R16, 235/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Tất cả 9 phiên bản của Volkswagen California T6.1

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20242,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel7,4–8,1 L/100 km WLTP210–212 g/km11.422
2021–20242,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel8,1–8,4 L/100 km WLTP219–222 g/km4.773
2021–20232,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel5,8–7,5 L/100 km WLTP194–196 g/km169
20212,0 L146 kW (199 PS)Dầu diesel8,3 L/100 km WLTP234 g/km114
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–182 g/km4.843
20202,0 L146 kW (199 PS)Dầu diesel–189 g/km2.070
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–175 g/km401
20202,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–176 g/km64
20202,0 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–191 g/km14

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.