Vauxhall Insignia B

Vauxhall Insignia B
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Insignia B (2017–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 49 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: B

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.830–4.908 mm
Chiều rộng1.856 mm
Chiều cao1.498 mm
Chiều dài cơ sở2.737 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.470–1.610 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm88,8% (88,1–89,4)92,2%9.424
4–5 năm88,5% (88,2–88,8)91,0%38.945
6–8 năm88,3% (87,7–88,9)86,4%11.526

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe28,1%24,5%
Phanh22,5%15,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,8%6,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ4,3%1,9%
Đèn và hệ thống điện3,3%5,4%
Hệ thống treo2,3%5,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 49 phiên bản của Vauxhall Insignia B

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2017–20201,5 LXăng122–137 g/km24.832
2017–20201,6 LDầu diesel108–117 g/km27.950
20201,5 LDầu diesel104 g/km748
2017–20202,0 LDầu diesel135–145 g/km23.528
20202,0 LDầu diesel111 g/km48
2017–20202,0 LXăng141–198 g/km366
2018–20191,6 LXăng145–146 g/km514
20171,4 LXăng130 g/km1.146
20172,8 LXăng246 g/km42

Vương quốc Anh 40 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20181.5 140PS Design Turbo Ecotec · 1.5 140PS Design Nav Turbo Ecotec1,5 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9–6,0 L/100 km NEDC133–136 g/km
20181.5 165PS Design Turbo · 1.5 165PS Design Nav Turbo · 1.5 165PS Turbo Elite Nav và 7 phiên bản cấu hình khác1,5 L121 kW (165 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC136 g/km
20181.5 165PS Design Turbo · 1.5 165PS Design Nav Turbo · 1.5 165PS Elite Nav Turbo và 4 phiên bản cấu hình khác1,5 L121 kW (165 PS)XăngTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC138 g/km
20181.5 165PS Design Turbo · 1.5 165PS SRi Turbo · 1.5 165PS SRi Nav Turbo và 5 phiên bản cấu hình khác1,5 L121 kW (165 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC139 g/km
20181.5 165PS SRi Turbo · 1.5 165PS Design Nav Turbo · 1.5 165PS Elite Nav Turbo và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L121 kW (165 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC141 g/km
20181.6 110PS Design Turbo D Ecotec · 1.6 110PS Design Nav Turbo D Ecotec · 1.6 110PS Elite Nav Turbo D Ecotec và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0–4,3 L/100 km NEDC105–112 g/km
20181.6 110PS SRi Turbo D Ecotec · 1.6 110PS Elite Nav Turbo D Ecotec · 1.6 110PS Design Turbo D Ecotec và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
20181.6 110PS Turbo D Ecotec · 1.6 110PS Tech Line Nav Turbo D Ecotec · 1.6 110PS Elite Nav Turbo D Ecotec1,6 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2017–20181.6 CDTi 136PS SE ecoFLEX Stop/Start with 17'' wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC104 g/km
20181.6 136PS Design Nav Turbo D · 1.6 136PS Elite Nav Turbo D · 1.6 136PS Tech Line Nav Turbo D và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20181.6 136PS SRi Nav Turbo D · 1.6 136PS Design Nav Turbo D · 1.6 136PS Elite Nav Turbo D1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
20181.6 136PS SRi VX-Line Nav Turbo D Ecotec · 1.6 136PS Tech Line Nav Turbo D Ecotec · 1.6 136PS Turbo D Ecotec và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20181.6 136PS Design Turbo D Ecotec · 1.6 136PS SRi VX-Line Nav Turbo D Ecotec · 1.6 136PS Design Nav Turbo D Ecotec và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20181.6 136PS Design Turbo D Ecotec · 1.6 136PS Design Nav Turbo D Ecotec · 1.6 136PS Elite Nav Turbo D Ecotec và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
20181.6 136PS Design Nav Turbo D Ecotec · 1.6 136PS Design Turbo D Ecotec · 1.6 136PS SRi VX-Line Nav Turbo D Ecotec1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
20181.6 136PS Elite Nav Turbo D Ecotec · 1.6 136PS Tech Line Nav Turbo D Ecotec1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2017–20181.8i 140PS Design VVT with 16'', 17'' and 18'' wheels1,8 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2017–20182.0 CDTi 170PS Elite NAV Turbo D with 17'', 18'' and 20'' wheels · 2.0 CDTi 170PS SRi VX-Line NAV Turbo D with 17'' and 18'' wheels · 2.0 170PS Elite Nav Turbo D và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2017–20182.0 CDTi 170PS Elite NAV with 17'' & 18'' wheels2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20182.0 170PS Elite Nav Turbo D · 2.0 170PS SRi Turbo D · 2.0 170PS SRi VX-Line Nav Turbo D và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
20182.0 170PS SRi VX-Line Nav Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km
20182.0 170PS Elite Nav Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–5,7 L/100 km NEDC145–150 g/km
20182.0 170PS Tech Line Nav Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC141 g/km
20182.0 170PS Elite Nav Turbo D · 2.0 170PS SRi VX-Line Nav Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20182.0 170PS Design Turbo D · 2.0 170PS SRi VX-Line Nav Turbo D · 2.0 170PS SRi Nav Turbo D và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20182.0 170PS Design Turbo D · 2.0 170PS SRi VX-Line Nav Turbo D · 2.0 170PS Design Nav Turbo D và 5 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
20182.0 170PS SRi Nav Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km NEDC148 g/km
20182.0 170PS Tech Line Nav Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
20182.0 170PS CDTi Turbo D 4x42,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
20182.0 170PS CDTi Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
20182.0 170PS CDTi Turbo D2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC157 g/km
20182.0 210PS GSi Nav Biturbo 4x4 · 2.0 210PS Elite Nav Turbo D 4x4 · 2.0 210PS Elite Nav BiTurbo 4x42,0 L155 kW (210 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,0 L/100 km NEDC186 g/km
20182.0 210PS Elite Nav Biturbo 4x42,0 L155 kW (210 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
20182.0 210PS CDTi Turbo D 4x42,0 L155 kW (210 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
20182.0 210PS CDTi Bi-Turbo 4x42,0 L155 kW (210 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2017–20182.0i 250PS SRi VX-Line NAV Turbo Stop/Start with 17'', 18'', 19'' and 20'' wheels2,0 L184 kW (250 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
20182.0 260PS Elite Nav Turbo 4x4 · 2.0 260PS GSi Nav Turbo 4x42,0 L191 kW (260 PS)XăngTự động 8 cấp8,6 L/100 km NEDC197 g/km
20182.0 260PS Elite Nav Turbo 4x4 · 2.0l Turbo GSI Nav 260PS 4x4 Automatic · 2.0 260PS GSi Nav Turbo 4x42,0 L191 kW (260 PS)XăngTự động 8 cấp8,7 L/100 km NEDC199 g/km
20171.4i 138PS Energy Turbo Stop/Start with 16'', 17'' & 18'' wheels1,4 L102 kW (138 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
20171.6 CDTi 136PS SRi NAVwith 16'', 17'' and 18'' wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.