Vauxhall Antara first generation

Vauxhall Antara first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Antara first generation (2007–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: L07 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.575 mm
Chiều rộng1.850 mm
Chiều cao1.704 mm
Chiều dài cơ sở2.707 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.885–1.996 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm75,5% (74,5–76,4)86,4%8.272
9–12 năm68,3% (67,9–68,8)77,9%42.452
Từ 13 năm trở lên60,8% (59,6–62,0)69,2%6.172

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo38,4%26,8%
Phanh37,9%27,4%
Lốp xe35,8%30,8%
Đèn và hệ thống điện33,1%17,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,3%8,0%
Thân xe, khung gầm và kết cấu10,4%8,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 25 phiên bản của Vauxhall Antara first generation

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20162,2 LDầu diesel166–180 g/km44.164
2011–20152,4 LXăng206 g/km742
2010–20112,0 LDầu diesel208–211 g/km806

Vương quốc Anh 22 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20152.2 CDTi 16v 163PS Exclusiv Stop/Start with 16", 17", 18" and 19" wheels2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC167 g/km
20152.2 CDTi 16v 163PS SE NAV AWD Start/Stop with 16" 17" 18" and 19" wheels2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
20152.2 CDTi 163PS Diamond FWD Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC167 g/km
2013–20142.2 CDTi 163PS SE AWD · 2.2CDTi 163PS AWD Exclusiv2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2013–20142.2 CDTi Exclusive 163PS FWD with Start/Stop and 17" wheels · 2.2 CDTi Exclusive 163PS FWD with Stop/Start and 17" wheels2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn6,1 L/100 km NEDC160 g/km
20142.2 CDTi 16v 163PS SE NAV All Wheel Drive Stop/Start with 16", 17", 18" and 19" wheels2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn6,7 L/100 km NEDC177 g/km
20142.2 CDTi 163PS Exclusive All Wheel Drive with 16", 17", 18" and 19" wheel2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động8,0 L/100 km NEDC211 g/km
2013–20142.4i 167PS with 17" wheels2,4 L123 kW (167 PS)XăngSố sàn8,8 L/100 km NEDC206 g/km
20132.2 CDTi 163PS Z22D12,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động7,8 L/100 km NEDC205 g/km
20132.2 CDTi Exclusiv FWD 163PS2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn6,3 L/100 km NEDC167 g/km
20122.2 CDTi 163PS SE AWD2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2012Exclusiv FWD 163PS2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2012Z22D1 163PS2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC205 g/km
20122.4i 167PS with 17 inch wheels2,4 L123 kW (167 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC206 g/km
2008–20102.0i 150PS · 2.0CDTi 150ps2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC225 g/km
2009–20102.0CDTi 150PS · 2.0CDTi 150ps2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC198 g/km
2009–20102.0CDTi 150PS · 2.0CDTi 150ps2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC238 g/km
2008–20092.0i 126PS2,0 L93 kW (126 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC200 g/km
2008–20092.0i 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC198 g/km
2008–20092.4i 140PS2,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2008–20092.4i 140PS2,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC249 g/km
2008–20093.2i V6 227PS3,2 L167 kW (227 PS)XăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.