Toyota Tundra Second generation

Toyota Tundra Second generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Tundra Second generation (2007–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XK50 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.740–6.220 mm TC5.329–6.289 mm
Chiều rộng2.030 mm TC2.029 mm
Chiều cao1.930–1.940 mm TC1.920–1.941 mm
Chiều dài cơ sở3.700–4.180 mm TC3.220–4.180 mm
Vệt bánh trước1.710–1.730 mm TC–
Vệt bánh sau1.720–1.730 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.230–2.561 kg TC–

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2021: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.878 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2021. 102 vụ tai nạn · 22 vụ cháy · 78 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Động cơ 264
  • Hệ thống điện 232
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 187
  • Hộp số và hệ truyền động 186
  • Thân xe và kết cấu 173
  • Hệ thống nhiên liệu 148

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của Toyota Tundra Second generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20215,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–373 g/km
2010–20215,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–395 g/km
2010–20194,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–344 g/km
2010–20194,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345–354 g/km
2010–2019FFV5,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368–377 g/km
2016–2017FFV5,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA367–369 g/km
2011–20144,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–314 g/km
2007–2010CLKUP4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2007–2010CLKUP5,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2007–2009CLKUP5,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2009RNG=400, CLKUP5,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2021Pickup truck: Standard5,7 LXăngTự động 6 cấp15,1–16,6 L/100 km 5 chu kỳ347–383 g/km
2010–2019Pickup truck: Standard4,6 LXăngTự động 6 cấp13,8–15,1 L/100 km 5 chu kỳ317–354 g/km
2014Pickup truck: Standard4,0 LXăngTự động 5 cấp13,5 L/100 km 5 chu kỳ310 g/km
2007–2009Pickup truck: Standard4,7 LXăngTự động 5 cấp15,5–16,3 L/100 km 5 chu kỳ357–375 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.