Toyota Prius+ first generation

Toyota Prius+ first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Prius+ first generation (2012–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: XW40 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.620–4.650 mm RDW–
Chiều rộng1.780 mm RDW1.842 mm
Chiều cao1.580 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.780 mm RDW2.650 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.470–1.475 kg RDW1.150 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.570–1.575 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.115 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa165 km/h RDW–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm96,4% (95,0–97,4)91,0%966
6–8 năm95,7% (94,6–96,6)86,4%1.676
9–12 năm92,1% (90,8–93,2)77,9%1.912

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe14,3%28,6%
Đèn và hệ thống điện12,3%11,5%
Hệ thống treo8,6%17,2%
Phanh8,0%22,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,9%7,3%
Hệ thống lái1,1%2,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 18 phiên bản của Toyota Prius+ first generation

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20211,8 L73 kW (99 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP132 g/km4.280
2013–20201,8 L73 kW (99 PS)Hybrid–96–109 g/km24.062
2012–20201,8 L73 kW (99 PS)Xăng–97–109 g/km83.679
2019–20201,8 L–Hybrid–110–111 g/km6.546
20181,8 L–Xăng–109 g/km846
2015–20181,8 L73 kW (99 PS)Nhiên liệu khác–95–97 g/km839
20161,8 L18 kW (24 PS)Hybrid–98 g/km358
2013––Xăng–96 g/km14

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2018Excel 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · Excel Plus 1.8 VVT-i Auto · Hybrid Excel 1.8 VVT-i Auto with 17 inch alloy wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LHybridVô cấp (CVT)4,4 L/100 km NEDC101 g/km
2015–2018Icon 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · Hybrid Icon 1.8 VVT-i Auto with 16 inch alloy wheels1,8 LHybridVô cấp (CVT)4,1 L/100 km NEDC96 g/km
2018Icon 1.8 VVT-i Auto with 16" Alloys1,8 LHybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km NEDC106 g/km
2018Excel 1.8 VVT-i Auto with 17" Alloys1,8 LHybridVô cấp (CVT)4,9 L/100 km NEDC112 g/km
2013–2014T Spirit 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · Excel 1.8 VVT-i hybrid E-CVT1,8 LHybridTự động4,4 L/100 km NEDC101 g/km
2013–2014T4 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · Icon 1.8 VVT-i hybrid E-CVT1,8 LHybridTự động4,1 L/100 km NEDC96 g/km
2012T Spirit 1.8 VVT-i hybrid E-CVT1,8 LHybridVô cấp (CVT)4,4 L/100 km NEDC101 g/km
2012T4 1.8 VVT-i hybrid E-CVT1,8 LHybridVô cấp (CVT)4,1 L/100 km NEDC96 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015PRIUS+ 16"–73 kW (99 PS)HybridVô cấp (CVT)4,1 L/100 km NEDC96 g/km
2015PRIUS+ 17"–73 kW (99 PS)HybridVô cấp (CVT)4,4 L/100 km NEDC101 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.