Toyota MR2 third generation

Toyota MR2 third generation (2000–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: ZZW30 · Được bán tại: Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.890–3.900 mm RDW | – | 3.886 mm |
| Chiều rộng | 1.700 mm RDW | – | 1.694 mm |
| Chiều cao | 1.240 mm RDW | – | 1.240 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.450 mm RDW | – | 2.451 mm |
| Vệt bánh trước | 1.475 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.460 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 950–990 kg RDW | – | 996 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.050–1.090 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.225–1.235 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 57 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.303 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | – | – | 5,5 giây |
| Mô-men xoắn | 170 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/55R15, 205/50R15, 215/45R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 71,0% (70,3–71,6) | 69,2% | 19.742 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 39,6% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 33,2% | 41,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 22,4% | 28,8% |
| Lốp xe | 20,1% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 15,9% | 17,1% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 7,9% | 18,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
34 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2005. 4 vụ tai nạn · 1 vụ cháy
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 2 phiên bản của Toyota MR2 third generation
Vương quốc Anh 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2003–20061.8 VVT-i | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2000–20021.8 VVTi · 1.8 VVT-i | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 178 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





