Toyota MR2 first generation

Toyota MR2 first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Toyota MR2 first generation (1985–1989): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: AW10, AW11 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.900–3.970 mm Traficom3.950 mm
Chiều rộng1.670 mm Traficom1.666 mm
Chiều cao1.230 mm RDW1.234 mm
Chiều dài cơ sở2.320 mm RDW2.319 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.003–1.070 kg RDW1.035–1.131 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.103–1.170 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.260–1.330 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–55 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW210–225 km/h
0–100 km/h–7,5–8,5 giây
Mô-men xoắn–147–186 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên78,6% (76,8–80,2)69,2%2.178

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo29,2%41,6%
Phanh24,1%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu15,4%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ14,6%17,1%
Đèn và hệ thống điện11,8%28,8%
Lốp xe8,6%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

16 khiếu nại cho các đời xe từ 1985–1989. 2 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 7 phiên bản của Toyota MR2 first generation

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1987–1989(FFS) · (4A-GE) (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1988–1989(FFS), 2MODE 2LKUP · (4A-GE) (FFS), 2MODE 2LKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1988–1989(FFS), 2MODE 2LKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1988–1989(FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1986–1987(16-VALVE) (FFS), 2MODE 2LKUP · (FFS), 2MODE 2LKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1986(16-VALVE) (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985(CAL)(FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.