Toyota Corolla twelfth generation

Toyota Corolla twelfth generation (2019–2027): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 171 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: E210 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.370–4.650 mm RDW | 4.380–4.640 mm TC | 4.370–4.720 mm |
| Chiều rộng | 1.790–1.830 mm RDW | 1.760–1.790 mm TC | 1.745–1.805 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.620 mm RDW | 1.420–1.440 mm TC | 1.420–1.460 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640–2.700 mm RDW | 2.640–2.700 mm TC | 2.640–2.750 mm |
| Vệt bánh trước | 1.530 mm ASTRA | 1.520–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.530 mm ASTRA | 1.520–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.260–1.420 kg RDW | 1.315–1.395 kg TC | 1.240–1.560 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.360–1.520 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.820–1.970 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.300 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 361 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 340–765 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.897–2.520 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170–180 km/h RDW | – | 180–195 km/h |
| Mô-men xoắn | 142–190 Nm ASTRA | – | 142–206 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 195/65R15, 225/40R18, 225/50R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,0% (94,8–95,2) | 92,2% | 47.529 |
| 4–5 năm | 94,4% (94,2–94,7) | 91,0% | 43.529 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,8% | 22,3% |
| Phanh | 9,5% | 13,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,2% | 5,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,1% | 4,5% |
| Hệ thống treo | 1,0% | 3,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
814 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 86 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 73 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Động cơ 193
- Hệ thống điện 105
- Túi khí 101
- Hộp số và hệ truyền động 97
- Phanh 73
- Hệ thống lái 47
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 171 phiên bản của Toyota Corolla twelfth generation
Hiển thị tất cả 171 phiên bản
Liên minh Châu Âu 39 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 4,5–4,6 L/100 km WLTP | 104–106 g/km | – | 362.425 |
| 2025 | 2,0 L | 98 kW (133 PS) | Hybrid | 4,8 L/100 km WLTP | 110 g/km | – | 15.039 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 5,0–5,1 L/100 km WLTP | 112–118 g/km | – | 130.522 |
| 2021–2025 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 4,4–4,9 L/100 km WLTP | 102–108 g/km | – | 24.973 |
| 2021–2025 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Plug-in hybrid | 3,6–4,5 L/100 km WLTP | 103–106 g/km | – | 4.060 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 113 kW (154 PS) | Hybrid | 5,3 L/100 km WLTP | 120–121 g/km | – | 2.594 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 5,7–5,9 L/100 km WLTP | 130–134 g/km | – | 40.562 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | 4,3–5,2 L/100 km WLTP | 111–118 g/km | – | 7.880 |
| 2025 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Plug-in hybrid | 5,1 L/100 km WLTP | 115 g/km | – | 798 |
| 2025 | 2,0 L | 98 kW (133 PS) | Xăng | 5,1 L/100 km WLTP | 115 g/km | – | 265 |
| 2025 | 2,0 L | 98 kW (133 PS) | Plug-in hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km | – | 124 |
| 2021–2025 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | LPG | 3,6–4,6 L/100 km WLTP | 101–104 g/km | – | 248 |
| 2025 | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km | – | 12 |
| 2021–2023 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 6,2–6,5 L/100 km WLTP | 144–146 g/km | – | 13.356 |
| 2022 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP2,0 kWh/100 km WLTP | 119 g/km | – | 20.403 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | LPG | 5,6 L/100 km WLTP | 136–137 g/km | – | 170 |
| 2022 | 1,8 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 105 g/km | – | 88 |
| 2022 | 1,2 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 147 g/km | – | 39 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 115 g/km | – | 30 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 132 g/km | – | 28 |
| 2021 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 4,5 L/100 km WLTP3,1 kWh/100 km WLTP | 106 g/km | – | 162.518 |
| 2021 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 6,1 L/100 km WLTP | 144 g/km | – | 6.392 |
| 2021 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | LPG | 5,7 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 186 |
| 2021 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | LPG | 5,7 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 22 |
| 2020 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 16,4 kWh/100 km NEDC | 79 g/km | 65 km | 152.424 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | – | 88–89 g/km | – | 91.136 |
| 2019–2020 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | – | 78–81 g/km | – | 53.289 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | – | 130–133 g/km | – | 43.770 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 32.331 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 89 g/km | – | 25.898 |
| 2020 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | LPG | – | 132 g/km | – | 193 |
| 2019–2020 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | LPG | – | 79–82 g/km | – | 80 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 125 g/km | – | 30 |
| 2020 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 128 g/km | – | 21 |
| 2019–2020 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Plug-in hybrid | – | 76–78 g/km | – | 102 |
| 2020 | – | – | Xăng | – | 130 g/km | – | 14 |
| 2019 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | – | 79 g/km | – | 136.924 |
| 2019 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 129 g/km | – | 918 |
| 2019 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 101 g/km | – | 334 |
Vương quốc Anh 118 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Icon 1.8 HB | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km WLTP | 100 g/km |
| 2025–2026Icon 1.8 TS · Icon Hilti 1.8 TS | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 2023–2026Active 1.8 TS | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 2025–2026Design 1.8 HB | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km |
| 2025–2026GR SPORT 1.8 HB · GR SPORT HB 1.8 Bi-tone | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2025–2026Design 1.8 TS · Excel 1.8 HB · Excel 1.8 HB Bi-tone và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km |
| 2025–2026Excel 1.8 TS Pan · GR SPORT 1.8 TS | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2025–2026Excel 1.8 TS | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2025–2026Icon 2.0 TS | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 2025–2026Design 2.0 HB | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2025–2026Design 2.0 TS · Excel 2.0 HB Pan | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2025–2026Excel 2.0 HB · Excel 2.0 HB Bi-tone · GR SPORT 2.0 HB và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km |
| 2025–2026Excel 2.0 TS · Excel 2.0 TS Pan | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km WLTP | 108 g/km |
| 2025–2026GR SPORT 2.0 TS | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2025–2026Icon 2.0 HB | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 20241.2l Manual Design (with Spare Wheel) | 1,2 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 153 g/km |
| 20241.8L HYB Icon | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 20241.8L HYB Icon (TRK) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 202418L HYB Icon Tech (TRK) · 1.8L HYB Icon (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Icon Tech (with Spare Wheel) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 102 g/km |
| 20241.8L HYB Icon (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Icon Tech · 1.8 HYB Icon Tech và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 102 g/km |
| 20241.8L HYB Icon · 1.8L HYB Icon Tech | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 20241.8L HYB Icon (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Icon Tech (with Spare Wheel) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 20241.8L HYB Design · 1.8L HYB Design Panoramic Roof | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km |
| 20241.8L HYB Design | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km |
| 20241.8L HYB Design (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) · 1.8 HYB Design | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 20241.8L HYB Design (with Spare Wheel) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 20241.8L HYB GR Sport · 1.8L HYB Excel | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 20241.8 HYB GR Sport · 1.8L HYB Excel | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 20241.8L HYB Design | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2024Icon 1.8 Hybrid HB | 1,8 L | 138 kW (188 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km WLTP | 100 g/km |
| 2024Icon 1.8 Hybrid TS | 1,8 L | 138 kW (188 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 2024Active 1.8 TS | 1,8 L | 138 kW (188 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 2024Design 1.8 Hybrid HB | 1,8 L | 138 kW (188 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km |
| 2024GR SPORT 1.8 HB | 1,8 L | 138 kW (188 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2024Design 1.8 Hybrid TS · Excel 1.8 HB | 1,8 L | 138 kW (188 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km |
| 2024GR SPORT 1.8 TS · Excel 1.8 TS | 1,8 L | 138 kW (188 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2024Icon 1.8 Hybrid HB | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 3,1 L/100 km WLTP | 100 g/km |
| 2024Icon 1.8 Hybrid TS | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 2024Icon 2.0 Hybrid TS · Active 1.8 TS | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 2024Design 1.8 Hybrid HB | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km |
| 2024GR SPORT 1.8 HB · GR SPORT 1.8 HB Bitone | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 4,7 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2024Excel 1.8 HB · Excel 1.8 HB PAN · Excel 1.8 HB Bitone và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km |
| 2024Excel 1.8 TS PAN | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 4,8 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2024GR SPORT 1.8 TS · Excel 1.8 TS | 1,8 L | 142 kW (193 PS) | Hybrid | Tự động | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 20241.8L HYB Excel Panoramic Roof | 1,8 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 20242.0L HYB Icon (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Icon Tech (With Spare Wheel) | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 20242.0L HYB Design (with Spare Wheel) | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 20242.0L HYB GR Sport | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 20242.0L HYB Excel · 2.0L HYB Excel Panoramic Roof | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20242.0L HYB Design · 2.0L HYB Design Panoramic Roof · 2.0L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20242.0L HYB Icon · 2.0L HYB Icon Tech | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 20242.0L HYB Design | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 20242.0L HYB Excel (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Excel Panoramic Roof (with Spare Wheel) | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20242.0L HYB Design (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Excel và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,4 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 20242.0L HYB GR Sport | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 2024Icon 2.0 Hybrid HB | 2,0 L | 193 kW (262 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km WLTP | 98 g/km |
| 2024Icon 2.0 Hybrid TS | 2,0 L | 193 kW (262 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km WLTP | 100 g/km |
| 2024Design 2.0 Hybrid HB | 2,0 L | 193 kW (262 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 102 g/km |
| 2024GR SPORT 2.0 HB · Excel 2.0 HB | 2,0 L | 193 kW (262 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 2024Design 2.0 Hybrid TS | 2,0 L | 193 kW (262 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km |
| 2024GR SPORT 2.0 TS · Excel 2.0 TS | 2,0 L | 193 kW (262 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2024Icon 2.0 Hybrid HB | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Tự động | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 2024Design 2.0 Hybrid HB | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Tự động | 4,7 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2024GR SPORT 2.0 HB · GR SPORT 2.0 HB Bitone · Excel 2.0 HB và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Tự động | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km |
| 2024GR SPORT 2.0 TS | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Tự động | 4,8 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2024Excel 2.0 HB PAN · Design 2.0 Hybrid TS | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Tự động | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2024Excel 2.0 TS · Excel 2.0 TS PAN | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Hybrid | Tự động | 4,8 L/100 km WLTP | 108 g/km |
| 2020–20231.2l Manual Design (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 153 g/km |
| 2020–20231.8 HYB GR Sport · 1.8L HYB Excel | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Design | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Design · 1.8L HYB Design Panoramic Roof | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Design (with Spare Wheel) | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Design (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) · 1.8 HYB Design | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Icon · 1.8L HYB Icon Tech | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5–4,6 L/100 km WLTP | 101–103 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Icon (TRK) · 1.8L HYB Icon (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Icon Tech (with Spare Wheel) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 102 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Icon (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Icon Tech (with Spare Wheel) · 1.8 HYB Icon Tech và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 102 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Excel · 1.8L HYB GR Sport | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Icon (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Icon Tech (with Spare Wheel) | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 2022–20231.8L HYB Icon (TRK) | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 2022–20231.8L HYB Design | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Excel Panoramic Roof | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2023Icon 1.8 Hybrid HB | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km WLTP | 100 g/km |
| 2023Icon 1.8 Hybrid TS | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 101 g/km |
| 2023Design 1.8 Hybrid HB | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km |
| 2023GR SPORT 1.8 HB | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2023Design 1.8 Hybrid TS · Excel 1.8 HB | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km |
| 2023GR SPORT 1.8 TS · Excel 1.8 TS | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Design Panoramic Roof | 2,0 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Design · 2.0L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Design (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Excel · 2.0L HYB Excel Panoramic Roof · 2.0L HYB Excel (with Spare Wheel) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2020–20232.0L HYB GR Sport · 2.0L HYB Design | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Icon (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Icon Tech (With Spare Wheel) | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Design (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Excel và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,4 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 2020–20232.0L HYB GR Sport · 2.0L HYB TREK | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Icon · 2.0L HYB Icon Tech | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2023Icon 2.0 Hybrid HB | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km WLTP | 98 g/km |
| 2023Icon 2.0 Hybrid TS | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km WLTP | 100 g/km |
| 2023Design 2.0 Hybrid HB | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | 102 g/km |
| 2023GR SPORT 2.0 HB · Excel 2.0 HB | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 103 g/km |
| 2023Design 2.0 Hybrid TS | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 104 g/km |
| 2023GR SPORT 2.0 TS · Excel 2.0 TS | 2,0 L | 144 kW (196 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km |
| 2020–20211.2l Manual Icon (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Icon Tech (with Spare Wheel) | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km |
| 2020–20211.8L HYB Excel · 1.8L HYB Design | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2020–20211.8L HYB TREK | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km |
| 20201.2l Manual Design · 1.2l Manual Design (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Design Panoramic Roof và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km |
| 20201.2l Manual Icon · 1.2l Manual Icon (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Icon Tech và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km |
| 20191.2l Manual | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–7,2 L/100 km WLTP | – |
| 20191.2l Manual Design · 1.2l Manual Design (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Design Panoramic Roof và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
| 20191.2l Manual Icon · 1.2l Manual Icon (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Icon Tech và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – |
| 20191.2l Manual Design (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | – |
| 20191.2l Manual Icon (with Spare Wheel) · 1.2l Manual Icon Tech (with Spare Wheel) | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | – |
| 20191.8L HYB | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,3–5,2 L/100 km WLTP | – |
| 20191.8L HYB Design · 1.8L HYB Design (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Design Panoramic Roof và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | – |
| 20191.8L HYB Icon · 1.8L HYB Icon (with Spare Wheel) · 1.8L HYB Icon Tech và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0L HYB | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7–5,6 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0L HYB Design · 2.0L HYB Design (with Spare Wheel) · 2.0L HYB Design Panoramic Roof (with Spare Wheel) | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0L HYB Excel · 2.0L HYB Excel Panoramic Roof · 2.0L HYB Design và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | – |
Hoa Kỳ 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027Hybrid; with Sport mode · Hybrid | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 47 MPG (5,0 L/100 km) EPA | 116 g/km |
| 2023–2027Hybrid; with Sport mode · Hybrid | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 44 MPG (5,3 L/100 km) EPA | 124 g/km |
| 2020–2027Hybrid | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 50–52 MPG (4,5–4,7 L/100 km) EPA | 106–109 g/km |
| 2023–2027Hybrid | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 48 MPG (4,9 L/100 km) EPA | 111–114 g/km |
| 2019–2027SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 33–36 MPG (6,5–7,1 L/100 km) EPA | 155–168 g/km |
| 2023–2027SIDI & PFI · SIDI & PFI; 1-mode | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 35 MPG (6,7 L/100 km) EPA | 158 g/km |
| 2023–2026SIDI & PFI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 229 g/km |
| 2025–2026SIDI & PFI | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245 g/km |
| 2020–2026SIDI & PFI · SIDI & PFI; 3-mode · 3-mode (Sport/Normal/Eco) | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 34 MPG (6,9 L/100 km) EPA | 160 g/km |
| 2025–2026SIDI & PFI; 3-mode · SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 34 MPG (6,9 L/100 km) EPA | 165 g/km |
| 2020–2022 | 1,8 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 32–33 MPG (7,1–7,4 L/100 km) EPA | 166–170 g/km |
| 2020–2022 | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 33 MPG (7,1 L/100 km) EPA | 165–168 g/km |
| 2019–2022SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 172–178 g/km |
| 2021SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 10 cấp | Dẫn động cầu trước | 33–35 MPG (6,7–7,1 L/100 km) EPA | 156–165 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





