Toyota Corolla eleventh generation

Toyota Corolla eleventh generation (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 29 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: E170, E180 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.370–4.650 mm RDW | 4.380–4.640 mm TC | 4.620–4.650 mm |
| Chiều rộng | 1.780–1.790 mm RDW | 1.780–1.790 mm TC | 1.775 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.470 mm RDW | 1.440–1.460 mm TC | 1.455–1.460 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640–2.700 mm RDW | 2.640–2.700 mm TC | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | – | 1.520–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | – | 1.520–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.170–1.345 kg RDW | 1.265–1.388 kg TC | 1.245–1.300 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.270–1.445 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.775–1.955 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368–510 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.407–2.775 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–200 km/h RDW | – | 180–195 km/h |
| Mô-men xoắn | – | – | 153–370 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 195/65R15, 225/40R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2019: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.220 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2019. 284 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 230 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Túi khí 311
- Hộp số và hệ truyền động 160
- Hệ thống điện 120
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 118
- Phanh 114
- Động cơ 112
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 29 phiên bản của Toyota Corolla eleventh generation
Hiển thị tất cả 29 phiên bản
Liên minh Châu Âu 18 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 79 g/km | 136.924 |
| 2019 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 88 g/km | 41.615 |
| 2014–2019 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 133–137 g/km | 96.421 |
| 2019 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 81 g/km | 24.092 |
| 2019 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 127 g/km | 17.690 |
| 2019 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | 89 g/km | 17.306 |
| 2014–2019 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 129 g/km | 18.904 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 97–109 g/km | 38.572 |
| 2019 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Plug-in hybrid | 78 g/km | 84 |
| 2019 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | LPG | 79 g/km | 36 |
| 2017 | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | 140 g/km | 10.572 |
| 2017 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | 102 g/km | 1.556 |
| 2017 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 129 g/km | 940 |
| 2017 | 1,5 L | – | Xăng | 109 g/km | 404 |
| 2016 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | LPG | 139 g/km | 6.096 |
| 2016 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | LPG | 100 g/km | 1.438 |
| 2016 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | LPG | 129 g/km | 722 |
| 2014 | – | – | Xăng | 130 g/km | 260 |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2020SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31 MPG (7,6 L/100 km) EPA | 174 g/km |
| 2019–2020SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 33–36 MPG (6,5–7,1 L/100 km) EPA | 155–165 g/km |
| 2014–2019 | 1,8 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 31–34 MPG (6,9–7,6 L/100 km) EPA | 163–178 g/km |
| 2014–2019 | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 176–180 g/km |
| 2014–20192-mode (Normal/Eco) Transmission | 1,8 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 33 MPG (7,1 L/100 km) EPA | 165–168 g/km |
| 2014–2016 | 1,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 181 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2020Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 174 g/km |
| 2014–2019Mid-size | 1,8 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,8–7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 156–178 g/km |
| 2014–2019Mid-size | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 170–178 g/km |
| 2019Compact | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,7 L/100 km 5 chu kỳ | 157 g/km |
| 2014–2016Mid-size | 1,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,6–7,7 L/100 km 5 chu kỳ | 175–179 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





